Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
C.Củng cố ,dặn dò:

C.Củng cố ,dặn dò:

Tải bản đầy đủ - 0trang

B. Tiến trình

1.Bài 1: Yêu cầu nêu

+Bài toán cho biết gì?

+Bài toán hỏi gì?

+Bài thuộc dạng toán gì?

+Nêu các bước giải?

Nêu kết quả, nhận xét và ghi điểm.

Bài 2: -Yêu cầu làm vào phiếu.



-Chấm và nhận xét bài làm của HS.

Bài 3:Yêu cầu nêu kết quả.

+Hd làm bài.

+Y/c làm bài cn.

Yêu cầu nêu kết quả, nhận xét và ghi

điểm.



Bài 4:Yêu cầu làm vở

+Hd giải.

Y/c dựa vào sơ đồ để đọc đề toán

Yêu cầu làm, thu chấm và nhận xét.

3.Củng cố,dặn dò: (3’)

-Nêu các bước giải bài toán tìm hai sớ

khi biết tổng và tỉ số hai số đó.

-Chuẩn bị bài Luyện tập chung

-Nhận xét chung tiết học.



- Cá nhân đọc đề và nêu.

Giải:

-Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:

3+1= 4 (phần)

Đoạn 1 dài là:28:4x3=21(m)

Đoạn 2 dài là:28-21=7(m)

Đáp số:21m;7m

Giải

-Theo sơ đồ ,tổng số phần bằng nhau là:

2+1=3(phần)

Số bạn nam là:12:3=4(bạn)

Số bạn nữ là:12-4=8(bạn)

Đáp số:4 bạn;8 bạn

-1 HS đọc trước lớp,HS cả lớp đọc thầm.

Giải

Vì giảm số lớn đi 5 lần thì được số nhỏ

nên số lớn gấp 5 lần số nhỏ.

-Theo sơ đồ ,tổng số phần bằng nhau là:

5+1=6(phần)

Số nhỏ là:72:6=12

Số lớn là:72-12=60

Đáp số:12;60

+Nêu đề toán rồi giải theo sơ đồ.

Giải

Theo sơ đồ ,tổng số phần bằng nhau là:

4+1=5(phần)

Thùng 1 có là:180:5=36(l)

Thùng 2 có là:180-36=144(l)

Đáp số:36 l;144 l

-HS trả lời.



Tiết 2: Toán tăng cường

TUẦN 28 - TIẾT 2

I. Mục tiêu:

- Củng cố cho HS về cách tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó.

II. Đồ dùng dạy học

VBTCCKT&KN Toán 4 tập 2

45



III. Các hoạt động dạy học

Hoạt động của GV

- GVHDHS làm lần lượt từng BT trong VBT

1. Bài 1:

- Cho HS tự làm

- Cho HS n.x chữa bài

- GV n.x chốt lại + Củng cố BT1

Tổng của hai số

25

Tỉ số của hai số

Số bé

10

Số lớn

15

2. Bài 2

- Cho HS tự làm

- Cho HS n.x chữa bài



Hoạt động của HS

- 1 em lên bảng làm

- Cả lớp làm vào vở

- N.x chữa bài



40



54



12

28



24

30



- GV n.x chốt lại + Củng cố BT2

+ Biểu thị số bé là 3 phần bằng nhau

+ Biểu thị số lớn là 5 phần như thế

+Tỉ số của số bé và số lớn là

+Tổng số phần bằng nhau là 8 phần

+ Tổng của hai số là 32

3. Bài 3 :

- Cho HS tự làm

- Cho HS n.x chữa bài



- 2 em lên bảng làm

- Cả lớp làm vào vở

- N.x chữa bài



- GV n.x chốt lại + Củng cố BT3

4. Củng cớ - dặn dò

+ Khi giải bài toàn tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số

đó em cần thực hiện qua bao nhiêu bước ?

- Dặn HS về nhà luyện tập thêm

- GV n.x giờ học.

Tiết 3: Tập làm văn

Kiểm tra định kì lần 3 (Viết)

Đề của trường

Tiế 4: Tiếng Anh: ( Thầy Thành dạy)

Tiết 5: sinh hoạt lớp



- 1 em lên bảng làm

- Cả lớp làm vào vở

- N.x chữa bài



46



Nội dung ghi trong sổ sinh hoạt



TUẦN 29



(Thứ hai, thứ ba, thứ tư dự thi GV dạy giỏi cấp huyện)

Thứ năm ngày 27 / 3 / 2014

BUỔI SÁNG

Tiết 1: Toán



Tiêt 144: Luyên tâp (tr. 151)



I, Mục tiêu:

- Giải được bài toán tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đo.

