Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
TÀI LIỆU THAM KHẢO

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tải bản đầy đủ - 0trang

73



[14] Phạm Văn Hồn, Trần Thúc Trình, Phạm Gia Cốc (1981), Giáo

dục học môn Toán, Nxb giáo dục, Hà Nội.

[15] Bùi Văn Huệ (1997), Tâm lý học Tiểu học. NXB Giáo dục, Hà Nội

[16] Đỗ Ngọc Miên (2014), Phát triển một số yếu tố tư duy sáng tạo

cho học sinh Tiểu học, Nguồn Internet.

[17] M. Alêcxêep – V. Onhisuc – M. Crugliăc – V. Zabô tin – x. Vecxcle

(1976), Phát triển tư duy cho học sinh (Người dịch: Hoàng Yến), Nxb giáo dục

[18] M.N Sacdacop (1970), Tư duy của học sinh, Nxb Giáo dục, Hà nợi

[19] Hồng Phê (2003), Từ điển Tiếng Việt, Nxb Đà Nẵng.

[20] Lê Ngọc Sơn (2008), Dạy học toán ở Tiểu học theo hướng dạy học

phát hiện và giải quyết vấn đề, Luận án Tiến sĩ Giáo dục, Đại học Sư Phạm

Hà Nội.

[21] Đỗ Như Thiên (2006), Các bài toán có phương pháp giải điển

hình, Nxb Giáo dục.

[22] Chu Quang Tiềm (1991), Tâm lý học văn nghệ, Nxb TP HCM.

[23] Nguyễn Cảnh Toàn (1998), Tập cho học sinh giỏi làm quen dần

với nghiên cứu Toán học, Nxb Giáo dục.

[24] Nguyễn Tuấn (Chủ biên) (2012), Thiết kế bài giảng Toán 4, Nxb

Giáo dục.

[25] Nguyễn Đức Uy (1999), Tâm lý học sáng tạo, Nxb Giáo dục Hà

Nội.

[26] V.A Kơrutecxki (1993), Tâm lí năng lực Toán học của học sinh,

Nxb Giáo dục.

[27] Vugotxki L.X. (1985), Trí tưởng tượng và sáng tạo ở lứa tuổi

thiếu nhi, Nxb Phụ nữ, Hà Nội.



PHỤ LỤC

Phụ lục 1: Bài kiểm tra trước thực nghiệm (Thời gian làm bài 40

phút)

Bài 1: Khoanh vào chữ trước câu trả lời đúng:

Hằng ngày Loan tập chạy. Ngày thứ nhất Loan chạy được 500m, ngày

thứ 2 chạy được 520m, ngày thứ 3 chạy được 600m. Trung bình mỗi ngày

người đó chạy được là:

A.



510



B. 540



C. 540



Bài 2: Khoanh vào chữ trước câu trả lời đúng:

Hiệu của 2 số là 36, tỉ của 2 số . Hai số đó là:

A.24; 60



B. 36; 42



C. 6; 42



D. 30; 42



Bài 3: Bố hơn con 30 tuæi . Tuæi bè b»ng tuæi con .

TÝnh tuæi bè ? ti con ?

.............................................................................................................................

.............................................................................................................................

......................................................................................................................... ...

.............................................................................................................................

.............................................................................................................................

.......................................................................................................................

.....................................................................................................................

Bài 4: Mợt thửa ṛng hình chữ nhật có nửa chu vi là 265 m, chiều dài

hơn chiều rợng là 47 m. Tính chiều dài, chiều rợng của hình chữ nhật đó?

.............................................................................................................................

.............................................................................................................................

......................................................................................................................... ...

.............................................................................................................................

.............................................................................................................................

.......................................................................................................................

.....................................................................................................................



Bài 5: Hai kho chứa 125 tấn thóc, trong đó số thóc ở kho thứ nhất bằng

số thóc ở kho thứ hai. Tính số thóc ở kho thứ nhất, kho thứ 2?

