Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bước 1 : phay tinh răng bằng dao phay đóa, đạt Ra = 2,5 m (Bảng 2.39 – [4])

Bước 1 : phay tinh răng bằng dao phay đóa, đạt Ra = 2,5 m (Bảng 2.39 – [4])

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐAMH CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY



GVHD :



- Trọng lượng : 2900 kg

 Chọn đồ gá: Đồ gá chuyên dùng.

 Chọn dụng cụ cắt: dao phay đóa module m = 1,5

 Chọn dung dòch trơn nguội : Emunxi.

 Chọn dụng cụ kiểm tra :

5.5.NGUYÊN CÔNG 8

 Các bước nguyên công :

Bước 0 : lỗ 5 sau khi khoan, khoét, doa đạt cấp chính xác

8, Ra = 1,5.

Bước 1 : vát mép 11.

Bước 2 : vát mép 14.



 Sơ đồ gá đặt.



Chọn





máy công nghệ.

Chọn máy khoan đứng 2135 (K135)



- Đường kính lớn nhất khoan thép : 35 mm

- Côn moóc trục chính : N0 4

SVTH : Vũ Hoàng Thủ – Trương Quốc Bảo – Lê Minh Văn

Trang 27



ĐAMH CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY



GVHD :



- Công suất động cơ : 6 kW

- Số vòng quay trục chính : 68 – 1100 vg/ph

- Bước tiến : 0,11 – 1,6 mm/v

- Lực hướng trục cho phép của cơ cấu tiến dao :

1600KG

 Chọn đồ gá: chốt trụ, tỳ

 Chọn dụng cụ cắt: mũi khoét

 Chọn dung dòch trơn nguội : Emunxi.

 Chọn dụng cụ kiểm tra :

5.6.NGUYÊN CÔNG 9

 Các bước nguyên công :

Bước 0 : phôi đúc trong khuôn kimloại, đạt cấp chính xác

II tương ứng với cấp chính xác đúc là : IT15, độ nhám

Rz = 80 m.

Bước 1 : phay thô, đạt cấp chính xác 11, Rz = 40 m.



 Sơ đồ gá đặt.



SVTH : Vũ Hoàng Thủ – Trương Quốc Bảo – Lê Minh Văn

Trang 28



ĐAMH CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY



GVHD :



 Chọn máy công nghệ.

Chọn máy phay đứng 6H12 có các thông số sau :

-



Bề mặt làm việc: 320 x1250 mm2.



-



Công suất động cơ: N = 7 KW.



-



Hiệu suất máy:  = 0,75.



- Số vòng quay trục chính: n = 30  1500 vòng/phút

- Bước tiến của bàn dao: s = 30  1500 mm/phút

- Lực lớn nhất cho phép cơ cấu tiến của máy: 1500

KG.



 Chọn đồ gá: Đồ gá chuyên dùng.

 Chọn dụng cụ cắt:

Theo 397/GCC chọn dao phay ngón đuôi trụ với các thông

số



- D = 18 mm

- L = 90 mm

- l = 40 mm

SVTH : Vũ Hoàng Thủ – Trương Quốc Bảo – Lê Minh Văn

Trang 29



ĐAMH CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY



GVHD :



- l1 = 10-12

- d = 18 mm

- d1 = 17 mm

- Soá raêng = 6 raêng

- h = 2.8 mm

- r = 1,6 mm

 Chọn dung dòch trơn nguội : Emunxi.

 Chọn dụng cụ kiểm tra : thước cặp 0-150 x 0,1mm.



CHƯƠNG 6: XÁC ĐỊNH LƯNG DƯ TRUNG GIAN

VÀ KÍCH THƯỚC TRUNG GIAN.

6.1. XÁC ĐỊNH LƯNG DƯ TRUNG GIAN, KÍCH THƯỚC TRUNG GIAN

CỦA

MỘT BỀ MẶT BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH

Nguyên công 4: phay thô bề mặt 1,2

Lượng dư nhỏ nhất hai phía được xác đònh bởi công thức :

2Zimin = 2(RZi–1 + Ti–1 +



 i2 1   i2 ) .



