Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

Tải bản đầy đủ - 0trang

DANH SÁCH CÁC THÀNH VIÊN

STT



HỌ VÀ TÊN



MSSV



1

2

3

4

5

6

7

8

9

10



2



MỤC LỤC

Ứng dụng của Matlab trong Đại số tuyến tính

I. Số phức:

1. Lệnh real, imag………………………………………………………………… 4

2. Lệnh Conj………………………………………………………………………...

3. Lệnh Abs………………………………………………………………………. 5

4. Lệnh Angle……………………………………………………………………….



II. Toán Ma trận:

1. Tạo ma trận m hàng và n cột………………………………………………….. 6

2. Lệnh eye…………………………………………………………………………

3. Lệnh Zeros……………………………………………………………………...7

4. Lệnh Ones………………………………………………………………………8

5. Lệnh Diag………………………………………………………………………..

6. Tham chiếu ma trận……………………………………………………………10

7. Các phép toán trên ma trận…………………………………………………….12

8. Lệnh Det……………………………………………………………………….13

9. Ma trận chuyển vị……………………………………………………………...14

10. Lệnh Fliplr……………………………………………………………………15

11. Lệnh Flipud……………………………………………………………………..

12. Lệnh Inv………………………………………………………………………16

13. Lệnh Magic…………………………………………………………………...17

14. Nhân hai ma trận………………………………………………………………..

15. Lệnh Pascal…………………………………………………………………...18

16. Lệnh Rand……………………………………………………………………….

17. Lệnh Reshape…………………………………………………………………19

18. Lệnh Rot90………………………………………………………………………

19. Lệnh Trace…………………………………………………………………….20

20. Lệnh Rref……………………………………………………………………...21

21. Lệnh Rank……………………………………………………………………….



3



22. Lệnh Tril………………………………………………………………………22

23. Lệnh Triu……………………………………………………………………...23

24. Lệnh A\b………………………………………………………………………25

25. Lệnh Numel…………………………………………………………………...26

26. Lệnh Size……………………………………………………………………...27

27. Lệnh A^k……………………………………………………………………...28

28. Lệnh Isempty………………………………………………………………….29

29. Xóa dóng hoặc cột của ma trận………………………………………………….

30. Lệnh Chol…………………………………………………………………….30

31. Lệnh Vander…………………………………………………………………..31

32. Lệnh Roots…………………………………………………………………….32

33. Lệnh Polyval……………………………………………………………………..

34. Lệnh Polyvalm………………………………………………………………...33

35. Lệnh Hadamard………………………………………………………………….

36. Các phép toán giữa ma trận và ma trận………………………………………..34

37. Lệnh Subs……………………………………………………………………...36

38. Lệnh Null………………………………………………………………………37



III. Không gian Vecto, Không gian Euclide, Trị riêng, Vecto riêng:

1. Lệnh tạo vecto đơn……………………………………………………………...38

2. Lệnh Linspace…………………………………………………………………...39

3. Lệnh Dot………………………………………………………………………...40

4. Lệnh Cross…………………………………………………………………………

5. Lệnh Norm………………………………………………………………………41

6. Lệnh Length………………………………………………………………………..

7. Lệnh Poly………………………………………………………………………..42

8. Lệnh Eig…………………………………………………………………………43

9. Lệnh [v,d]= Eig(A)………………………………………………………………44

10. Lệnh max, min………………………………………………………………….45

11. Lệnh Qr………………………………………………………………………....48



4



IV. Nhận xét và đánh giá của giảng viên:



NỘI DUNG

I. Số phức:

1. Lệnh real, imag:

a) Ý nghĩa: Real là lấy phần thực của số phức, imag là lấy phần ảo của số phức.

b) Cú pháp:

phanthuc= real(z).

phanao= imag(z).

c) Ví dụ:

Tìm phần ảo và phần thưc của số phức sau z= 3+4i.



2. Lệnh Conj:

a) Ý nghĩa: Lấy số phức liên hợp của số phức z đã cho.

b) Cú pháp:

y= conj(z).

c) Ví dụ:

Tìm số phức liên hợp của z= 3+4i.



