Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Hệ thức độc lập

Hệ thức độc lập

Tải bản đầy đủ - 0trang

C.BÀI LUYỆN TẬP



BÀI LUYỆN TẬP 1

Câu 1: Đối với dao động điều hòa, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng th|i dao động lặp lại

như cũ gọi là

A. tần số dao động.

B. chu kỳ dao động.

C. pha ban đầu.

D. tần số góc.

Câu 2: Đối với dao động tuần hồn, số lần dao động được lặp lại trong một đơn vị thời gian gọi là

A. tần số dao động.

B. chu kỳ dao động.

C. pha ban đầu.

D. tần số góc.

Câu 3: Đối với dao động cơ điều hòa, Chu kì dao động là quãng thời gian ngắn nhất để một trạng

thái của dao động lặp lại như cũ. Trạng thái cũ ở đ}y bao gồm những thơng số nào?

A. Vị trí cũ

B. Vận tốc cũ v{ gia tốc cũ

C. Gia tốc cũ v{ vị trí cũ



D. Vị trí cũ v{ vận tốc cũ



Câu 4: Pha của dao động được dùng để x|c định

A. biên độ dao động

B. trạng th|i dao động

C. tần số dao động



D. chu kỳ dao động



Câu 5: Trong một dao động điều hòa đại lượng n{o sau đ}y của dao động không phụ thuộc v{o

điều kiện ban đầu?

A. Biên độ dao động.

B. Tần số dao động.

C. Pha ban đầu.



D. Cơ năng to{n phần.



Câu 6: Một vật dao động điều hoà theo trục Ox, trong khoảng thời gian 1 phút 30 giây vật thực hiện

được 180 dao động. Khi đó chu kỳ và tần số động của vật lần lượt là

A. T = 0,5 (s) và f = 2 Hz.

B. T = 2 (s) và f = 0,5 Hz.

C. T = 1/120 (s) và f = 120 Hz.



D. T = 2 (s) và f = 5 Hz.



Câu 7: Một vật dao động điều ho{ theo phương trình x = 2cos(5πt + π/3) cm. Biên độ dao động và

tần số góc của vật là

A. A = 2 cm v{ ω = π/3 (rad/s).

B. A = 2 cm v{ ω = 5 (rad/s).

C. A = – 2 cm v{ ω = 5π (rad/s).



D. A = 2 cm v{ ω = 5π (rad/s).



Câu 8: Một vật dao động điều ho{ theo phương trình x = –4sin(5πt – π/3) cm. Biên độ dao động và

pha ban đầu của vật là

A. A = – 4 cm v{ φ = π/3 rad.

B. A = 4 cm và  = π/6 rad.

C. A = 4 cm v{ φ = 4π/3 rad.



D. A = 4 cm v{ φ = –2π/3 rad.



Câu 9: Phương trình dao động điều hồ của một chất điểm có dạng x = Acos(ωt + φ). Độ dài quỹ đạo

của dao động là

A. A.

B. 2A.

C. 4A

D. A/2.

Câu 10: Cho c|c dao động điều hoà sau x = 10cos(3t + 0,25) cm. Tại thời điểm t = 1s thì li độ

của vật là bao nhiêu?

A.

5



2 cm

B. - 2 cm

C. 5 cm

D. 10 cm

5

Câu 11: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 3cos(πt + π/2) cm, pha dao động tại thời

điểm t = 1 (s) là

11-Tô Hiệu_BMT



Arigo.Bmt



3



CHUYÊN ĐỀ 1: ĐẠI CƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

A. π (rad).



B. 2π (rad).



C. 1,5π (rad).



D. 0,5π (rad).



Câu 12: Một vật dao động điều ho{ theo phương trình x = 2cos(4πt) cm. Li độ và vận tốc của vật ở

thời điểm t = 0,25 (s) là

A. x = –1 cm; v = 4π cm/s.

B. x = –2 cm; v = 0 cm/s.

C. x = 1 cm; v = 4π cm/s.



D. x = 2 cm; v = 0 cm/s.



Câu 13: Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình dạng x = 5cos(πt + π/6) cm. Biểu thức

vận tốc tức thời của chất điểm là

A. v = 5sin(πt + π/6) cm/s.

B. v = –5πsin(πt + π/6) cm/s.

C. v = – 5sin(πt + π/6) cm/s.



D. x = 5πsin(πt + π/6) cm/s.



Câu 14: Một chất điểm dao động điều hồ với phương trình dạng x = 5cos(πt + π/6) (cm, s). Lấy

