Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
II. Đặc điểm điều kiện tự nhiên tại vị trí xây dựng.

II. Đặc điểm điều kiện tự nhiên tại vị trí xây dựng.

Tải bản đầy đủ - 0trang

BÁO CÁO THỰC TẬP



hs. Lê Thanh Lan

- Căn cứ vào tài liệu đo vẽ ĐCCT, kết quả khoan khảo sát đ ịa ch ất tại các v ị trí m ố tr ụ



cầu, thí nghiệm hiện trường và kết quả thí nghiệm mẫu đất trong phòng; đ ịa t ầng

khu vực dự kiến xây dựng cầu được phân chia thành các lớp đ ất đá được mô t ả theo

thứ tự từ trên xuống dưới như sau:

Lớp 1: Sét pha, xám nâu, nửa cứng, đôi chỗ lẫn cuội, l ớp này gặp ở LK1, LKĐC1,

LK1’, LK5, LKĐC2, M1, T1, T11 và M2.

+



Cao độ mặt lớp biến đổi từ 32.70m (T1) đến 36.7m (M2);



+



Bề dày lớp biến đổi từ 0.5m đến 6.4m;



+



Giá trị SPT là >100 búa, đôi chỗ là 26 búa.



+



Giá trị các chỉ tiêu cơ lý xem chi tiết ở “Bảng tổng hợp các ch ỉ tiêu c ơ lý các l ớp

đất - Bảng 4”.

Lớp 2: Cuội lẫn cát sạn, chặt vừa đến chặt, lớp này gặp ở LK2, LK3, T1, T2, T3,

M1, M2 và T11.



+



Cao độ mặt lớp biến đổi từ 29.10m (T3) đến 32.90m (M2);



+



Bề dày lớp biến đổi từ 1.5m đến 12.5m;



+



Giá trị các chỉ tiêu cơ lý xem chi tiết ở “Bảng tổng hợp các ch ỉ tiêu c ơ lý các l ớp

đất - Bảng 4”.

Lớp 3: Sét pha, xám, xám vàng, dẻo mềm, lẫn cuội sạn, lớp này gặp ở LKĐC1,

LK1, LK1’, LK2, T1, M1, M2 và T11.



+



Cao độ mặt lớp biến đổi từ 19.7m (T1) đến 31.2m (M2);



+



Bề dày lớp biến đổi từ 0.3m đến 4.4m;



+



Giá trị SPT là 4-18 búa (giá trị SPT 18 búa ở vị trí hàm lượng cu ội s ạn nhi ều).



+



Giá trị các chỉ tiêu cơ lý xem chi tiết ở “Bảng tổng hợp các ch ỉ tiêu c ơ lý các l ớp

đất”.

Lớp 4a: Đá vôi - sét vôi, xám sáng, nứt nẻ, khe nứt chứa sét, đơi ch ỗ có hang h ốc

Karst (hang Karst chứa bùn sét), lớp này gặp ở các l ỗ khoan LK1, LK1’, LK2, LK3, LK4,

LK5, M1, T11, T3, T4 và M2.



+



Cao độ mặt lớp biến đổi từ 24.200m đến 30.600m;



+



Bề dày lớp biến đổi từ 1.2m đến 23.0m;



Nguyễn Thị Quỳnh - 1010231



25



BÁO CÁO THỰC TẬP



hs. Lê Thanh Lan

+



Giá trị các chỉ tiêu cơ lý xem chi tiết ở “Bảng tổng hợp các ch ỉ tiêu v ật lý và c ơ h ọc

của các lớp đá - Bảng 5”.

Lớp 4b: Đá vôi - sét vôi, phớt hồng, vệt xanh, xám sáng, cứng, l ớp này gặp ở tất

cả các lỗ khoan.



+



Cao độ mặt lớp biến đổi từ 4.470m đến 29.400m;



+



Bề dày lớp chưa xác định vì các lỗ khoan kết thúc khoan chưa khoan qua l ớp



+



Giá trị các chỉ tiêu cơ lý xem chi tiết ở “Bảng tổng hợp các ch ỉ tiêu v ật lý và c ơ h ọc

của các lớp đá - Bảng 5”.



II.3. Đặc điểm khí tượng khu vực.

- Khí hậu:

Huyện Kim Bơi nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa, một năm có hai mùa: mùa

mưa nóng, mùa khơ giá lạnh và được đặc trưng bằng các yếu tố sau:

a. Nhiệt độ:

: 230C.



+



Nhiệt độ trung bình năm



+



Nhiệt độ bình quân năm cao nhất : 280C.



+



Nhiệt độ bình quân năm thấp nhất: 160C.



+



Tháng nóng nhất là tháng7, tháng lạnh nhất là tháng1.

b. Mưa:



+



Lượng mưa bình quân năm



: 1980mm.



+



Lượng mưa trung bình thấp nhất: 1719mm.



+



Tổng số ngày có mưa trong năm là 165 ngày, tập trung vào tháng 7-:-tháng 9.

c. Nắng:



+



Số giờ nắng trung bình trong năm là:1707 giờ.



+



Tháng có giờ nắng thấp nhất là



: 14 giờ (Tháng1).



+



Tháng có giờ nắng cao nhất là



:179 giờ (Tháng5).



d. Độ ẩm khơng khí:

+



Độ ẩm khơng khí trung bình các tháng trong năm là 82%.