5



3. Lệnh Abs:

a) Ý nghĩa: Tính modul của số phức.

b) Cú pháp:

y= Abs(z).

c) Ví dụ:

Tìm modul của số phức z= 3+4i.



4. Lệnh Angle:

a)Ý nghĩa: Tìm agument của số phức đơn vị là radian.

b) Cú pháp:

y= angle(z).

c) Ví dụ:

Tìm agument của số phức z= 3+4i.



6



II. Tốn Ma trận:

1. Tạo ma trận có m hàng và n cột:

a) Ý nghĩa: Tạo ra ma trận có số hàng và cột theo ý muốn, các phần tử được nhập vào

trực tiếp.

b) Cú pháp:

Tên ma trận = [ a11, a12,…, a1n; a21, a22, …,a2n;…;a1m , a2m ,.., amn] .

Trong đó giữa các phần tử được ngăn cách nhau bởi dấu “,” hoặc khoảng trống, khoảng

cách giữa hai hàng được ngăn cách nhau bởi “;” .

a11, a12,…a1n là phần tử của hàng 1 và cột thứ 1,2,.. n .

c) Ví dụ:

Tạo hai ma trận sau và



2. Lệnh eye:

a) Ý nghĩa: Tạo ra ma trận đơn vị vuông cấp n và ma trận đơn vi mở rộng với m hàng

và n cột.



7



b) Cú pháp:

y = eye(n).

y = eye (m,n).

c) Ví dụ:

Tạo ma trận đơn vị 3x4 và ma trận đơn vị vuông cấp 5.



3. Lệnh Zeros:

a) Ý nghĩa: Tạo ma trận mà giá trị của các phần tử bằng 0.

b) Cú pháp:

y = zeros(n).

y = zeros(m,n).

c) Ví dụ:

Tạo ma trận vuông cấp 3 và ma trận 3x7 mà tất cả các phần tử đều là số 0.



8



4. Lệnh Ones:

a) Ý nghĩa: Tạo ma trận mà tất cả các giá trị phần tử đều bằng 1.

b) Cú pháp:

y = ones(n).

y = ones (m, n).

c) Ví dụ:

Tạo ma trận vng cấp 4 và ma trận 3x4 mà tất cả các phần tử đều là số 1.



5. Lệnh Diag:

a) Ý nghĩa: Tạo ma trận mới và xử lý các đường chéo theo quy ước.



9



b) Cú pháp:

v = diag(x).

v = diag(x, k).

Trong đó:

- x: là vector có n phần tử.

- v: là ma trận được tạo ra từ x theo quy tắc: số hàng bằng số cột và các phần tử của x

nằm trên đường chéo của v.

- k: tham số định dạng cho v, số hàng và cột của v = n + abs(k).

- Nếu k = 0 đường chéo của v chính là các phần tử của x.

- Nếu k > 0 các phần tử của x nằm phía trên đường chéo v.

- Nếu k < 0 các phần tử của x nằm phía dưới đường chéo v.

c) Ví dụ:



10



6. Tham chiếu ma trận:

* Tham chiếu phần tử ma trong ma trận:

a) Cú pháp:

A(i,j) trong đó i là phần tử của hàng thứ i và j là phần tử ở cột thứ j.

b) Ví dụ:

Tạo ma trận và tham chiếu phần tử A(1,2).



* Tham chiếu một hàng hay một cột của ma trận:

a) Cú pháp:

Tham chiếu hàng thứ i: A(i,: ).



11



Tham chiếu cột thứ j: A(: ,j).

b) Ví dụ:

Tạo ma trận và tham chiếu hàng thứ nhất và cốt thứ 3 của ma trận A.



* Tham chiếu từ hàng i đến k, từ cột j đến cột h:

a) Cú pháp:

A (i:k,:): Tham chiếu từ hàng i đến hàng k.

A (:,j:h) : Tham chiếu từ cột j đến cột h.

b) Ví dụ:

Tạo ma trận và tham chiếu các phần tử từ cột 2 đến cột 3 và từ hàng 2 đến hàng 3 của

ma trận A.



12



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×