π2 = 10, biểu thức gia tốc tức thời của chất điểm là

A. a = 50cos(πt + π/6) cm/s2

B. a = – 50sin(πt + π/6) cm/s2

C. a = –50cos(πt + π/6) cm/s2



D. a = – 5πcos(πt + π/6) cm/s2



Câu 15: Một vật dao động điều ho{ theo phương trình x = 4sin(5πt – π/6) cm. Vận tốc và gia tốc

của vật ở thời điểm t = 0,5 (s) là

A. 10π 3 cm/s và –50π2 cm/s2

B. 10π cm/s v{ 50 3π2 cm/s2

C. -10π 3 cm/s v{ 50π2 cm/s2



D. 10π cm/s v{ -50 3π2 cm/s2.



Câu 16: Chọn hệ thức đúng liên hệ giữa x, A, v, ω trong dao động điều hòa

A. v2 = ω2(x2 – A2)

B. v2 = ω2(A2 – x2)

C. x2 = A2 + v2/ω2



D. x2 = v2 + x2/ω2



Câu 17: Chọn hệ thức đúng về mối liên hệ giữa x, A, v, ω trong dao động điều hòa

A. v2 = ω2(x2 – A2)

B. v2 = ω2(A2 + x2)

C. x2 = A2 – v2/ω2

D. x2 = v2 + A2/ω2

Câu 18: Chọn hệ thức sai về mối liên hệ giữa x, A, v, ω trong dao động điều hòa:

A. A2 = x2 + v2/ω2

B. v2 = ω2(A2 – x2)

C. x2 = A2 – v2/ω2

D. v2 = x2(A2 – ω2)

Câu 19: Một vật dao động điều hòa với biên độ A, vận tốc góc ω. Ở li độ x, vật có vận tốc v. Hệ thức nào

dưới đ}y viết sai?

A. v   A2  x2



B.



2



A 



v2

x2   2



x



v2

A2   2



D.   v



C.



BÀI LUYỆN TẬP 2



Câu 1. Tìm ph|t biểu đúng về dao động điều hòa?



A. Trong qu| trình dao động của vật gia tốc ln cùng pha với li độ

B. Trong qu| trình dao động của vật gia tốc luôn ngược pha với vận tốc

C.Trong qu| trình dao động của vật gia tốc ln cùng pha với vận tốc

D. khơng có ph|t biểu đúng

Câu 2. Gia tốc của chất điểm dao động điều hòa bằng khơng khi

A. li độ cực đại

B. li độ cực tiểu

C. vận tốc cực đại hoặc cực tiểu

D. vận tốc bằng 0

Câu 3. Trong dao động điều ho{, vận tốc biến đổi điều ho{

A. Cùng pha so với li độ.

B. Ngược pha so với li độ.



A2  x2



11-Tô Hiệu_BMT



Arigo.Bmt



4



CHUYÊN ĐỀ 1: ĐẠI CƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

C. Sớm pha /2 so với li độ.

D. Trễ pha /2 so với li độ.

Câu 4. Dao động điều ho{ l{

A. Chuyển động có giới hạn được lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí c}n bằng.

B. Dao động m{ trạng th|i chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian

bằng nhau.

C.Dao động điều ho{ l{ dao động được mơ tả bằng định luật hình sin hoặc cosin.

D. Dao động tu}n theo định luật hình tan hoặc cotan.

Câu 5. Trong dao động điều ho{, gia tốc biến đổi

A. Trễ pha /2 so với li độ.

B. Cùng pha với so với li độ.

C. Ngược pha với vận tốc.

D. Sớm pha /2 so với vận tốc

Câu 6. Đồ thị n{o sau đ}y thể hiện sự thay đổi của gia tốc a theo li độ x của một vật dao động điều

ho{ với biên độ A?



Câu 7. Vận tốc của vật dao động điều ho{ có độ lớn cực đại khi



A. Vật ở vị trí có pha dao động cực đại.

B. Vật ở vị trí có li độ cực đại.

C. Gia tốc của vật đạt cực đại.

D. Vật ở vị trí có li độ bằng không.

Câu 8. Một vật dao động điều ho{ khi đi qua vị trí c}n bằng:

A. Vận tốc có độ lớn cực đại, gia tốc có độ lớn bằng 0

C. Vận tốc v{ gia tốc có độ lớn bằng 0

B. Vận tốc có độ lớn bằng 0, gia tốc có độ lớn cực đại

D. Vận tốc v{ gia tốc có độ lớn cực đại

Câu 9. Một vật dao động trên trục Ox với phương trình động lực học có dạng 8x + 5x” = 0. Kết luận

đúng là

A. Dao động của vật l{ điều hòa với tần số góc ω = 2,19 rad/s.

B. Dao động của vật l{ điều hòa với tần số góc ω = 1,265 rad/s.

C.Dao động của vật l{ tuần ho{n với tần số góc ω = 1,265 rad/s.