Nguyễn Thị Quỳnh - 1010231



26



BÁO CÁO THỰC TẬP



hs. Lê Thanh Lan

+



Độ ẩm lớn vào các tháng mùa hè, tháng cao nhất độ ẩm khơng khí lên tới 90%.



+



Các tháng mùa đơng độ ẩm thấp, tháng thấp nhất là 14%.

e.Lượng bốc hơi:



+



Lượng bốc hơi trung bình một năm là: 648,2mm.



+



Lượng bốc hơi năm cao nhất là



+



Lượng bốc hơi năm thấp nhất là



: 889,5mm.

: 462,5mm.



f. Gió:

+



Hướng gió hình thành: Tây, Nam về mùa hè; Đơng, Bắc về mùa đơng.



+



Vận tốc gió trung bình: 1,6m/s, khi có bão, lốc tốc độ gió lên tới: 15m/s.

- Thuỷ văn:

- Thủy văn khu vực xây dựng cầu ảnh hưởng đến cơng trình là n ước mặt khi có m ưa,



khơng có nước ngầm.

+



Tại vị trí (Km1+500 -:- Km1+700) tuyến đường cắt qua sông Bôi. Nên m ỗi khi

trời mưa to, nước sông lên cao, mọi hoạt động giao thông đi l ại trên tuy ến đ ều b ị chia

cắt.



+



Một số đoạn, tuyến đi qua ruộng lúa do đó mực nước tưới tiêu trên cánh đ ồng

cũng ảnh hưởng đến cơng trình. Tồn bộ chiều dài cơng trình khơng có đo ạn nào b ị

ngập nước thường xun.



III. Vị trí, quy mơ và phương án kết cấu.

III.1. Vị trí, quy mơ, cấp hạng và tiêu chuẩn kỹ thuật cơng trình.

Địa điểm xây dựng, vị trí và phạm vi dự án

- Địa điểm xây dựng cầu Nam Thượng: xã Nam Thượng, huy ện Kim Bơi, t ỉnh Hòa



Bình.

Quy mơ xây dựng cơng trình

- Quy mơ: cầu thiết kế vĩnh cửu bằng BTCT và BTCTDƯL.

- Tiêu chuẩn thiết kế: 22 TCN 272-05.

- Tải trọng thiết kế: HL-93.

- Tần suất thiết kế: P= 1%.

- Khổ thông thuyền: Không thông thuyền.

Nguyễn Thị Quỳnh - 1010231



27



BÁO CÁO THỰC TẬP



hs. Lê Thanh Lan



III.2. Phương án kết cấu.

- Kết cấu cầu bê tông cốt thép và bê tông cốt thép dự ứng l ực g ồm 05 nh ịp gi ản đ ơn



bố trí theo sơ đồ 5x33m.

- Tổng chiều dài cầu là 176.3m .

- Bề rộng phần đường xe chạy B = 7,0m, gờ lan can hai bên r ộng 0.5m. B ề r ộng tồn



cầu B = 8.0m.

- Cầu có độ dốc ngang mặt cầu từ tim về hai phía 2%.

- Kết cấu phần trên:

+



Kết cấu dầm tiết diện I BTCTDƯL đúc sẵn L = 33,0m, chiều cao dầm 1.65m.



+



Trên mặt cắt ngang cầu có 04 phiến dầm, khoảng cách giữa các dầm chủ là 2,0m.



+



Bản mặt cầu BTCT dày 20cm, lớp phòng nước dạng màng dày 0.4cm, lớp ph ủ bê

tông nhựa hạt mịn dày 7cm.

- Kết cấu phần dưới:



+



Mố chữ U bằng BTCT đổ tại chỗ, móng cọc khoan nhồi D=1,2m. Mố M1 gồm 05

cọc có chiều dài dự kiến 14m, mố M2 gồm 05 cọc có chiều dài dự ki ến 10m.



+



Bệ cọc, thân mố, tường đàu, bệ gối bằng bê tông cốt thép đổ tại chỗ.



+



Vật liệu đắp sau mố là cạt hát thơ có K≥ 0.98, φ ≥ 350, γ ≥1.8T/m3.



+



Trụ cầu dạng trụ đặc thân hẹp bằng BTCT đổ tại chỗ, móng dùng cọc khoan nhồi

D=1,2m. Mỗi trụ bố trí 04 cọc, tại trụ T1 chiều dài cọc dự ki ến 16m, các tr ụ còn l ại

cọc có chiều dài dự kiến 7m.



+



Bệ cọc, thân trụ, xà mũ trụ, bệ kê gối bằng bê tông cốt thép đổ tại chỗ.



+



Gối cầu cao su bản thép.



+



Khe co giãn dạng “khe Ray” nhập ngoại.



+



Lan can bằng thép mạ kẽm.



IV. Tổ chức xây dựng cơng trình.

IV.1. Mặt bằng cơng trình.

- Dựa trên khối lượng cơng việc, tiến độ thi cơng cũng như th ực t ế đ ịa hình khu v ực



cầu, tổng mặt bằng công trường sơ bộ xác định như sau:

+



Diện tích bãi thi cơng, nhà kho, khu làm việc, nhà ở được bố trí phía m ố M1 v ới

diện tích khoảng 2000m2.

Nguyễn Thị Quỳnh - 1010231



28



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

II. Đặc điểm điều kiện tự nhiên tại vị trí xây dựng.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×