Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ

PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỒ ÁN KINH TẾ ĐẦU TƯ

THÀNH



GVHD: LÊ CƠNG



- Chi phí chi trả cho phần hạ tầng kỹ thuật đã được đầu tư xây dựng (nếu có).

- Các chi phí có liên quan khác

* Các căn cứ xác định.

- Diện tích đất sử dụng cho dự án, khối lượng bồi thường, chế độ chính sách của Nhà

nước và địa phương về bồi thường, đơn giá bồi thường, bảng giá đất của địa phương...

- Các quy định pháp luật:

Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013.

Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái

định cư khi Nhà nước thu hồi đất.

Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt

nước.

Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định về giá đất.

Quyết định 23/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2014 của UBND thành phố HN

về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư.

Quyết định 96/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND thành phố HN ban hành

các quy định về giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hà Nội từ 1/1/2015 đến

31/9/2019.

Các quy định khác.

* Phương pháp xác định:

- Ở dự án này, ta sử dụng mặt bằng xây dựng là đất nông nghiệp ở huyện Thạch Thất –

Tp Hà Nội

- Chi phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư bao gồm : Chi phí bồi thường đất + chi phí bồi

thường lúa + chi phí tái định cư + chi phí chuyển đồi nghề nghiệp + chi phí bồi thường

giải phóng mặt bằng

Chi phí bồi thường:

- Chi phí bồi thường đất: GBTĐ = gi×FMB

+ Trong đó :

gi: giá đất đền bù lấy theo “Quyết định số 96/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của

UBND thành phố Hà Nội ” đất dự án là đất ruộng trồng lúa hàng năm thuộc địa bàn

huyện Thạch Thất– Tp Hà Nội, gi = 135,000đ/.

FMB: Tổng diện tích mặt bằng, FMB = 20000m2.

= 21.000×135.000=2.835.000.000(đồng)

- Chi phí bồi thường lúa: GBTL = gl×FMB.

+ Trong đó:

gl: Giá đền bù lúa lấy theo “Thơng báo số 7756/STC-BG ngày 30/12/2014 của Sở Tài

chính Hà Nội” , gl = 7,000Đ/m2.

FMB: Tổng diện tích mặt bằng, FMB = 21.000m2

GBTL = 7000×21.000= 147.000.000(đồng)



SVTH: NGUYỄN NGỌC MỴ



13



ĐỒ ÁN KINH TẾ ĐẦU TƯ

THÀNH



GVHD: LÊ CƠNG



- Chi phí tái định cư (GTĐC): Do là đất nông nghiệp dùng để trồng lúa và không có

người ở trên khu vực xây dựng nên khơng cần tính chi phí tái định cư.

- Chi phí hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp (G CĐNN): theo Điều 20 Nghị định số

47/2014/NĐ-CP của Chính Phủ”

+ Cơng thức: GCĐNN = (≤5) ×GBTĐ

GCĐNN = 2×2.835.000.000=5.670.000.000(đồng)

- Chi phí sử dụng đất trong thời gian xây dựng (chi phí thuê đất)

Chọn địa điểm là đoạn Đoạn qua các xã: Bình Yên, Tân Xã, Hạ Bằng, Đồng Trúc đến

giáp đường Đại Lộ Thăng Long – huyện Thạch Thất – Hà Nội

 Giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê (đất thương mại dịch vụ) là: 2.293 (nghìn

đồng/m2) (VT1)

Giá th đất được tính theo cơng thức:

GTĐ= F x G1N xTXD

F : Tổng diện tích mặt bằng, F = 21.000 m2

TXD: Thời gian thuê đất là thời gian xây dựng: 2 năm

G1N: Giá thuê đất 1 năm.G1N = 2% × 2.293 = 45,86 (nghìn đồng/m2)

 Vậy tiền thuê đất đất của dự án là: 21.000 x 45,86 x 2 = 1.926.120 (nghìn đồng)

- Chi phí tổ chức bồi thường, giải phóng mặt bằng:

- Chi phí tổ chức bồi thường, giải phóng mặt bằng tính 1,5% tổng chi phí bồi thường và

chi phí tái định cư, hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp.

+ GTCGPMB = 1,5%× (GBTĐ + GBTL + GCĐNN)

GTCGPMB = 1,5%× (2.835.000.000+147.000.000 +5.670.000.000)

GTCGPMB = 129.780.000(đồng)

Bảng 1.1: Tổng hợp chi phí bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng



STT

1

2

3

4

5



Đơn vị: 1.000 đồng

Nội dung

Chi phí

2.835.00

Chi phí bồi thường đất

0

Chi phí bồi thường tài sản trên đất (bồi thường

147.00

lúa).