D. Dao động của vật l{ điều hòa với tần số góc ω = 2 2 rad/s.

Câu 10. Trong c|c phương trình sau, phương trình n{o khơng biểu thị cho dao động điều hòa?

A. x = 3tsin (100t + /6)

B. x = 3sin5t + 3cos5t

C. x = 5cost + 1

D. x = 2sin2(2t + /6)

Câu 11. Cho dao động điều hòa sau x = 2sin2(4t + /2) cm. X|c định tốc độ của vật khi vật qua vị

trí c}n bằng.

A. 8 cm/s

B. 16 cm/s

C. 4 cm/s

D. 20 cm/s

Câu 12. Vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(t + ). Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của

vận tốc dao động v v{o li độ x có dạng n{o

A. Đường tròn.

B. Đường thẳng.

C. Elip

D. Parabol.

Câu 13. Một vật dao động điều ho{, li độ x, gia tốc a. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x v{

gia tốc a có dạng n{o?

A. Đoạn thẳng đi qua gốc toạ độ

B. Đuờng thẳng không qua gốc toạ độ

C. Đuờng tròn

D. Đường hipepol



Câu 14. Một vật dao động theo phương trình x = 0,04cos(10t - ) (m). Tính tốc độ cực đại v{ gia tốc

4

cực đại của vật.

A. 4 m/s; 40 m/s2

B. 0,4 m/s; 40 m/s2

C. 40 m/s; 4 m/s2

D. 0,4 m/s; 4m/s2



11-Tô Hiệu_BMT



Arigo.Bmt



5



CHUYÊN ĐỀ 1: ĐẠI CƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU

HÒA





Câu 15. Một vật dao động điều hòa có phương trình dao động x = 5cos(2t + ) cm. X|c định gia tốc

3

của

vật khi x = 3 cm.

A. - 12m/s2

B. - 120 cm/s2

C. 1,2 m/s2

D. - 60 m/s2

Câu 16. Một vật dao động điều hòa với biên độ bằng 0,05m, tần số 2,5 Hz. Gia tốc cực đại của vật bằng

A. 12,3 m/s2

B. 6,1 m/s2

C. 3,1 m/s2

D. 1,2 m/s2

Câu 17. Li độ, vận tốc, gia tốc của dao động điều hòa phụ thuộc thời gian theo quy luật của một

h{m sin có

A. cùng pha.

B. cùng biên độ.

C. cùng pha ban đầu.

D. cùng tần số.



BÀI LUYỆN TẬP 3

Câu 1. Một vật dao động điều hòa với chu kì T = 3,14s. X|c định pha dao động của vật khi nó qua vị trí x



= 2cm với vận tốc v = 0,04m/s.









A. rad

B.

C.

D. - rad

3

4

6

4

Câu 2. Một chất điểm dao động điều hòa. Khi đi qua vị trí c}n bằng, tốc độ của chất điểm l{

40cm/s, tại vị trí biên gia tốc có độ lớn 200cm/s2. Biên độ dao động của chất điểm l{

A. 0,1m.

B. 8cm.

C. 5cm.

D. 0,8m.

Câu 3. Một vật dao động điều ho{, khi vật có li độ 4cm thì tốc độ l{ 30 (cm/s), còn khi vật có li độ

3cm thì vận tốc l{ 40 (cm/s). Biên độ v{ tần số của dao động l{:

A. A = 5cm, f = 5Hz

B. A = 12cm, f = 12Hz.

C. A = 12cm, f = 10Hz

D. A = 10cm, f = 10Hz

Câu 4. Một vật dao động điều ho{ trên đoạn thẳng d{i 10cm. Khi pha dao động bằng /3 thì vật có

vận tốc v = - 5 3 cm/s. Khi qua vị trí c}n bằng vật có vận tốc l{:

A. 5 cm/s

B. 10 cm/s

C. 20 cm/s

D. 15 cm/s

Câu 5. Một vật dao động điều hòa với biên độ 8 cm, tìm pha dao động ứng với x = 4 3 cm.