- Biết nêu bài toán Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đo theo sơ đồ cho

trước. (BT1, 3, 4)

II, Các hoạt động dạy học;

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

A. Mở đầu

- Hát đầu giờ

1. Ổn định tổ chức :

Bài giải

2. Kiểm tra bài cũ:

- Hiệu số phần bằng nhau

- Gọi 1 học sinh chữa BT 4 trang (151)

9 - 5 = 4 (phần)

- GV nhận xét

Số bé là:

72 : 4 5 = 90

Số lớn là:

90 + 72 = 162

Đáp số: Số bé: 90.

Số lớn: 162.

3. Giới thiệu bài

B. Tiến trình

Bài 1( 151):

- Hướng dẫn hs xác định yêu cầu của bài. - Hs đọc đề bài.

- Hs xác định yêu cầu của bài.

- Chữa bài, nhận xét.

- Hs làm bài:

Đáp số: Số thứ nhất: 45.

Số thứ hai: 15.

Bài 3(151):

- Hướng dẫn hs xác định yêu cầu của bài.

- Chữa bài, nhận xét.

47



- Hs đọc đề bài.

- Hs giải bài toán:

Sơ đồ: Gạo nếp:

Gạo te:

Hiệu số phần bằng nhau là:



4 – 1 = 3 (phần)

Số gạo nếp là: 540 : 3 = 180 (kg)

Số gạo te là: 180 x 4 = 720 (kg)

Đáp số: Te: 720 kg.

Nếp: 180 kg.

- Hs nêu yêu cầu.

- Hs tự đặt một đề toán phù hợp với sơ

đồ đã cho.

- Hs giải bài toán.

Số cây cam là: 170 : 5 = 34 (cây)

Số cây dứa là: 170 + 34= 204 (cây)

Đáp số: Cây cam: 34 cây

Cây cam: 204 cây



Bài 4(151):

- Gv gợi ý cho hs đặt đúng đề toán.

- Nhận xét.



C. Kết thúc

- Nhắc lại nội dung ôn

- Giao bài tập về nhà làm BT 2 và BT

trong vở bài tập

- Chuẩn bị bài sau.Luyện tập chung



Tiết 2: Koa học: ( Cô đường dạy.)

TIẾT 3: LUYỆN TỪ VÀ CÂU

GIỮ PHÉP LỊCH SỰ KHI BÀY TỎ YÊU CẦU, ĐỀ NGHỊ (tr. 110)

I. MỤC TIÊU:



- Hiểu thế nào là lời yêu cầu, đề nghị lịch sự (ND Ghi nhớ).

- Bước đâu biết nói lời yêu cầu, đề nghị lịch sự (BT1, BT2, mục III); phân biệt

lời yêu cầu, đề nghị lịch sự và lời yêu cầu, đề nghị không giữ được phép lịch sự

(BT3); bước đầu biết đặt câu khiến phù hợp với 1 tình huống giao tiếp cho

trước (BT4).

- Kĩ năng sống: Giao tiếp: ứng xử, thể hiện sự thông cảm. Thương lượng.

II. CHUẨN BỊ:



Một tờ phiếu ghi lời giải BT2, 3 (phần nhận xét ).

Một vài tờ giấy khổ to để HS làm BT 4 (phần luyện tập ).

III- HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN



HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH



A, Mở đầu

1. Ổn định

2. Kiểm tra bài cũ :



2 HS hỏi đáp BT 4 tiết trước

-HS nhận xét



-GV nhận xét ,cho điểm

48



3. Giới thiệu bài mới.

B. Tiến trình

1.Hoạt động 1: Nhận xét

- Cho 4 HS đọc nối tiếp nhau đọc bài 1, 2, 3, 4.



- Bốn HS đọc nối tiếp nhau đọc

bài 1, 2, 3, 4.

- Y/c HS đọc thầm đoạn văn ở BT 1 và trả lời các HS đọc thầm đoạn văn ở BT 1

câu hỏi 2. 3. 4

và trả lời các câu hỏi 2.3.4

GV chốt lại ý đúng:

Câu 2. 3:

Câu nêu yêu cầu đề nghị:

+ Bơm cho cái bánh trước. Nhanh lên nhé, trễ giờ

học rồi.

(Hùng nói với bác Hai – yêu cầu bất lịch sự với

bác Hai)

+Vậy, cho mượn cái bơm, tôi bơm lấy vậy.

(Hùng nói với bác Hai – yêu cầu bất lịch sự)

+ Bác ơi, cho cháu mượn cái bơm nhé.

