Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
XIV . Nguyên công 15 : Gia công mặt 2, 4, 5

XIV . Nguyên công 15 : Gia công mặt 2, 4, 5

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đồ án môn học Công Nghệ Chế Tạo Máy

PHẠM NGỌC TUẤN



-



GVHD:



Sơ đồ đònh vò:



- Máy gia công:Máy khoan đứng 2H135

+ Số vòng quay của trục chính (vg/ph) 31.5 - 1400

+ Bước tiến trục chính (mm/vg) 0,1 – 1,4

+ Công suất động cơ (KW) : 4

- Dụng cụ cắt: + Mũi khoan ruột gà chuôi côn: D = 4

mm

+ Chu kì bền 25 phút

+ Mũi tarô ngắn có cổ dùng cho ren hệ

mét

- Dung dòch trơn nguội: khan, emunxin, dầu hoả

XV. Nguyên công 16 : Gia công mặt 11

-



Phương pháp gia công: khoan, tarô

Đònh vò:



+ Đònh vò mặt phẳng: bằng phiến tỳ phẳng



(khống chế 3 bậc tự do )

+ Đònh vò bằng chốt trụ (khống chế 2 bậc

tự do )

+ Chống xoay bằng chốt trám (khống chế

bậc tự do còn lại)

Do đó chi tiết được khống chế 6 bậc tự do

-



Sơ đồ đònh vò:



SVTH : Nhóm 8



Trang 30



Đồ án môn học Công Nghệ Chế Tạo Máy

PHẠM NGỌC TUẤN



GVHD:



- Máy gia công: Máy khoan đứng 2H135

+ Số vòng quay của trục chính (vg/ph) 31,5 - 1400

+ Bước tiến trục chính (mm/vg) 0,1 – 1,4

+ Công suất động cơ (KW) : 4

-



Dụng cụ cắt: + Mũi khoan ruột gà chuôi côn:D = 8 mm,

Chu kì bền 35 phút

+ Mũi tarô ngắn có cổ dùng cho ren hệ

mét

- Dung dòch trơn nguội: khan, emunxin, dầu hoả



XVI. Nguyên công 17 : Gia công mặt 8, 21

-



Phương pháp gia công: khoan, tarô

Đònh vò: + Đònh vò mặt phẳng: bằng phiến tỳ phẳng



(khống chế 3 bậc tự do )

+ Đònh vò mặt trụ trong: bằng chốt trụ ngắn

(khống chế 2 bậc tự do )

+ Chống xoay bằng chốt tỳ

Do đó chi tiết được khống chế 6 bậc tự do

-



Sơ đồ đònh vò:



SVTH : Nhóm 8



Trang 31



Đồ án môn học Công Nghệ Chế Tạo Máy

PHẠM NGỌC TUẤN



-



GVHD:



Máy gia công: Máy khoan cần 2H55

+ Số vòng quay của trục chính (vg/ph) 20 - 2000

+ Bước tiến trục chính (mm/vg) 0,1 – 1,4

+ Công suất động cơ (KW) : 4

+ Số cấp tốc độ trục chính: 21



-



Dụng cụ cắt: + Mũi khoan ruột gà chuôi côn: D = 3 mm

+ Chu kì bền 25 phút

+ Mũi tarô ngắn có cổ dùng cho ren hệ

mét



- Dung dòch trơn nguội: khan, emunxin, dầu hoa



SVTH : Nhóm 8



Trang 32



Đồ án môn học Công Nghệ Chế Tạo Máy

PHẠM NGỌC TUẤN



GVHD:



TÍNH LƯNG DƯ GIA CÔNG



Chương VI:



BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH

TRA LƯNG DƯ CÁC BỀ MẶT

CÒN LẠI

Tính lượng dư bằng phương pháp phân tích cho mặt

1:

Trình tự gia công gồm các bước :

Trình tự gia

công

0. Phôi

1. Phay thô

mặt 1

2. Phay tinh

mặt 1



CCX



Rz   m 



h  m



15



200



300



14



100



100



11



20



20



Tài liệu

[2, bảng 3-65& 366,trang235]

[2, bảng 369,trang237]

[2, bảng 369,trang237]



Công thức tính lượng dư cho mặt phẳng:

Z i min Rzi  1  hi  1  i  1   i



SVTH : Nhoùm 8



[1, ct 2.4, trang 55]



Trang 33



Đồ án môn học Công Nghệ Chế Tạo Máy

PHẠM NGỌC TUẤN



GVHD:



Trong đó: Zimin : lượng dư bé nhất của bước công nghệ

thứ i(m)

hi-1 : chiều sâu lớp biến cứng ở bước gia công

sát trước để lại (m)

i-1 : sai lệch không gian của bề mặt cho trước

nguyên công sát trước để lại (m)

i : sai số gá đặt phôi (m)

