Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
IX. Nguyên công 10: Gia công mặt 9, 20

IX. Nguyên công 10: Gia công mặt 9, 20

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đồ án môn học Công Nghệ Chế Tạo Máy

PHẠM NGỌC TUẤN



GVHD:



+ Đònh vò bằng chốt trụ (khống chế bậc tự do

còn lại)

Do đó chi tiết được khống chế 6 bậc tự do

-



Sơ đồ đònh vò:



-



Máy gia công: Máy khoan đứng 2H135

+ Số vòng quay của trục chính (vg/ph) 42 - 2000

+ Bước tiến trục chính (mm/vg) 0,1 – 1,4

+ Công suất động cơ (KW) : 6



-



Dụng cụ cắt: + Mũi khoan ruột gà chuôi côn: D = 10

mm, Chu kì bền 25 phút

+ Mũi doa côn thép gió: D = 11 mm



- Dung dòch trơn nguội: khan, emunxin, dầu hoả

X.

-



Nguyên công 11 : Gia công mặt 3

Phương pháp gia công: phay thô

Đònh vò:



+ Đònh vò mặt phẳng: bằng phiến tỳ phẳng



(khống chế 3 bậc tự do )

+ Chống xoay bằng chốt trụ (khống chế 2

bậc tự do)

+ Chống xoaybằng chốt trám (khống chế 1

bậc tự do )



SVTH : Nhóm 8



Trang 25



Đồ án môn học Công Nghệ Chế Tạo Máy

PHẠM NGỌC TUẤN



GVHD:



Do đó chi tiết được khống chế 6 bậc tự do

-



Sơ đồ đònh vò:



- Máy gia công: Máy phay đứng 6H82

+ Bề mặt làm việc của bàn: 320 x 1250 mm 2

+ Số vòng quay của trục chính (vg/ph) 30 - 1500

+ Công suất động cơ (KW) : 7

+ Lượng chạy dao dọc và ngang : 19 – 900 mm/ph.

-Dụng cụ cắt: Dao phay mặt đầu lưỡi cắt bằng thép

gió:

D = 63 mm, Z = 14 răng

Chu kì bền T = 180 (phút)

-Dung dòch trơn nguội: khan, emunxi

-Dụng cụ kiểm tra: thước cặp cấp chính xác 5%.

XII.



Nguyên công 12: Gia công mặt 14



Phương pháp gia công: Tiện thô

Đònh vò:



+ Đònh vò mặt phẳng: bằng phiến tỳ phẳng



(khống chế 3 bậc tự do )

+ Đònh vò bằng chốt trụ(khống chế 2 bậc tự

do)

Do đó chi tiết được khống chế 5 bậc tự do

Sơ đồ đònh vò:



SVTH : Nhóm 8



Trang 26



Đồ án môn học Công Nghệ Chế Tạo Máy

PHẠM NGỌC TUẤN



GVHD:



- Máy gia công: Máy tiện T616

+ Chiều cao tâm: 160 mm. Khoảng cách giữa hai

mũi tâm:750 mm.

+ Số vòng quay của trục chính (vg/ph) 44 - 1980

+ Lượng chạy dao dọc 0,07 – 1,07 mm/vg

+ Công suất động cơ (KW) : 4,5

-



Dụng cụ cắt: Dao tiện lỗ.



-



Dung dòch trơn nguội: nước xôđa, emunxin, khan.



XII . Nguyên công 13 : Gia công mặt 13

- Phương pháp gia công: Tiện thô, tiện bán tinh, tiện tinh

- Đònh vò:



+ Đònh vò mặt phẳng: bằng phiến tỳ phẳng



(khống chế 3 bậc tự do )

+ Đònh vò bằng chốt trụ(khống chế 2 bậc tự

do)

Do đó chi tiết được khống chế 5 bậc tự do

Sơ đồ đònh vò:



SVTH : Nhóm 8



Trang 27



Đồ án môn học Công Nghệ Chế Tạo Máy

PHẠM NGỌC TUẤN



GVHD:



- Máy gia công: Máy tiện T616

+ Chiều cao tâm: 160 mm. Khoảng cách giữa hai

mũi tâm:750 mm.

+ Số vòng quay của trục chính (vg/ph) 44 - 1980

+ Lượng chạy dao dọc 0,07 – 1,07 mm/vg

+ Công suất động cơ (KW) : 4,5

-



Dụng cụ cắt: Dao tiện lỗ.



-



Dung dòch trơn nguội: nước xôđa, emunxin, khan.