2

4

3

 6

1

±

Câu 6.



Một vật dao động điều ho{ với biên độ dao động l{ A. Tại thời điểm vật có vận tốc bằng vận tốc

2

cực đại thì vật có li độ l{

A

C. A

3

B. ±

A. ± A

D. A 2

3

2

2

A

Câu 7. Một vật dao động điều ho{ với gia tốc cực đại l{ a max; hỏi khi có li độ l{ x = - thì gia tốc dao

2

amax

động của vật l{?

C. a =

D. a = 0

2

A. a = amax

B. a = - a

m

ax



2

Câu 8. Một vật dao động điều ho{ với gia tốc cực đại l{ 200 cm/s 2 v{ tốc độ cực đại l{ 20 cm/s. Hỏi khi



vật có tốc độ l{ v = 10 cm/s thì độ lớn gia tốc của vật l{?

A. 100 cm/s2

B. 100 2 cm/s2

C. 50 3 cm/s2

D. 100 3cm/s2

Câu 9. Một vật dao động điều hoà chu kỳ T. Gọi v max và amax tương ứng là vận tốc cực đại và gia tốc cực

đại của vật. Hệ thức liên hệ đúng giữa vmax và amax là

A. amax = vmax

B. amax = 2vmax

C. amax =



CHUYÊN ĐỀ 1: ĐẠI CƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU

HÒA



vmax

D. amax = 

2 vmax

T



2T



T



T



11-Tô Hiệu_BMT

Câu 10. Cho dao động điều hòa sau x = 3cos(4t -







Arigo.Bmt



) +3 cm. H~y x|c định vận tốc cực đại của dao

6



6



động?

A. 12 cm/s

B. 12 cm/s

C. 12 + 3 cm/s

D. Đ|p |n kh|c

Câu 11. Vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí c}n bằng l{ gốc tọa độ. Gia tốc của vật có

phương trình: a = - 4002x. Số dao động to{n phần vật thực hiện được trong mỗi gi}y l{

A. 20.

B. 10

C. 40.

D. 5.

v1

Câu 12. Một vật dao động điều hòa. Khi vận tốc của vật là thì gia tốc của vật là a1, khi vận tốc của

2

v2

vật là

thì gia tốc của vật là a2. Chu kỳ dao động T của vật là

2

A.



T



 2



v1  v2

2



2



2



a a

2



2



v2  v2



B.

T



1

2



2

2



2



1



a a



1



a2 a2



C.

T



2

2



1

2



1



2



v v



D.



a 2  a1



T  2



2



2



2



2



v 1  v2



Câu 13. Đồ thị vận tốc - thời gian của một vật dao động cơ điều ho{ được cho như hình v . Tìm ph|t



biểu đúng. Tại thời điểm

A. t2, gia tốc của vật có giá trị âm.

B. t4, li độ của vật có giá trị dương.

C. t3, li độ của vật có giá trị âm.

D. t1, gia tốc của vật có giá trị dương

Câu 14. Một vật dao động điều hòa với biên độ A. Khi ly độ của vật là x (cm) thì gia tốc của vật là



2a (cm/s2). Tốc độ dao động cực đại bằng

A. A



2a

x



B. A



a

x



C.



2aA



D.



x



aA

x



Câu 15. Li độ và tốc độ của một dao động điều hòa liên hệ với nhau theo biểu thức:



50m/s2



.

thì tốc độ dao động của



Trong đó x v{ v lần lượt tính theo đơn vị cm và cm/s. Khi gia tốc là

vật là:

A. 0

B. 50 √ cm/s

C. 100

D. 50 cm/s

Câu 16. Một vật dao động điều ho{, khi vật có li độ x 1=4cm thì vận tốc v1 = 40 3 cm/s; khi vật có li độ

x2 = 4 3 cm thì vận tốc v2 = 40 cm/s. Độ lớn tốc độ góc?

A. 5 rad/s

B. 20 rad/s

C. 10 rad/s



D. 4 rad/s



CHUYÊN ĐỀ 1: ĐẠI CƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU

HỊA



11-Tơ Hiệu_BMT



Arigo.Bmt



7



BÀI 2: ỨNG DỤNG ĐƯỜNG TRÒN LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG PHÁP TRỤC THỜI GIAN



A. LÝ THUYẾT

1. ỨNG DỤNG ĐƯỜNG TRÒN LƯỢNG GIÁC

Mối liên hệ giữa dao động điều hòa (DĐĐH) và chuyển động tròn đều (CĐTĐ):

a) DĐĐH được xem là hình chiếu vị trí của một chất điểm CĐTĐ lên một trục nằm trong mặt

phẳng quỹ đạo & ngược lại với:



� �;

��







b) Các bước thực hiện:

 Bước 1: Vẽ đường tròn (O ; R = A).