0

5.670.00

Chi phí hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp.

0

1.926.12

Chi phí thuê đất

0

129.78

Chi phí bồi thường , GPMB

0



SVTH: NGUYỄN NGỌC MỴ



14



ĐỒ ÁN KINH TẾ ĐẦU TƯ

THÀNH



GVHD: LÊ CƠNG

10.707.90



Tổng



0



2. Xác định chi phí xây dựng của dự án:

1.2.1. Chi phí xây dựng bao gồm:

- Chi phí xây dựng các cơng trình, hạng mục cơng trình.

- Chi phí san lấp mặt bằng xây dựng.

- Chi phí xây dựng cơng trình tạm, cơng trình phụ trợ phục vụ thi cơng.

- Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công...

Căn cứ xác định:

- Danh mục các cơng trình, hạng mục cơng trình xây dựng thuộc dự án

- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014

- Nghị định 32/2015/ NĐ-CP về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

- Thơng tư 06/2016/TT-BXD về hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây

dựng.

- Quy mơ xây dựng cơng trình, các hạng mục cơng trình thuộc dự án theo thiết kế.

- Suất chi phí xây dựng của một đơn vị quy mơ xây dựng: căn cứ vào quyết định số

706 /QĐ-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2017 của BXD về việc công bố suất vốn đầu tư xây

dựng cơng trình.

- Mức thuế suất giá trị gia tăng( TGTGT) theo quy định hiện hành

- Đối với những hạng mục cơng trình khơng có trong suất vốn đầu tư thì tiến hành lập

dự tốn để xác định suất xây dựng của từng hạng mục.

1.2.2 Suất chi phí xây dựng tính cho hạng mục chính:

Dự án bắt đầu thực hiện vào quý I năm 2017 nhưng bộ XD mới chỉ ban hành tập suất

vốn đầu tư năm 2014 nên phải quy đổi về suất đầu tư năm 2017 (dự kiến). Căn cứ vào

Quyết định số 706/QĐ-BXD ngày 30/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về SUẤT

VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠNG TRÌNH VÀ GIÁ XÂY DỰNG TỔNG HỢP BỘ

PHẬN KẾT CẤU CƠNG TRÌNH NĂM 2016.

- Đối với Nhà kiểu biệt thự từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao

xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ có suất vốn đầu tư xây dựng là 7.440.000 đồng/m2

(đó bao gồm VAT).

7.440.000

- Suất chi phí xây dựng chưa tính VAT là 1  0,1 = 6.763.000 đồng.

- Tra bảng ta được:

IXDCT 2016 = 99,42

IXDCT 2017 = 99,69

Suất vốn đầu tư quý I năm 2018 chưa VAT là:



SVTH: NGUYỄN NGỌC MỴ



15



ĐỒ ÁN KINH TẾ ĐẦU TƯ

THÀNH



GVHD: LÊ CÔNG



S XD 2018= Pi x (IXDCT 2017/IXDCT 2016)

=> S XD 2017= 6.763.000 x (99,69/99,42) = 6.763.000 x 1,0027 = 6.781.366 đồng/m2

1.2.3 Suất vốn đầu tư tính cho hạng mục phụ:

+ Chi phí xây dựng đường giao thơng: Căn cứ quyết định706 /QĐ-BXD ngày 30/6/2017

về suất vốn đầu tư xây dựng cơng trình. Chi phí xây dựng đường cấp IV nền đường rộng

9m, mặt đường rộng 7m, lề rộng 2x1m (trong đó lề gia cố rộng 2x0,5m đồng nhất kết cấu

áo đường), mặt đường gồm 2 lớp BTN dày 12cm trên lớp móng cấp phối đá dăm là:

13.920.000 đồng/km→ chi phí xây dựng đường giao thơng hiện tại là: 13.957.584

đồng/km

+ Chi phí xây dựng vỉa hè lấy theo dự tốn cơng trình tương tự là 500.000 đồng/m2.