(Hoa nói với bác Hai – Yêu cầu lịch sự )

2. Hoạt động 2: Ghi nhớ

- Ba HS đọc phần ghi nhớ.

3. Hoạt động 3: Luyện tập

Bài tập 1:

-Cho HS đọc yêu cầu và thảo luận

- HS đọc yêu cầu

- HS thảo luân theo cặp

- HS phát biểu ý kiến.

- GV chốt lại lời giải đúng

Câu b và c.

Bài tập 2:

- Cho HS thực hiện tương tự bài tập 1:

Lời giải: Cách b, c, d là những cách nói lịch sự.

Trong đó, cách c, d có tính lịch sự cao hơn.

Bài tập 3:

- Cho HS đọc yêu cầu bài tập .

- HS đọc yêu cầu.

- y/c 4 HS tiếp nối nhau đọc các cặp câu khiến - HS thảo luận và phát biểu ý

đúng ngữ điệu, phát biểu ý kiến, so sánh từng cặp kiến.

câu khiến về tính lịch sự, giải thích vì sao những

câu ấy giữ và không giữ được phép lịch sự.

- GV nhận xét và kết luận lời giải đúng.

Bài tập 4: Đặt câu khiến phù hợp với tình huống - HS đọc yêu cầu.

- GV phát riêng cho một 2 HS

- HS làm bài trong VBT và

trên phiếu

- Y/C HS đọc các câu vừa đặt được

- HS nối tiếp nhau đọc.

- Y/C HS dán phiếu lên bảng

- GV + HS chữa bài

49



C. Kết thúc

- HS chữa bài

- Dặn HS về nhà học thuộc phần ghi nhớ

- Chuẩn bị bài: mở rộng vốn từ : du lịch – thám

hiểm

- GV nhận xét tiết học.



Tiết 4: Âm nhạc: Cô Luyên dạy

Tiết 5: Địa lí: (Cô Đường dạy)



Buổi chiều

Tiết 1: Thể dục: (Cô Đường dạy)

Tiết 2: Tiếng Việt tăng cường

TUẦN 29 – TIẾT 2: LUYỆN VIẾT

I. Mục tiêu:

- Củng cố cho HS cách lập dàn ý cho bài văn miêu tả con vật

- Dựa vào dàn ý đã lạp viết được một đoạn văn ngắn tả về con vật nuôi mà em yêu

thích

II. Các hoạt động dạy học

Hoạt động của GV

1.-GV nêu đề bài: Viết một đoạn văn ngắn miêu tả con vật mà em

yêu thích

- GV y/c HS dựa vào dàn ý đã lập ở 2 tiết tập làm văn để viết 1

đoạn văn ngắn miêu tả con vật mà em yêu thích

- Cho HS đọc bài viết của mình

- GV n.x chữa lỗi về cách diễn đạt câu, cách dùng từ

2. Củng cớ dặn dò

- Dặn HS về nhà viết hoàn chỉnh đoạn văn có đầy đủ cả 3 phần như

đã lập dàn ý.

- N.x giờ học



Hoạt dộng của HS

- HS tự viết bài theo y/c của GV



- HS đọc bài viết của mình

- HS n.x bài viết của bạn



Tiết 3: Hoạt động giáo dục

Học An tồn giao thơng



Bài 5:Giao thông đường thuỷ và phương tiện giao

thông đường thuỷ.

I.Mục tiêu:

-HS biết mặt nước cũng là một loại đường giao thông.

-HS biết tên gọi các loại phương tiện giao thông.

50



-Nhận biết được 6 biển báo hiệu giao thông.

-Cố ý thức khi đi trên đường thuỷ cũng phải bảo đảm an toàn.

II.Đồ dùng dạy học:

Sử dụng các hình vẽ trong SGK.

III.các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

A. Mở đầu

1. Ổn định

2. Kiểm tra bài cũ:

Nêu ghi nhớ của bài 4

- 2 em

3. Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu của bài

B. Tiến trình

1.Hoạt động 1:Tìm hiểu về giao thơng trên -HS Qshình 18 và TLCH

đường thuỷ

-Tàu thuyền đi lại trên mặt nước ở đâu?

...trên biển, trên sông, trên hồ...

-KL: GTĐT ở nước ta rất thuận tiện vì có

nhiều sông, kênh rạch, GTĐT là 1 mạng

lưới GT quan trọng ở nước ta.

2.Hoạt động 2: Phương tiện GTĐT nội địa.

-Để đi lại trên mặt nước chúng ta cần có các -Quan sát hình 18, 19, 20 và thảo

phương tiện GT nào ?

luận: Thuyền: thuyền gió, thuyền

nan, thuyền thúng , thuyền buồm.