 Bước 2: Tại t = 0, xem vật đang ở đ}u v{ bắt

đầu chuyển động theo chiều }m hay dương:

 Nếu : vật chuyển động theo chiều âm (về

biên âm)

 Nếu : vật chuyển động theo chiều dương

(về biên dương)

 Bước 3: X|c định điểm tới để x|c định góc quét

Δφ, từ đó x|c định được thời gian và

quãng đường chuyển động.



c) Bảng tương quan giữa DĐĐH và CĐTĐ:

Dao động điều hòa x = Acos( t+ )



Chuyển động tròn đều (O, R = A)



A l{ biên độ



R = A la ba n k nh



la tần số góc

( t+ ) là pha dao động

vmax = A là tốc độ cực đại

amax = A



2 là



gia tốc cực đại



Fphmax = mA 2 là hợp lực cực đại tác dụng

lên vật



là tốc độ góc

( t+ ) là tọa độ góc

v = R là tốc độ dài

aht = R 2 là gia tốc hướng tâm

Fht = mA 2 là lực hướng tâm tác dụng lên

vật



11-Tô Hiệu_BMT



Arigo.Bmt



8



11-Tô Hiệu_BMT



Arigo.Bmt



9



2. PHƯƠNG PHÁP TRỤC THỜI GIAN

Sơ đồ thời gian



B. VÍ DỤ



DẠNG 1: BÀI TỐN TÌM THỜI GIAN NGẮN NHẤT VẬT ĐI TỪ VỊ TRÍ A

ĐẾN VỊ TRÍ B

Ví dụ 1: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và chu kỳ T. Tính khoảng thời gian ngắn nhất khi vật:

a) đi từ VTCB đến li độ x = - A/2

b) đi từ VTCB đến li độ x =



A3

2

11-Tô Hiệu_BMT



Arigo.Bmt



10



CHUYÊN ĐỀ 1: ĐẠI CƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

c) đi từ li độ x

=



A3

2



đến li độ x = -



A

2



A

A2

d) đi từ li độ x = - đến li độ x =

2

2

e) đi từ VTCB đến li độ x =



f) đi từ li độ x = -



A2

2



A2

đến li độ x = A

2



Ví dụ 2: Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 10 cm. Tính chu kỳ và tần số dao động của vật biết

rằng

a) khi vật đi từ VTCB đến li độ x =



A3

hết thời gian ngắn nhất là 2 (s).

2



b) đi từ VTCB đến li độ x = A hết thời thời gian ngắn nhất là 0,5 (s).

c) khoảng thời gian ngắn nhất khi vật đi từ li độ x = A 3 đến li độ x = A là 4 (s).

2

Ví dụ 3:

a) Một vật dao động điều hòa với biên độ A, chu kỳ dao động là T. Thời điểm ban đầu vậ t ở li độ x

= A, sau đó 3T/4 thì vật ở li độ

A. x = A.

B. x = A/2.

C. x = 0.

D. x = –A.

b) Một vật dao động điều hòa với biên độ A, chu kỳ dao động là T. Thời điểm ban đầu vật ở li độ x

= A/2 và đang chuyển động theo chiều }m, sau đó 2T/3 thì vật ở li độ

A. x = A.

B. x = A/2.

C. x = 0.

D. x = –A.



BÀI LUYỆN TẬP 1



Câu 1. Một vật dao động điều hòa với T. H~y x|c định thời gian ngắn nhất để vật

đi từ

T

T

T

T

A.

B.

C.

D.

8

4

6

12



A

2



đến -



Câu 2. Một vật dao động điều hòa với T. H~y x|c định thời gian ngắn nhất để vật đi từ



A



}m đến vị trí c}n bằng theo chiều dương.

T

A.

B. 3T

4

2



2

7T

C. 12



Câu 3. Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(4t -



2



theo chiều



5T

D. 6



 )cm. x|c định thời gian ngắn nhất

2



để vật đi từ vị trí 2,5cm đến -2,5cm.



A3



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Hệ thức độc lập

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×