Trong đó

Zimin: : lượng dư bé nhất của bước công nghệ thứ i.

RZi–1 : Chiều cao nhấp nhô bề mặt (độ nhám) do

bước gia công sát trước để lại,  m.

Ti–1 : chiều sâu lớp bề mặt hư hỏng do biến cứng ở

bước gia công sát trước để lại,  m.

i–1 : sai số không gian của bề mặt gia công do bước

gia công sát trước để lại,  m.

SVTH : Vũ Hoàng Thủ – Trương Quốc Bảo – Lê Minh Văn

Trang 30



ĐAMH CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY



GVHD :



 i : sai số gá đặt phôi tại bước đang thực hiện.



 Xác đònh độ nhám và độ biến cứng sau mỗi bước

nguyên công:

Theo bảng 3.65/235 [2], vật liệu chi tiết đúc là gang, cấp

chính xác cấp II, kích thước lớn nhất của chi tiết đúc

đến 500

 (Rz + T)o = 500  m

Sau bước phay thô: Rz = 40  m

 Sai số không gian của phôi:

o =



2

 cv2   vt2   sph

với:



 cv : sai số do cong vênh bề mặt gia công.

Theo bảng 3.67/236 [2], ta có Δcv = 1,5  m/mm, do đó

cv = Δcv . l = 1,5 . 142 = 213  m

 vt : sai số vò trí tương quan giữa bề mặt gia công và

mặt chuẩn đònh vò,  m.

Theo trang 72/[1]

vt = 0,25 . δvt = 0,25 . 500 = 125  m

 sph : sai số do độ không song song của mặt phẳng chi

tiết đúc.

Theo bảng 3.67/236 [1], sph bằng ½ dung sai kích thước

sph = 0,5 . 840 = 420  m

Vaäy: o =



2

 cv2   vt2   sph

 213 2  125 2  420 2 487  m



 Sai số gá đặt

 1   c2   k2   dg2







với:



 c : sai số chuẩn,  m



Phôi được gá đặt, chuẩn đònh vò trùng với gốc kích

thước nên  c = 0

  k : sai số do kẹp chặt,  m.



SVTH : Vũ Hoàng Thủ – Trương Quốc Bảo – Lê Minh Văn

Trang 31



ĐAMH CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY



GVHD :



Theo bảng 3.14/89 [4], gá trên phiến tỳ, kẹp bằng

vít me, bánh lệch tâm  k = 135

  dg: sai số của đồ gá,  m.

 dg  ct   m   dch   phd

o



Sai số do chế tạo đồ gá  ct

 ct = (1/3 ÷ 1/10) δktgc = 0,1 . 120 = 12  m



o



Sai soá do mòn  m = 0



o



Sai số do điều chỉnh đồ gá  đc

 đc = (1/3 ÷ 1/5) δktgc = 0,3 .120 = 36  m



  dg 12  36  50 98  m

Vaäy: 1 =  c2   k2   dg2 = 135 2  98 2 = 167 (m)

 Lượng dư cho bước gia coâng phay thoâ

2Zmin1 = 2.(Rz0 + T0 +

=2.( 500 +



 02   12 )



487 2  167 2 ) = 2030  m



 Kích thước trung gian tính toán



Kích thước bé nhất của chi tiết

Dmin1 = 12 – 0,12 = 11,88 (mm)

Kích thước phôi trung gian bé nhất trước khi gia coâng:

Dmin0 = Dmin1 + Z1min = 11,88 + 2,030 = 13,91 (mm)

Dung sai kích thước được tra theo bảng : [ 3 , trang 159 ,

phụ lục 17 ]

Dung sai phoâi o = 0,84 (mm) (IT15)

Dung sai chi tiết 1 = 0,12 (mm)

Ta quy tròn các kích thước tính toán :

Dmin0 = 13,91 (mm)