Tính toán: Sai lệch không gian  =  cv 2   vt 2

Với:  cv là sai số do cong vênh bề mặt gia công, được

tính theo công thức



cv k l

Với:



k là độ cong vênh đơn vò k = 0.3-1.5  m / mm ,laáy



k =1  m / mm



l là chiều dài chi tiết l = 156 mm









CV



 1�156  156  m



 vt là độ song song giữa bề mặt gia công và mặt



phẳng chuẩn



1

 vt  .1300  650  m (2-bảng 3-67 trang

2



236)

Vậy  = 1562  650 2  668, 46  m

Sai leäch không gian còn lại sau thô







1



 0, 06 �1300  78 m



Sai lệch không gian còn lại sau tinh







2



 0,02 �1300  26 m



Sai số gá đặt :  gd   2c   2k   2dg



SVTH : Nhóm 8



Trang 34



Đồ án môn học Công Nghệ Chế Tạo Máy

PHẠM NGỌC TUẤN



GVHD:



Trong đó: Sai số đồ gá  dg =0 (rất nhỏ nên có thể

bỏ qua)

Sai số kẹp chặt:  k  ( ymax  ymin ) cos   0 (Do phương lực

kẹp vuông góc với phương gia công)

Sai số chuẩn c = 0 do chuẩn thiết kế trùng với

chuẩn công nghệ

Vậy  gd 0

Lượng dư cho bước phay thoâ

Z1min  Rz0  h0  0   gd1

 200  300  668, 46  0

 1168, 46(  m)



Lượng dư cho bước phay tinh:

Z 2 min  Rz1  h1  1   gd 2

 100  100  78  0

 278(  m)



Kích thước trung gian được tính như sau:

- Kích thước bé nhất của chi tiết

a2min= 25 - 0,21 = 24,79 (mm)

- Kích thước trung gian bé nhất cho bước phay tinh:

a1min = a2min + Z2min= 24,79 + 0,209 = 24,999 (mm)

- Kích thước trung gian bé nhất cho bước phay thô:

a0min = a1min + Z1min= 24,999 + 0,8035 =25,8025 (mm)

Dung sai kích thước mặt 6 tra được như sau :



Trình tự gia



Dung sai



công

0. Phôi

1. Phay thô



  m



mặt 1

2. Phay tinh



SVTH : Nhóm 8



CCX



Tài liệu



1300



16



[1, PL17, trang 159]



520



14



[1, PL17, trang 159]



210



12



[1, PL17, trang 159]



Trang 35



Đồ án môn học Công Nghệ Chế Tạo Máy

PHẠM NGỌC TUẤN



GVHD:



mặt 1

Qui tròn và tính kích thước lớn nhất,nhỏ nhất của

các bước:

+Phôi:

a0min = 25,80 (mm) a0max = a0min + 



= 25,80 +1,3= 27,1



0



(mm)

+Phay thoâ :

a1min = 24,99 (mm)  a1max = a1min + 



1



= 24,99 + 0,052 =



25,51 (mm)

+Phay tinh:

a2min = 24,79 (mm)  a2max = a2min +  2 = 24,79 + 0,21 = 25

(mm)

Lượng dư trung gian bé nhất và lớn nhất của các

bước:

- Phay thoâ : Z1min



= a0min – a1min= 25,80 – 24,99 = 0,81 (mm)



Z1max = a0max – a1max=27,1 – 25,51 = 1,59 (mm)

- Phay tinh: Z2min = a1min – a2min= 24,99 – 24,79 = 0,2 (mm)

Z2max



= a1max – a2max=25,51 – 25 = 0,51 (mm)



Lượng dư tổng cộng lớn nhất và bé nhất:

2



Zomax =



Z



i max



= 1,59 + 0,51 = 2,1 (mm)



1



2



Z0min =



Z



i min



= 0,81 + 0,1 = 0,9 (mm)



1



Thử lại kết qủa : Z 0 max  Z 0 min  2,1  1, 01  1, 09(mm)

 0   2  1,3  0, 21  1, 09( mm)



Vậy kết quả tính toán là đúng.

Kích thước thể hiện trên bản vẽ

Phôi : a0  31, 42�0,65



SVTH : Nhóm 8



Trang 36



Đồ án môn học Công Nghệ Chế Tạo Máy

PHẠM NGỌC TUẤN



GVHD:



Phay thô : a1 = 27,02 0,026

Phay tinh: a2 = 25 0,011

Tính lượng dư bằng phương pháp tra bảng cho các

bề mặt còn lại:

Tính lượng dư bằng phương pháp tra bảng cho mặt

15, 17 :

Cấ

p



Bước

Công nghệ



chín



Dung

sai



h



Lượng



Kích



dư tra



thước



Tài liệu tham khả



Zi (mm) trung gian



xác

±



0. Phôi

1. Khoét thô

15,17



Φ20 ±



16



0,65



12



±0,02



3



0,65



[1, PL17, trang 159]



1,5x2



Φ23 ±



[1, PL17, trang 159]



1



0,21



Tính lượng dư bằng phương pháp tra bảng cho mặt

10, 19 :

Cấ

Bước



p



công



chín



nghệ



h



Dung

sai



Lượng

dư tra

Zi (mm)



xác

0.