+ Chi phí xây dựng nhà điều hành : nhà ở 1 tầng, căn hộ khép kín, kết cấu tường gạch

chịu lực, mái BTCT đổ tại chỗ, căn cứ quyết định706 /QĐ-BXD ngày 30/6/2017 về suất

vốn đầu tư xây dựng cơng trình là 3.990.000 đồng/m2→ chi phí xây dựng nhà bảo vệ hiện

tại là 4.000.773 đồng/m²

+ Chi phí nhà bảo vệ : nhà ở 1 tầng, căn hộ khép kín, kết cấu tường gạch chịu lực, mái

BTCT đổ tại chỗ, căn cứ quyết định706 /QĐ-BXD ngày 30/6/2017 về suất vốn đầu tư

xây dựng cơng trình là 3.990.000 đồng/m2→ chi phí xây dựng nhà bảo vệ hiện tại là

4.000.773 đồng/m²

+ Chi phí san lấp mặt bằng lấy theo dự tốn cơng trình tương tự là 100,000 đồng/m2

+ Cổng ra vào gồm 1 cổng chính chi phí dự kiến là 150.000.000 đồng (bao gồm trụ cổng

và cổng) và 1 cổng phụ chi phí dự kiến là 80.000.000 đồng.

+ Chi phí xây dựng sân chơi tennis căn cứ quyết định 706/QĐ-BXD ngày 30/6/2017 về

suất vốn đầu tư xây dựng cơng trình là 3.730.000 đồng/m² → hiện tại là 3.740.071

đồng/m²

+Chi phí xây dựng khu dịch vụ: 01 nhà hàng ăn từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực

BTCT ;tường bao xây gạch;sàn,mái BTCT đổ tại chỗ căn cứ quyết định 706 /QĐ-BXD là

6.130.000 đồng/m2 → chi phí xây dựng hiện tại 6.146.551 đồng/m²; 01 siêu thị mini chi

phí xây dựng theo dự tốn cơng trình tương tự là 5.120.000 đồng/m 2 ; 02 quán cafe từ 2

đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT ;tường bao xây gạch;sàn,mái BTCT đổ tại chỗ

căn cứ quyết định 706 /QĐ-BXD là 6.130.000 đồng/m2 → chi phí xây dựng hiện tại

6.146.551 đ/m²

+ Chi phí xây dựng sân chơi cho trẻ em theo dự tốn cơng trình tương tự : 650.000

đồng/m²

+ Chi phí xây dựng hồ điều hòa theo cơng trình tương tự là: 3.250.000 đồng/m2

+ Chi phí xây vườn hoa,thảm cỏ: Lấy theo chi phí xây dựng cơng trình tương tự:

200.000 đồng/m2



SVTH: NGUYỄN NGỌC MỴ



16



ĐỒ ÁN KINH TẾ ĐẦU TƯ

THÀNH



GVHD: LÊ CƠNG



+ Chi phí cây xanh ngồi nhà (tham khảo giá cây bóng mát ngồi thị trường): Gồm 100

cây cau vua 800.000 đồng/cây; 60 cây phượng vỹ 800.000 đồng/cây; 90 cây bằng lăng

600.000 đồng/cây.

+ Hệ thống cấp điện ngồi nhà: lấy bằng 2% so với tổng chi phí đầu tư xây dựng các

hạng mục chính.

+ Hệ thống cấp nước ngoài nhà: lấy bằng 2% so với tổng chi phí đầu tư xây dựng các

hạng mục chính.

+ Hệ thống thốt nước ngồi nhà: lấy bằng 1% so với tổng chi phí đầu tư xây dựng các

hạng mục chính.

Tính tốn Chi phí xây dựng:

Cơng thức:

Trong đó:

+giXD - Chi phí xây dựng trước thuế của cơng trình, hạng mục thứ i, giXD = Si x Pi.

+Pi – Suất đầu tư (chưa gồm VAT) tính theo 1 đơn vị diện tích hay 1 đơn vị công suất

của hạng mục thứ i.

+Si - diện tích hay cơng suất thiết kế của hạng mục thứ i (có n hạng mục).

+n - Số cơng trình, hạng mục cơng trình thuộc dự án.

+-Thuế suất thuế giá trị gia tăng đối với sản phẩm xây lắp.