Kích thước lớn nhất :

Dmaxo = Dmin0 +  = 13,91 + 0,84 = 14,75 (mm)

SVTH : Vũ Hoàng Thủ – Trương Quốc Bảo – Lê Minh Văn

Trang 32



ĐAMH CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY



GVHD :



 Lượng dư trung gian bé nhất và lớn nhất:



Zmax = Dmaxo - Dmax1 = 14,75 – 12 = 2,75 (mm)

Zmin = Dmin0 - Dmin1 = 13,91 – 11,88 = 2,03 (mm)

 Lượng dư tổng cộng lớn nhất và nhỏ nhất là :

2



Lớn nhất : Zomax = �Z i max = 2,75 (mm)

i 1



Nhỏ nhất : Zomin =



2



�Z

i 1



i min



= 2,03 (mm)



 Thử lại :



Zomax - Zomin = 2,75 – 2,03 = 0,72 (mm) .

  1 = 0,84 – 0,12 = 0,72 (mm).

 Zomax - Zomin =   1 = 0,72  kết quả tính là phù hợp

Lượng dư tổng cộng danh nghóa là :

2Zo = 2Zomax – ESph + ESct = 2,75 -



0,84

+0,12=2,45(mm)

2



Kích thước danh nghóa của phôi :

Do = Dct + 2Zo = 12 + 2,45 = 14,45(mm)

 kích thước phôi : 14,45



Trình

Các yếu tố

tự

tạo thành

các

lượng dư (  m)

bước

công

i

nghệ Rzi Ti i

0.

Phôi

1.

Phay

thô



500

40



-



48

7



Lượng

dư tính

toán

2Zmin 

m



16

7

2030





Kích thước ợng dư

Kích Dung

sai

giới hạn giới

thướ



i

(mm)

hạn

c tính

(mm

(mm)

toán

)

(mm)

ma

max min

min

x

14,7 13,9

13,91 0,84

5

1

11,88



0,12



12



11,8

8



2,7

5



SVTH : Vũ Hoàng Thủ – Trương Quốc Bảo – Lê Minh Văn

Trang 33



2,0

3



ĐAMH CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY



GVHD :



1. XÁC ĐỊNH LƯNG DƯ TRUNG GIAN BẰNG CÁCH TRA

BẢNG CHO CÁC BỀ MẶT CÒN LẠI .

Nguyê Các bước

Cấp

n

công

chính

công

nghệ gia

xác

công

1



Dung

sai

(m)



Lượng dư

tra bảng

Zi(mm)



Kích thùc

trung gian,mm

(ghi trên

bản vẽ)



12

10

7



350

120

35



2,8

1,5

0,2



41

39,5

39,3



12

10

7



400

160

40



2,3

1,5

0,1



37

35,5

35,4



12

11

7



150

90

15



6

1,8

0,2



6

7,8

8



15

12

9

7



1400

350

87

35



2,86

0,84

0,6

0,2



15

12

9

7

12



1

250

62

25

250



2; 4,72

1,68

1,2

0,4

3



32;36,72

38,4

39,6

40

43



12

11

7



150

110

18



9

1,8

0,2



9

10,8

11



11



130



9



20



Taro



12

7



150

15



8,2

1,9



8,2

10



Khoa



12



150



8,2



8,2



Phay thô

Phay tinh

Phay mỏng



2



Phay thô

Phay tinh

Phay mỏng



3



Khoan

Khoét

Doa



4



Tiện thô

Tiện bán tinh

Tiện tinh

Tiện mỏng



5



Tiện thô

Tiện bán tinh

Tiện tinh

Tiện mỏng

Tiện rãnh



6



Khoan

Khoét

Doa



7



Khoe

ùt



8



Khoa

n

â



9



SVTH : Vũ Hoàng Thủ – Trương Quốc Bảo – Lê Minh Văn

Trang 34



Ghi

chu

ù



ĐAMH CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY



GVHD :



n

Taro



7



15



1,9



10



12



70



16



16



12



120



4



4



12



120



3



3



6



25



0,1



35,3



â

10



Khoa

n



11



Khoa

n



12



Phay

chép hình



13



Khoe

ùt

Doa



14



Mài

phẳng

tinh



1.