.............................................................................................................................

.............................................................................................................................

......................................................................................................................... ...

.............................................................................................................................

.............................................................................................................................

.......................................................................................................................

.....................................................................................................................

..........................................................................................................................

.....................................................................................................................

Phụ lục 2: Bài kiểm tra sau thực nghiệm (Thời gian làm bài 40 phút)

Bài 1: Khoanh vào chữ trước câu trả lời đúng:

Tổng của 2 số là 1200. Số thứ nhất hơn số thứ hai 14. Vậy số thứ 2 là:

A.706



B. 670



C. 607



D. 760



Bài 2: Khoanh vào chữ trước câu trả lời đúng:

Tuổi chị và tuổi em cộng lại được 32 tuổi. Em kém chị 8 tuổi. Hỏi chị bao

nhiêu tuổi?

A.24 tuổi



B. 40 tuổi



C. 20 tuổi



D. 12 tuổi



Bài 3: Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 28 cm, chiều rợng bằng

chiều dài. Tính diện tích hình chữ nhật?

.............................................................................................................................

.............................................................................................................................

......................................................................................................................... ...

.............................................................................................................................

.............................................................................................................................

.......................................................................................................................



.....................................................................................................................

Bài 4: Dựa vào sơ đồ, hay t ri giải bài toán ú.

? cây

Lớp 4A :



24 cây



Lớp 4B :

? cây

.............................................................................................................................

.............................................................................................................................

.................................................................................................................... ........

.............................................................................................................................

.............................................................................................................................

..................................................................................................................

..................................................................................................................... .......

...................................................................................................................

Bài 5: Tổng của hai số bằng số lớn nhất có 4 chữ số. Tỉ số giữa số lớn

so với số bé bằng số nhỏ nhất có hai chữ số. Tìm hai số đó.

.............................................................................................................................

.............................................................................................................................

......................................................................................................................... ...

.............................................................................................................................

.............................................................................................................................

.......................................................................................................................

..................................................................................................................... .......

...................................................................................................................

Phụ lục 3: Phiếu khảo sát học sinh lớp 4:



Họ và tên: …………………………………...….Lớp: ……………

Khoanh tròn vào đáp án mà em cho là hợp lý:

Câu 1: Khi học các tiết toán về giải toán có lời văn em cảm

thấy thế nào?

a. Rất thích



b. Bình thường



c. Khơng



thích.

Câu 2: Với các tiết học tốn về giải tốn có lời văn thầy cơ có

thay đổi hình thức dạy học trong từng tiết không?

a. Thường xuyên



b. Thỉnh thoảng



c. Ít khi



Câu 3: Khi học về giải tốn có lời văn việc hiểu được phương pháp giải đặc

thù của từng dạng là:

a. Rất cần thiết



b. Cần thiết



c. Không cần



thiết

Câu 4: Khi giải tốn có lời văn thì việc viết câu trả lời phù hợp với phép tính

là:

a. Rất cần thiết



b. Cần thiết



c. Không cần



thiết

Câu 5: Khi em phát hiện ra mợt cách giải mới, em sẽ:

a. Mạnh dạn trình bày cách giải mới

b. Trình bày theo cách tương tự đã làm.

Cảm ơn các em đã tham gia. Chúc các em học tốt.

Phụ lục 4: Phiếu khảo sát giáo viên:

Họ và tên giáo viên:………………………………………………….

Nhiệm vụ được giao:………………………….……………………..

Thầy cô cho biết ý kiến về mức độ cần thiết của những biện pháp sau

đây để phát triển tư duy sáng tạo cho học sinh thơng qua hoạt đợng dạy học

giải tốn có lời văn?



Rất cần

Các nợi dung



thiết

(%)



Cần thiết

(%)



Bình



Khơng



thường cần thiết

(%)



(%)



1. Rèn kĩ năng giải tốn có lời

văn nhằm phát triển tư duy sáng



60



40



0



0



35



65



0



0



65



35



0



0



25



75



0



0



tạo.