Chi phí xây dựng được thể hiện qua bảng sau:

Bảng 1.2: Chi phí xây dựng của dự án

Đơn vị: 1.000 đồng

ST

T

1

2

3

4



Tên hạng mục

Xây dựng biệt thự A (8

nhà)

Xây dựng biệt thự B

(8 nhà)

Xây dựng biệt thự C

(8 nhà)

Xây dựng biệt thự D

(7 nhà)



Si

(m2)

3792

4944

4552

1477



Pi

(1000đ/m2)

6.781

6.781

6.781

6.781



Tổng chi phí xây dựng các hạng mục chính

6

7

8



Vỉa hè



1200



500



Nhà bảo vệ



50



4.000



Nhà điều hành



90



4.000



SVTH: NGUYỄN NGỌC MỴ



17



Chi phí

trước thuế



Thuế

VAT(%)



Chi phí sau

thuế



25.713.552



2.571.355



28.284.907



33.525.264



3.352.526



36.877.790



30.867.112



3.086.711



33.953.823



10.015.537



1.001.554



11.017.091



100.121.465

600.00

0

76.20

0

360.00

0



60.00

0

7.62

0

36.00

0



110.133.612

660.00

0

83.82

0

396.00

0



ĐỒ ÁN KINH TẾ ĐẦU TƯ

THÀNH



GVHD: LÊ CƠNG



Hồ điều hòa



250



3.250



Sân tennis



800



3.730



1 Nhà hàng ăn



100



6.147



1 Siêu thị mini



50



5.120



2 Quán café



100



6.147



14



Sân chơi cho trẻ em



1345



650



15



San lấp mặt bằng



16



Cổng ra vào



9

10

11

12

13



17

18

17

18

19

20



Đường giao thông

(km)

Cây xanh ngoài nhà

(cây)

Cây xanh, vườn hoa,

thảm cỏ

Hệ thống cấp điện

ngoài nhà

Hệ thống cấp nước

ngồi nhà

Hệ thống thốt nước

ngồi nhà



21.0

00



200



812.50

0

2.984.00

0

614.70

0

256.00

0

614.70

0

874.25

0

4.200.00

0

230.00

0

7.788.00

6

182.00

0



0,558



13.957.000



5026



200



1.005.200



2,0% * VXDCT



2.008.736



2,0% * VXDCT



2.008.736



1,0% * VXDCT



1.004.368



Tổng cộng



125.740.861



81.25

0

298.40

0

61.47

0

25.60

0

61.47

0

87.42

5

420.00

0

23.00

0

778.80

1

18.20

0

100.52

0

200.87

4

200.87

4

100.43

7



893.75

0

3.282.40

0

676.17

0

281.60

0

676.17

0

961.67

5

4.620.00

0

253.00

0

8.566.80

7

200.20

0

1.105.72

0

2.209.61

0

2.209.61

0

1.104.80

5

138.314.947



1.3. Xác định chi phí thiết bị cho dự án (không bao gồm các dụng cụ, đồ dùng khơng

thuộc tài sản cố định)

1.3.1. Chi phí mua sắm thiết bị.

* Các căn cứ xác định:

- Căn cứ nhu cầu về thiết bị dùng trong dự án bao gồm các trang thiết bị trong các nhà

ở, các trang thiết bị dùng trong quản lý điều hành dự án...

- Căn cứ vào giá thiết bị tính tại hiện trường xây lắp bao gồm giá mua, chi phí vận

chuyển, kho bãi, bảo quản, bảo dưỡng thiết bị tại kho bãi hiện trường.

- Tỷ giá chuyển đổi từ USD sang VNĐ lấy ở thời điểm lập dự án là.....

- Thuế giá trị gia tăng cho từng loại thiết bị theo quy định hiện hành.

* Tính chi phí mua sắm thiết bị theo công thức sau:



SVTH: NGUYỄN NGỌC MỴ



18



ĐỒ ÁN KINH TẾ ĐẦU TƯ

THÀNH

m







TB

GMSTB  Qi M i 1  TVAT



GVHD: LÊ CƠNG







i 1



Trong đó:

Qi - Số lượng (cái) hoặc trọng lượng (T) thiết bị (hoặc nhóm thiết bị thứ i).

Mi - Giá tính cho 1 cái hoặc 1 tấn thiết bị thứ i.

M i = mi + ni + K i + V i + hi

mi - Giá gốc của thiết bị thứ i tại nơi mua hoặc tại cảng Việt Nam.

ni - Chi phí vận chuyển 1 cái hoặc 1 tấn thiết bị thứ i.

Ki - Chi phí lưu kho, lưu bãi, lưu container...

Vi - Chi phí bảo quản, bảo dưỡng... tại hiện trường

hi - Thuế và chi phí bảo hiểm...

TTBVAT - Thuế suất thuế GTGT với thiết bị.