-Bè, mảng, ca nô,..

-Phà máy xà lan.

3.Hoạt động 3: Biển báo hiệu Giao thông

đường thủy

-QS hình 21 và TLCH

-Hãy nêu các biển báo hiệu GTĐT? Đó là -HS nêu ->HS nhận xét, nhắc lại

những biển bào GTĐT nào?

-GV KL: đường thuỷ cũng là một loại

đường giao thông, có rất nhiều phương tiện

đi lại. Do đó cần có chỉ huy GT để tránh tai

nạn. Biển báo hiệu GTĐT cũng cần thiết và

tác dụng như biển bào hiệu giao thông

đường bộ.

- Những biển báo thường gặp là:

+ Biển báo cấm

+ Biển chỉ dẫn

- Cho HS quan sát các biển báo trong SGK -QS hình 21 và TLCH

tr. 21

+ Biển báo cấm có đặc điểm như thế nào?

-HS nêu ->HS nhận xét

+ Biển chỉ dẫn có đặc điểm như thế nào?

- GV chỉ vào hình và chốt lại đặc điểm của

các biển báo

51



C. Kết thúc

+ Khi tham gia giao thông đường thủy em - HS phát biểu

cần lưu ý điều gì?

- GV chốt lại và nhắc nhở HS thực hiện an

toàn khi tham gia giao thông đường thủy

-Về nhà học bài và xem trước bài 6.



Thứ sáu ngày 28 / 3 / 2014

Tiết 1: Toán



Tiêt 145:Luyên tâp chung ( tr. 152)



I, Mục tiêu:

- Giải được bài toán Tìm hai số khi biết tổng( hiệu ) và tỉ số của hai số đo .

- Bài tập cần làm (BT 2, 4 )

II, Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV

A. Mở đầu

1, Ổn định tổ chức :

2, Kiểm tra bài cũ:

3. Giới thiệu bài

B. Tiến trình

Bài 2

-Yêu cầu HS đọc đề bài toán.

-Yêu cầu HS nêu tỉ số của hai số.



+ Bài toán thuộc dạng toán gì?



Hoạt động của HS

- Hát

- Kiểm tra vở bài tập ở nhà của Hs



-1 HS đọc đề bài trước lớp, HS cả

lớp đọc đề bài trong SGK.

-Vì giảm số thứ nhất đi 10 lần thì

được số thứ hai nên số thứ nhất gấp

10 lần số thứ hai hay số thứ hai bằng

số thứ nhất.

- Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của

hai số đó

-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp

làm bài vào VBT.



-GV nhận xét, sau đó yêu cầu HS làm bài.

-GV + HS chữa bài của HS trên bảng lớp,

sau đó nhận xét và cho điểm HS.

-1 HS đọc trước lớp, HS cả lớp đọc

Bài 4

trong SGK.

-Yêu cầu HS đọc đề bài toán.

-Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của

hai số đó.

-Bài toán thuộc dạng toán gì ?

-1 HS nêu trước lớp, cả lớp theo dõi

-Yêu cầu HS nêu các bước giải bài toán để nhận xét và bổ sung ý kiến.

tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó -HS vẽ sơ đồ minh hoạ bài toán và

làm bài vào vở + 1 em làm trên bảng

-GV nhận xét và yêu cầu HS làm bài.

52



-Gọi 1 HS chữa bài trên bảng phụ.

- GV n.x chốt lại

C. Kết thúc

- GV củng cố toàn bài

- Dặn dò HS về nhà làm các bài tập hướng

dẫn luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau.

- GV tổng kết giờ học.



phụ

-HS cả lớp theo dõi bài chữa của bạn

và tự kiểm tra bài mình.



Tiết 2:Toán tăng cường



TUẦN 29 – TIẾT 2

I.Mục tiêu :

- Củng cớ cho HS cách giải bài toán Tìm hai số khi biết tổng (hiệu) và tỉ số của hai

sớ đó.

- Biết nêu bài toán Tìm hai sớ khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó theo sơ đồ cho trước

II. Đồ dùng dạy học

- VBTCCKT&KN Toán 4 tập 2

III.Các hoạt động dạy học

Hoạt động của GV

1.Hướng dẫn HS làm BT sau:

Bài 1:(T32)Viết số thích hợp vào ô trống

-YC HS làm bài vào vở

-GV nhận xét, chữa bài + chốt lại

Hiệu của hai số

tỉ số của hai số

số bé

số lớn



12

3

5

18

30



25

1

6

5

30



Hoạt động của HS

-HS nêu YC BT

-cả lớp làm bài vào vở,1 HS lên

bảng làm

-HS nhận xét



6

5

3

9

11

-1 HS đọc bài toán

- HS TL



Bài 2 (tr. 32)

-Bài toán cho biết gì?