2. Rèn luyện các phẩm chất đặc

trưng của tư duy sáng tạo thơng

qua hoạt đợng thực hành giải

tốn có lời văn.

3. Tổ chức hoạt đợng dạy học

giải tốn có lời văn theo hướng

phát huy tính tích cực, sáng tạo.

4. Giúp học sinh khắc phục lỗi

cơ bản khi thực hành giaỉ tốn

có lời văn.

Chân thành cảm ơn các thầy cô đã tham gia. Chúc các thầy cô công tác tốt.



Phụ lục 5: Mợt số giáo án minh họa: (Mơn Tốn - lớp 4)

Giáo án 1:

Tit 47: Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của số đó

I. Mục tiêu:

Giúp HS.

- Biết cách tìm 2 số khi biết tổng và hiệu của hai số

đó.

- Giải bài toán liên qua đến tìm hai số khi biết tổng và

hiệu của hai số đó.

II. Đ dùng dạy - học:

- Bảng phụ.

III Các hoạt động dạy học:

1. KiĨm tra bµi cò: (5') b/c



Tìm TBC của các số : 45, 32, 16



H? Nêu cách tìm TBC?

2. Bài mới:

a. Giới thiệu bài.

b. Hoạt động 1: (15') Hớng

dẫn HS tìm hai số khi biết

tổng và hiệu của hai số

đó.

- GV nêu bài toán rồi tóm tắt

bài toán nh SGK.

+ Cách 1:

- GV nêu:



- Bằng 2 lần số bé



+ Nếu bớt 10 ở số lớn thì số

lớn và số bé nh thế nào?



- 60



+ Vậy hai lần số bé là bao - lÊy 60 : 2 = 30

nhiªu?



- 30 + 10 = 40



+ Tìm số bé làm thế nào?



- HS viết bài giải nh SGK.



+ Nêu cách tìm số lớn.

- Hớng dẫn HS trình bày bài - Nêu nhận xét cách tìm số

giải (cách 1) nh SGK.



bé nh SGK



Số bé = (Tổng



- Vậy muốn tìm số bé ta làm - Hiệu) : 2

thế nào?

- Rút nhận xét SGK.

+ Cách 2:



- Bằng 2 lần số lớn



- GV nêu:

+ Nếu thêm 10 vào số bé thì - 80

số bé và số lớn nh thÕ nµo?



- LÊy 80 : 2 = 40



+ VËy hai lần số lớn là bao - 40 - 10 = 30

nhiêu?



- Tơng tự HS giải bài toán



+ Tìm số lớn làm thế nào?



bằng cách 2 nh SGK.



+ Nêu cách tìm số bé.



- Nêu nhận xét cách tìm số



- Hớng dẫn HS trình bày bài lớn nh SGK

giải (cách 2) nh SGK.



Sè lín = ( Tỉng



+ HiƯu) : 2



- VËy mn tìm số lớn ta làm

thế nào?

- Rút nhận xét SGK.



- HS đọc đề bài



c. Hoạt động 2: Thực hành - Tìm hai số khi biết tổng

(17')

*Bài 1: (bc)



và hiệu của hai số đó.

+ HS giải b/c



- GV tóm tắt bài toán bằng (58 38) : 2 = 10 (tuổi)

sơ đồ.



38 + 10 = 48 (tuổi)



- H? Bài toán thuộc dạng toán - HS đọc thầm bài toán.

gì?



- 1 HS ®äc to

- T×m hai sè khi biÕt tỉng



- Chèt kiÕn thức: Nêu cách giải và hiệu của hai số đó. Có 2

bài toán tìm 2 số khi biết cách giải.

tổng và hiệu của hai số đó?

*Bài 2: (vở)

- H? Bài toán thuộc loại toán - HS nêu

nào? Có mấy cách giải?