 Thống kê số lượng các phòng:

Bảng 1.3: Bảng thống kê số lượng phòng

Loại phòng

Số lượng

Quầy bar

Phòng bếp

Phòng ăn

Phòng ngủ

WC

Phòng giúp việc

Phòng SH chung

Phòng

ngủ

khách

Phòng khách

Gara

Phòng làm việc

Sân T.dục

Kho

Thư viện

Sân chơi

Sân phơi

Phòng giặt

Phòng thờ

Phòng thay đồ



Nhà

A

8

1

1

1

3

4

0

1



Nhà

B

8

0

1

1

3

5

0

1



Nhà

C

8

0

1

1

3

5

0

2



Nhà

D

7

0

1

1

3

3

0

2



0

1

1

1

1

0

0

0

0

1

1

1



1

2

1

0

1

0

0

0

1

1

1

0



0

1

1

0

0

1

0

1

1

0

1

3



0

1

0

0

0

0

0

0

1

1

0

0



SVTH: NGUYỄN NGỌC MỴ



19



Nhà điều

hành

1

0

0

0

1

2

0

0



Nhà bảo

vệ

2

0

0

0

0

0

0

0



0



0



1

0

0

0

1

0

0

0

0

0

0



0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0



Tổng

34

8

31

31

94

135

0

46

0

48

24

8

16

9

0

8

23

23

24

32



ĐỒ ÁN KINH TẾ ĐẦU TƯ

THÀNH

Phòng xơng hơi



1



GVHD: LÊ CƠNG

0



0



0



0



0



8



Trang thiết bị của các phòng như sau:

- Phòng khách (48 phòng) : 01 điều hòa nhiệt độ, 01 bộ bàn ghế salon, 01 điện thoại cố

định, 01 tivi 40 inch, 01 quạt cây, 01 quạt trần, 01 tổng đài điện thoại

- Phòng ngủ(94 phòng) : 01 điều hòa, 01 điện thoại, 01 tivi 40 inch, 01 giường đệm, 01

tủ đựng quần áo, 01 quạt cây, 01 bàn trang điểm.

-Phòng Bếp (31 phòng): 01 bếp từ , 01 tủ lạnh 230 lit, 01 tủ bếp, 01 máy hút mùi, 1 lò

vi song, 01 bồn rửa, 01 máy hút bụi, 01 quạt trần

- Phòng ăn(31 phòng): 01 bộ bàn ghế, 01 điều hòa, 01 tivi 40 inch, 01 quạt trần

- Phòng WC và phòng tắm (135 phòng) : 01 bồn cầu, 01 bệ tiểu, 01bình nóng lạnh, 01

bồn tắm, 01 vòi hoa sen, 01 bồn rửa, 01 đèn sưởi

- Phòng giặt (23 phòng) : 01 máy giặt, 01 máy sấy, 01 bàn là và cầu là

- Phòng sinh hoạt chung(46 phòng) : 01 điều hòa, 01 tivi 40 inch, 01 salon , 01 điện

thoai, 01 quạt cây, 01 quạt trần

- Phòng thờ (24 phòng): 01 tủ thờ.

- Phòng làm việc (8 phòng) : 01giá sách 3 tầng, 01 bàn ghế làm việc, 01 dàn máy tính,

01 bàn trà, 01 điều hòa, 01 mấy điện thoại, 01 quạt cây

- Nhà điều hành quản lý(1 phòng) : 10 bộ bàn ghế văn phòng, 02 tổng đài điện thoại, 03

điện thoại lẻ, 04 điều hòa nhiệt độ, 01 salon , 10 máy vi tính, 02 máy in, 01 tivi, 3 tủ tài

liệu, 01 giường đơn, 3 quạt cây, 05 quạt trần

- Nhà bảo vệ(2 phòng) : 01 bộ bàn làm việc văn phòng, 01 bàn trà, 01 tivi , 01 điện