-Bài toán hỏi gì?

+ Bài toán thuộc dạng toán nào?

-YC HS giải bài toán vào vở



-HS làm bài 1 HS lên bảng

-HS nhận xét



-GV nhận xét, chữa bài

53



Tuổi con :7 tuổi

Tuổi mẹ :35 tuổi

Bài 3:(tr.33)

- Y/C HS nêu bài toán rồi giải bài toán theo sơ

đồ sau:

-YC HS tự đặt đề toán rồi giải bài toán đó.

VD: Lớp 4A trồng được ít hơn lớp 4B 33 cây.

Biết rằng số cây của lớp 4A bằng số cây của

lớp 4B. Tính số cây của mỗi lớp trồng được.

-Gv nhận xét, chữa bài + chốt lại

Lớp 4A: 44(cây)

Lớp 4 B 77(cây)

Bài 4(tr.33)



-HS nêu bài toán

- HS tự giải bài toán vào vở

-> 1 em lên bảng giải

-HS nhận xét



- HS đọc bài toán

- HS làm bài rồi chữa bài



GV nhận xét, chữa bài

Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:

5+6 = 11(phần)

Số gạo ở kho thứ nhất là:

121:11x 5= 55(tấn)

Số gạo ở kho thứ hai là:

121-55 = 66(tấn)

Đáp số: Kho thứ nhất: 55 tấn

Kho thứ hai: 66 tấn

2.Củng cớ, dặn dò:

- Về nhà xem lại các BT trên + luyện tập thêm

các BT trong VBT

- GV n.x giờ học



Tiết 5: Tập làm văn



Ôn Cấu tạo của bài văn miêu tả con vật

I/Mục tiêu

2/

Biết vân dụng hiểu biết về cấu tạo bài văn tả con vật để lập dàn ý tả một con vật nuôi

trong nhà ( mục III)

II, Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ sgk, Tranh ảnh một số con vật nuôi trong nhà.

- Một số tờ giấy khổ to để học sinh lập dàn ý cho bài văn miêu tả con vật nuôi.

III, Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV

A.Mở đầu

1. Ổn định tổ chức :



Hoạt động của HS

54



- Hát



2. Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS đọc ghi nhớ của tiết TLV trước

- Cho HS đọc dàn ý của tiết TLV trước đã lập

3. Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu nội dung

bài học và ghi tên bài

B. Tiến trình

1. u cầu HS nhắc lại nợi dung của từng

đoạn ở phần n.x của tiết TLV trước

- Nhận xét.



- 1 em

- 2 em đọc

- Học sinh lắng nghe

- Hs nhắc lại

+ Đoạn 1: Mở bài: giới thiệu về

con mèo sẽ được tả trong bài.

+ Đoạn 2, 3: Thân bài: tả hình

dáng và hoạt động và thói quen của

mèo.

+ Đoạn 4: Kết luận: cảm nghĩ về

con mèo.



2. Luyện tập:

- Gv treo tranh ảnh một số con vật nuôi.

- Hướng dẫn hs quan sát kĩ

- Hs quan sát tranh.

- Y/C HS chọn một con vật, lập dàn ý cho bài - Hs lựa chọn một con vật để quan

văn miêu tả con vật đó.

sát kĩ, lập dàn ý cho bài văn miêu

tả.

- Cho HS đọc dàn ý của mình

- Hs đọc dàn ý của mình.

- Nhận xét.

C. Kết thúc

- Hoàn chỉnh dàn ý cho bài văn .

- GV n.x giờ học



Tiết 5: Sinh hoạt

Nội dung ghi trong sổ sinh hoạt lớp

TUẦN 30

Thứ hai: 31/3/2014

Tiết 1: Chào cờ:

Tiết 2: Tập đọc:

TIẾT 59

HƠN MỢT NGHÌN NGÀY VỊNG QUANH TRÁI ĐẤT

I.MỤC TIÊU:

- Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng tự hào, ca ngợi.

- Hiểu ND, ý nghĩa: Ca ngợi Ma-gien-lăng và đoàn thám hiểm đã dũng cảm vượt bao

khó khăn, hi sinh, mất mát để hoàn thành sứ mạng lịch sử: khẳng định trái đất hình

cầu, phát hiện Thái Bình Dương và những vùng đất mới. (trả lời được các câu hỏi

1,2,3,4 trong SGK).

55



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

C.Củng cố ,dặn dò:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×