- HS nêu



- GV chấm, chữa (bảng phụ).



- Số HS trai là số lớn, HS gái



D kin cha bi :



là số bé.



+ Bi toán hi gì? BT cho bit - 28 là tổng, 4 là hiệu.

gì?



- HS làm bài.



+ tính s HS trai, gái em

da vo đâu?

+ Hãy xác nh s ln, s bé - HS đọc thầm bài toán.

ca bi toán?

+ 28HS l gì? 4HS l gì?



- 1 HS đọc to

- HS làm vở nháp

- Lấy tổng - hiệu. Số cây



- Chốt kiến thức: Giải đợc bài của lớp 4A là số bé.

toán cần phải biết gì? (Tổng - HS nêu

và hiệu)

*Bài 3 (nháp)



- HS chữa ( bảng phụ)

Lớp 4A trồng đợc số cây là :

(600 50) : 2 = 275 (cây)



- Muốn tìm số cây của lớp 4A Lớp 4B trồng đợc số cây là :

trớc tiên ta làm thế nào? Vì 275 + 50 = 325 (cây)

sao ?

- H? Bài toán thuộc dạng toán



nào? có mấy cách giải.



- Đa bảng phụ chữa cách

tính nhẩm.

Số lớn = (8 - 8) : 2 = 0



- Chèt: §Ĩ giải bài toán tìm



Số bé = (8 + 8) : 2 =



hai số khi biết tổng và hiệu 8

cần chú ý gì?

*Bài 4: ( nháp) dành cho học

sinh khá giỏi

- HS tù nhÈm

-



Khi 2 sè cã Tỉng = HiƯu



th× mét trong hai số đó là số

0

d. Hoạt động 3: Củng cố,

dặn dò (3)

- Nhận xét tiết học.

- Dặn dò về nhà xem lại bài.

Giáo án 2:

Tiết 138 : Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của

hai số đó

I. Mục tiêu:

- Giúp HS biết cách giải bài toán Tìm 2 số khi biết

tổng và tỉ số của 2 số đó.

II. Đồ dùng:

- Bảng phụ.

III. Các hoạt động dạy häc :

1. H§1: KTBC: ( 5’)

- ViÕt tØ sè cđa hai số 13 và 21; - HS làm bảng con



c và d?



- HS nêu



- Nêu cách viết?

2.HĐ2: Dạy bài mới: ( 12)

a. HĐ2.1:

- GV đa bài toán 1



- Cho biết tổng 2 số là



+ Bài toán cho biết gì ?

96.Tỉ số của 2 số là

+ Bài toán hỏi gì ?

+ Tỉ số



3

5



cho biết gì ?



- GV tóm tắt sơ đồ nh sgk

- GV hớng dẫn giải



3

5



- HS nêu

- Số bé biĨu diƠn 3 phÇn

b»ng nhau , sè lín b»ng 5

phÇn nh thế



+ Có mấy phần bằng nhau? Làm

thế nào em tỡm c 8?

+ 8 phần tơng ứng với bao

nhiêu?

+ Vậy giá trị của 1 phần là bao

nhiêu?

+ Làm thế nào để tìm số bé?

+ Số lớn bằng bao nhiêu?

- GV ghi bài giải nh sgk.



- Lấy 3 + 5

- ứng víi 96

- HS t×m: 96 : 8 = 12

12 x 3 = 36

12 x 5 = 60

- HS đọc bài giải

- Tổng

3

5



+ 96 đợc gọi là gì?



- Là



+ Tỉ số là bao nhiêu?



- 4 bớc



+ Để giải đợc bài toán tìm 2 số B1: Tìm tổng số phần

khi biết tổng và tỉ số của 2 số bằng nhau

đó ta tiến hành theo mấy bớc? B2: Tìm giá trị 1 phần

Đó là những bớc nào?



B3: Tìm số bé

B4: Tìm số lớn

- HS nhắc lại các bớc giải



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×