thoại, 01 giường đơn, 1 điều hòa , 01 quạt trần, 01 quạt cây, 01 máy tính để bàn

- Quầy bar (8 phòng): 01 bàn ghế bar, 01 tủ rượu, 01 quạt trần



SVTH: NGUYỄN NGỌC MỴ



20



ĐỒ ÁN KINH TẾ ĐẦU TƯ



GVHD: LÊ CÔNG THÀNH



Bảng 1.4: Tổng hợp số lượng thiết bị

Số phòng



48

P.Khách



Salon

Bàn trà

Bàn làm việc

VP

Bàn làm việc

Bàn ghế p.ăn

Bàn trang điểm

Bếp từ

Bồn cầu

Bệ tiểu

Bồn rửa trong

bếp

Bình nóng lạnh

Bồn tắm

Vòi hoa sen

Đèn sưởi nhà

tắm

Bồn rửa mặt

Điều hòa

ĐT cố định

Giường đơi

Giường đơn



1



46

P.SHC

1



1



2



0



95



31



31



24



8



24



23



136



Điều

hành



Bảo

vệ



P.Giúp

việc



P.Ngủ



P.Ăn



P.Bếp



P.Thờ



Quầy

bar



Gara



P.giặt



phòng

WC



0

phòng

ngủ

khách



8

p.

làm

việc



1

1

10



1



1



1

1

1

1

1



31

136

136

136



1

1

1



1



1

1

1

1



SVTH: NGUYỄN NGỌC MỴ



4

3



1

1



1

1



1



1



21



1



95

10

12

8

31

95

31

136

136



1



1

1



Tổng



1

1



136

136

234

107

95

3



ĐỒ ÁN KINH TẾ ĐẦU TƯ

Bàn ghế bar

Lò vi sóng

Máy hút mùi

Máy hút bụi

Máy in

Máy sấy

Bàn là, cầu là

Máy giặt

Hệ thống

PCCC

Máy phát điện

Máy tính để

bàn

Quạt cây

Quạt Trần

Tủ sách

Tủ tài liệu

Tủ bếp

Tủ đứng

Tủ thờ

Tủ lạnh

Tổng đài Đt

Tủ rượu

Tivi



GVHD: LÊ CÔNG THÀNH

1



8

31

31

31

2

23

23

23



1

1

1

2

1

1

1

1

1

1

1



1

1



10

3

5



1

1

1

1

1



1

1



1

1



1



1

1



3

1

1

1

1

1



2

1



1



1



SVTH: NGUYỄN NGỌC MỴ



1



1



1



22



1



20

202

179

8

3

31

95

24

31

50

8

223



ĐỒ ÁN KINH TẾ ĐẦU TƯ

THÀNH



GVHD: LÊ CƠNG



Bảng 1.5: Chi phí mua sắm thiết bị

Đơn vị: 1.000 đồng

ST

T



Loại thiết bị



Đơn

vị



1



Salon



Bộ



2



Bàn trà



Bộ



3

4



Bàn làm việc

Bộ

văn phòng

Bàn làm việc

Bộ

tại nhà



5



Bàn ghế p.ăn



Bộ



6



Bàn

điểm



Chiếc



7



Bếp từ



Chiếc



8



Bồn cầu



Chiếc



9



Bệ tiểu



Chiếc



10

11



trang



Bồn rửa trong

Chiếc

bếp

Bình

nóng

Chiếc

lạnh



12



Bồn tắm



Chiếc



13



Vòi hoa sen



Bộ



14



Đèn sưởi nhà

Chiếc

tắm



15



Bồn rửa mặt



Chiếc



16



Điều hòa



Chiếc



17



ĐT cố định



Chiếc



18



Giường đơi



Chiếc



19



Giường đơn



Chiếc



SVTH: NGUYỄN NGỌC MỴ



Đơn giá Chi phí

Số

Thuế

Chi phí sau

(chưa có trước

lượng

VAT

thuế

VAT)

thuế

997.

99.

1.097.25

95

10.500

500

750

0

50.

5.

55.00

10

5.000

000

000

0

20.

2.

22.44

12

1.700

400

040

0

28.

2.

30.80

8

3.500

000

800

0

141.

14.

155.15

31

4.550

050

105

5

209.

20.

229.90

95

2.200

000

900

0

126.

12.

139.46

31

4.090

790

679

9

284.

28.

312.66

136

2.090

240

424

4

55.

5.

61.33

136

410

760

576

6

37.

3.

41.60

31

1.220

820

782

2

394.

39.

433.84

136

2.900

400

440

0

421.

42.

463.76

136

3.100

600

160

0

167.

16.

184.00

136

1.230

280

728

8

130.

13.

143.61

136

960

560

056

6

76.

7.

83.77

136

560

160

616

6

1.656.

165.

1.822.39

234

7.080

720

672

2

26.

2.

29.42

107

250

750

675

5

584.

58.

642.67

95

6.150

250

425

5

3

3.900

11.

1.

12.87

23



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×
x