Kích

thước



Tài liệu tham



trung



khảo



gian

11 ±



Phôi



16



± 0,65



3



0,65



[1, PL17, trang 159]



1.



14



±0,26



2



9 ± 0,26



[1, PL17, trang 159]



P.thoâ



12



±0,105



1







[1, PL17, trang 159]



2. P.tinh



SVTH : Nhóm 8



0,105



Trang 37



Đồ án môn học Công Nghệ Chế Tạo Máy

PHẠM NGỌC TUẤN



GVHD:



Tính lượng dư bằng phương pháp tra bảng cho mặt 7,

22 :

Cấ

Bước



p



công



chín



nghệ



h



Kích



Lượng



Dung



dư tra



sai



thước



Tài liệu tham



trung



khảo



Zi (mm)



gian



xác



159 ±



0.

Phoâi



16



± 0,65



3



0.



14



±0,26



2



P.thoâ



12



±0,105



1



0,65

157 ±

0,26

156 ±



2. P.tinh



[1, PL17, trang 159]

[1, PL17, trang 159]

[1, PL17, trang 159]



0,105



Tính lượng dư bằng phương pháp tra bảng cho mặt 9,

20 :

Cấ

Bước



p



công



chín



nghệ



h



Dung

sai



Kích



Lượng

dư tra

Zi (mm)



thước



Tài liệu tham



trung



khảo



gian



xác

0. Phôi

1.

Khoan

2. Doa



± 0,65

16



±0,07



12



5



10



±0,03



11

9

0,5x2



5



Þ9



[1, PL17, trang 159]



±0,075



[1, PL17, trang 159]



Þ11±0,03



[1, PL17, trang 159]



5



Tính lượng dư bằng phương pháp tra bảng cho mặt 8,

21:

Bước



Cấ



SVTH : Nhóm 8



Dun



Lượng



Kích



Tài liệu tham



Trang 38



Đồ án môn học Công Nghệ Chế Tạo Máy

PHẠM NGỌC TUẤN



GVHD:



p

công

nghệ



chín

h





g



dư tra



sai



Zi (mm)



thước

trung



khảo



gian



c

0.

Phôi



4



1.

Khoan



±0,0

12



6



3

0,5  2



2. Tarô



[1, PL17, trang 159]

Φ3±0,06

M4



Tính lượng dư bằng phương pháp tra bảng cho mặt 2,

4, 5:

Cấ

Bước

công

nghệ



p

chín

h





Dun



Lượng



g



dư tra



sai



Zi (mm)



Kích

thước



Tài liệu tham



trung



khảo



gian



c

0.

Phôi



6



1.

Khoan



±0,0

12



2. Tar ô



6



4

0,5  2



[1, PL17, trang 159]

Φ4 ± 0,06

M6



Tính lượng dư bằng phương pháp tra bảng cho mặt

14,16 :



SVTH : Nhóm 8



Trang 39



Đồ án môn học Công Nghệ Chế Tạo Máy

PHẠM NGỌC TUẤN



GVHD:



Cấ

p



Bước

Công



chín



Dung



h



sai



nghệ



Kích



Lượng

dư tra

Zi (mm)







thước



Tài liệu tham



trung



khảo



gian



c

0. Phôi

1. Tiện

rãnh 16



Φ23 ±0,65



[1, PL17, trang

159]



±0,10



3 2



Φ29±0,10



5



3 2



5



[1, PL17, trang



12



159]



Tính lượng dư bằng phương pháp tra bảng cho mặt 1 4

:

Cấ

Bước

công

nghệ



1.T. thô



p



Lượng



Kích



chín



Dung



dư tra



thước



Tài liệu tham



h



sai



Zi



trung



khảo



(mm)



gian





c

12



±0,



12



13



2.T.thô



±0,13



[1, PL17,trang

3,5 x 2

2 2



159]

Φ30±0,13



[1, PL17,trang



Φ34 ±0,13 159]

Tính lượng dư bằng phương pháp tra bảng cho mặt 13

Bước



Cấ



Dung



Lượng



Kích



Tài liệu tham



công



p



sai



dư tra



thước



khảo



nghệ



chín



Zi



trung



h



(mm)



gian



SVTH : Nhóm 8



Trang 40



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

XIV . Nguyên công 15 : Gia công mặt 2, 4, 5

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×