6.1 Xác đònh lượng dư trung gian và kích thước

trung gian cho một bề mặt bằng phương pháp

phân tích :



Nguyên công II phay mặt 9-10: chỉ 1 bươc công nghê

phay.

 Bề mặt (3-4) cần đạt được :

- Cấp chính xác về kích thước : 14 ± 0,11  cấp chính

xác 11.

- Độ nhám bề mặt RZ = 20 (m)

 Phôi là phôi đúc trong khuôn cát :

- Cấp chính xác về kích thước IT15



SVTH : Vũ Hoàng Thủ – Trương Quốc Bảo – Lê Minh Văn

Trang 35



ĐAMH CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY



GVHD :



- độ nhám bề mặt Rz = 80(m)

 Theo [3, trang 82, bảng 2.18] ta có :0

-Bước: phay

+ Cấp chính xác kích thước đạt được IT11

+ Độ nhám Rz = 20 (m)

 Theo [3, trang 55, công thức 2.4]

- Ta có công thức tính lượng dư trung gian tối thiểu

là :

Zimin = Rzi-1 + Ti-1 + i-1 + i

Trong đó :

-Zimin : lượng dư bé nhất của bước công nghệ thứ i

-Rzi-1 : chiều cao nhấp nhô bề mặt do bước công

nghệ sát trước để lại

-Ti-1 : chiều sâu lớp bề mặt (độ nhám)

-i-1 : sai số không gian do bước công nghệ sát trước

để lại

-i : sai số gá đặt phôi

 Đối với vật liệu là gang xám, phôi đúc thì sau bước

công nghệ thứ nhất thì chiều sâu lớp biến cứng

không còn nữa T1 = T2 = 0 (bỏ T2)

Theo [2, trang 235, bảng 3.65] tập 1 ta có : cấp chính

xác phôi đúc II , kích thước lớn nhất nhỏ hơn

500(mm)  (Rzo +To) = 400(m)

Tính i-1 : sai số không gian do bước công nghệ sát



SVTH : Vũ Hoàng Thủ – Trương Quốc Bảo – Lê Minh Văn

Trang 36



ĐAMH CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY



GVHD :



trước để lại :

Theo [3, trang 55] ta có : i-1 =



 cv2   vt2

i 1



i 1



- cv : sai số do cong vênh bề mặt gia công (m)

- vt : sai số vò trí tương quan giữa mặt gia công và

mặt chuẩn đònh vò (m)

- cvo = k.l = 1,5.138 = 207 (m); trong đó : l là chiều

dài lớn nhất trên chi tiết ; k = (0.31.5) độ cong

vênh đơn vò tra theo [2, trang 236, bảng 3.67] tập 1 

chọn k =1,5

- theo [4, trang 41, bảng 14], ta coù

- vto = 0(trang 57 hdtk)





o =



2

2

 cvo

  vto

=



207 2 = 207 (m)



 Tính gđ : sai số gá đặt :

- Theo [3, trang 60, công thức 2.20] ta có :

gđ =  c2   k2   dg2

- Theo [4, trang 48, baûng 24] ta có :

k1 = 60 (m)

(gá trên phiến tì kẹp chặt bằng ren vít, bề rộng chi

tiết 110mm, vật liệu gang)

- Tính sai số chuẩn c :

Do gốc kích thước trùng với chuẩn đònh vò nên

-Tính đg :

Theo [3, trang 60, công thức 2.20] ta có :

SVTH : Vũ Hoàng Thủ – Trương Quốc Bảo – Lê Minh Văn

Trang 37



c=0



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bước 1 : phay tinh răng bằng dao phay đóa, đạt Ra = 2,5 m (Bảng 2.39 – [4])

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×