XIII .



Nguyên công 14 : Gia công mặt 14,16



Phương pháp gia công: tiện rãnh

Đònh vò:



-



+ Đònh vò mặt phẳng: bằng phiến tỳ phẳng



(khống chế 3 bậc tự do )

+ Đònh vò bằng chốt trụ(khống chế 2 bậc tự

do)

Do đó chi tiết được khống chế 5 bậc tự do

Sơ đồ đònh vò:



SVTH : Nhóm 8



Trang 28



Đồ án môn học Công Nghệ Chế Tạo Máy

PHẠM NGỌC TUẤN



GVHD:



- Máy gia công: Máy tiện T616

+ Chiều cao tâm : 160 mm. Khoảng cách giữa hai

mũi tâm : 750 mm.

+ Số vòng quay của trục chính (vg/ph) 44 - 1980

+ Lượng chạy dao dọc 0,07 – 1,07 mm/vg

+ Công suất động cơ (KW) : 4,5

-



Dụng cụ cắt: Dao tiện rãnh



-



Dung dòch trơn nguội: nước xôđa, emunxin, khan.



XIV .

-



Nguyên công 15 : Gia công mặt 2, 4, 5



Phương pháp gia công: khoan, tarô

Đònh vò: + Đònh vò mặt phẳng: bằng phiến tỳ phẳng

(khống chế 3 bậc tự do )

+ Chống xoay bằng chốt trám (khống chế 1



bậc tự do)

+ Đònh vò mặt trụ trong: bằng chốt trụ ngắn

(khống chế 2 bậc tự do)

Do đó chi tiết được khống chế 6 bậc tự do



SVTH : Nhóm 8



Trang 29



Đồ án môn học Công Nghệ Chế Tạo Máy

PHẠM NGỌC TUẤN



-



GVHD:



Sơ đồ đònh vò:



- Máy gia công:Máy khoan đứng 2H135

+ Số vòng quay của trục chính (vg/ph) 31.5 - 1400

+ Bước tiến trục chính (mm/vg) 0,1 – 1,4

+ Công suất động cơ (KW) : 4

- Dụng cụ cắt: + Mũi khoan ruột gà chuôi côn: D = 4

mm

+ Chu kì bền 25 phút

+ Mũi tarô ngắn có cổ dùng cho ren hệ

mét

- Dung dòch trơn nguội: khan, emunxin, dầu hoả

XV. Nguyên công 16 : Gia công mặt 11

-



Phương pháp gia công: khoan, tarô

Đònh vò:



+ Đònh vò mặt phẳng: bằng phiến tỳ phẳng



(khống chế 3 bậc tự do )

+ Đònh vò bằng chốt trụ (khống chế 2 bậc

tự do )

+ Chống xoay bằng chốt trám (khống chế

bậc tự do còn lại)

Do đó chi tiết được khống chế 6 bậc tự do

-



Sơ đồ đònh vò:



SVTH : Nhóm 8



Trang 30



Đồ án môn học Công Nghệ Chế Tạo Máy

PHẠM NGỌC TUẤN



GVHD:



- Máy gia công: Máy khoan đứng 2H135

+ Số vòng quay của trục chính (vg/ph) 31,5 - 1400

+ Bước tiến trục chính (mm/vg) 0,1 – 1,4

+ Công suất động cơ (KW) : 4

-



Dụng cụ cắt: + Mũi khoan ruột gà chuôi côn:D = 8 mm,

Chu kì bền 35 phút

+ Mũi tarô ngắn có cổ dùng cho ren hệ

mét

- Dung dòch trơn nguội: khan, emunxin, dầu hoả



XVI. Nguyên công 17 : Gia công mặt 8, 21

-



Phương pháp gia công: khoan, tarô

Đònh vò: + Đònh vò mặt phẳng: bằng phiến tỳ phẳng



(khống chế 3 bậc tự do )

+ Đònh vò mặt trụ trong: bằng chốt trụ ngắn

(khống chế 2 bậc tự do )

+ Chống xoay bằng chốt tỳ

Do đó chi tiết được khống chế 6 bậc tự do

-



Sơ đồ đònh vò:



SVTH : Nhóm 8



Trang 31



Đồ án môn học Công Nghệ Chế Tạo Máy

PHẠM NGỌC TUẤN



-



GVHD:



Máy gia công: Máy khoan cần 2H55

+ Số vòng quay của trục chính (vg/ph) 20 - 2000

+ Bước tiến trục chính (mm/vg) 0,1 – 1,4

+ Công suất động cơ (KW) : 4

+ Số cấp tốc độ trục chính: 21



-



Dụng cụ cắt: + Mũi khoan ruột gà chuôi côn: D = 3 mm

+ Chu kì bền 25 phút

+ Mũi tarô ngắn có cổ dùng cho ren hệ

mét



- Dung dòch trơn nguội: khan, emunxin, dầu hoa



SVTH : Nhóm 8



Trang 32



Đồ án môn học Công Nghệ Chế Tạo Máy

PHẠM NGỌC TUẤN



GVHD:



TÍNH LƯNG DƯ GIA CÔNG



Chương VI:



BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH

TRA LƯNG DƯ CÁC BỀ MẶT

CÒN LẠI

Tính lượng dư bằng phương pháp phân tích cho mặt

1:

Trình tự gia công gồm các bước :

Trình tự gia

công

0. Phôi

1. Phay thô

mặt 1

2. Phay tinh

mặt 1



CCX



Rz   m 



h  m



15



200



300



14



100



100



11



20



20



Tài liệu

[2, bảng 3-65& 366,trang235]

[2, bảng 369,trang237]

[2, bảng 369,trang237]



Công thức tính lượng dư cho mặt phẳng:

Z i min Rzi  1  hi  1  i  1   i



SVTH : Nhóm 8



[1, ct 2.4, trang 55]



Trang 33



Đồ án môn học Công Nghệ Chế Tạo Máy

PHẠM NGỌC TUẤN



GVHD:



Trong đó: Zimin : lượng dư bé nhất của bước công nghệ

thứ i(m)

hi-1 : chiều sâu lớp biến cứng ở bước gia công

sát trước để lại (m)

i-1 : sai lệch không gian của bề mặt cho trước

nguyên công sát trước để lại (m)

i : sai số gá đặt phôi (m)

Tính toán: Sai lệch không gian  =  cv 2   vt 2

Với:  cv là sai số do cong vênh bề mặt gia công, được

tính theo công thức



cv k l

Với:



k là độ cong vênh đơn vò k = 0.3-1.5  m / mm ,lấy



k =1  m / mm



l là chiều dài chi tiết l = 156 mm









CV



 1�156  156  m



 vt là độ song song giữa bề mặt gia công và mặt



phẳng chuẩn



1

 vt  .1300  650  m (2-bảng 3-67 trang

2



236)

Vậy  = 1562  650 2  668, 46  m

Sai lệch không gian còn lại sau thô







1



 0, 06 �1300  78 m



Sai lệch không gian còn lại sau tinh







2



 0,02 �1300  26 m



Sai số gá đặt :  gd   2c   2k   2dg



SVTH : Nhoùm 8



Trang 34



Đồ án môn học Công Nghệ Chế Tạo Máy

PHẠM NGỌC TUẤN



GVHD:



Trong đó: Sai số đồ gá  dg =0 (rất nhỏ nên có thể

bỏ qua)

Sai số kẹp chặt:  k  ( ymax  ymin ) cos   0 (Do phương lực

kẹp vuông góc với phương gia công)

Sai số chuẩn c = 0 do chuẩn thiết kế trùng với

chuẩn công nghệ

Vậy  gd 0

Lượng dư cho bước phay thô

Z1min  Rz0  h0  0   gd1

 200  300  668, 46  0

 1168, 46(  m)



Lượng dư cho bước phay tinh:

Z 2 min  Rz1  h1  1   gd 2

 100  100  78  0

 278(  m)



Kích thước trung gian được tính như sau:

- Kích thước bé nhất của chi tiết

a2min= 25 - 0,21 = 24,79 (mm)

- Kích thước trung gian bé nhất cho bước phay tinh:

a1min = a2min + Z2min= 24,79 + 0,209 = 24,999 (mm)

- Kích thước trung gian bé nhất cho bước phay thô:

a0min = a1min + Z1min= 24,999 + 0,8035 =25,8025 (mm)

Dung sai kích thước mặt 6 tra được như sau :



Trình tự gia



Dung sai



công

0. Phôi

1. Phay thô



  m



mặt 1

2. Phay tinh



SVTH : Nhóm 8



CCX



Tài liệu



1300



16



[1, PL17, trang 159]



520



14



[1, PL17, trang 159]



210



12



[1, PL17, trang 159]



Trang 35



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

IX. Nguyên công 10: Gia công mặt 9, 20

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×