Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG 3 THIẾT KẾ CƠ SỞ DÂY CHUYỀN NPK 16-16-8

CHƯƠNG 3 THIẾT KẾ CƠ SỞ DÂY CHUYỀN NPK 16-16-8

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đồ Án Chuyên Ngành



- Xem %N thất thoát theo quá trình sấy là 1%, thành phần dinh dưỡng trong nguyên

liệu đầu vào:

%N = % = 0,1616

% P2O5 = 0,16

%K2O = 0,08

- Gọi a, b, c, d, e lần lượt là lượng nguyên liệu đầu vào của SA, Urê, DAP, KCl, Phụ

gia (tấn/tấn sản phẩm).

Ta có hệ phương trình:

Cân bằng N: 0,205.a + 0,46.b = 0,1616

Cân bằng P2O5: 0,46.c = 0,16

Cân bằng K2O: 0,60.d = 0,08

Hệ số: a + b + c + d + d + e = 1

Giá bán: 3,5.a + 8,1.b + 10,5.c + 6,8.d + 0,72.e ≤ 11,5

Giải hệ phương trình trên bằng cơng cụ solve của excel với điều kiện vế trải bằng vế

phải, riêng giá bán VT ≤ VP.

Bảng 3.3 Kết quả giải hệ phương trình bằng solver



N

P2O5

K2O

Giá bán

Hệ số



SA

0.3460

0.205

0.000

0.000

3.500

1



Giải phương trình bằng Solver

Urê

DAP

KCl

Phụ gia

0.0610 0.3478 0.1333

0.1118

0.460

0.180

0.000

0.00

0.000

0.460

0.000

0.00

0.000

0.000

0.600

0.00

8.100

10.500

6.800

0.72

1

1

1

1



Vế trái



Vế phải



0.1616

0.1600

0.0800

6.3439

1.0000



0.1616

0.1600

0.0800

11.5000

1



- Từ bảng 3.3 ta được định mức nguyên liệu đầu vào quy khô:

Nguyên liệu SA = 0,346 (tấn/tấn sp) = 0,346.18,58 = 6,43 (tấn/giờ)

Nguyên liệu Urê = 0,061 (tấn/tấn sp) = 0,061.18,58 = 1,133 (tấn/giờ)

Nguyên liệu DAP = 0,348 (tấn/tấn sp) = 0,348.18,58 = 6,466 (tấn/giờ)

Nguyên liệu KCl = 0,133 (tấn/tấn sp) = 0,133.18,58 = 2,471 (tấn/giờ)

31



Đồ Án Chuyên Ngành



Nguyên liệu phụ gia = 0,112 (tấn/tấn sp) = 0,112.18,58 = 2,081 (tấn/giờ)

- Định mức nguyên liệu lẫn ẩm:

Khối lượng tổng = (tấn/giờ)

Khối lượng ẩm = Khối lượng tổng – khối lượng khô (tấn/giờ)

Bảng 3.4 Định mức nguyên liệu lẫn ẩm

Nguyên liệu

SA

Urê

DAP

KCl

Phụ gia

Tổng



Khối lượng ẩm

0.06

0.01

0.07

0.03

0.09

0.25



Khối lượng khô

t/h

6.43

1.13

6.46

2.48

2.08

18.58



Khối lượng tổng

t/h

6.49

1.14

6.53

2.50

2.16

18.83



32



Đồ Án Chun Ngành



3.2.1.3. Tính tốn cân bằng chất tại các điểm công nghệ

1, Thông số công nghệ của quá trình:

Độ ẩm SA đầu vào: WSA = 1%

Độ ẩm Urê đầu vào: WUrê = 1%

Độ ẩm DAP đầu vào: WDAP = 1%

Độ ẩm phụ gia đầu vào: WPhụ gia = 4%

Độ ẩm bột màu đầu vào: Wbột màu = 1%

Lượng Urê hóa lỏng: 50% khối lượng chung

Lượng Urê cấp vào dạng rắn: 50% khối lượng chung

Nồng độ Urê lỏng: 95%

Hơi nước bổ sung: 100%

Ẩm bán thành phẩm (BTP) trước khi vào máy sấy 1: 4%

Ẩm BTP sau sấy 1: 2,8%

Lượng bụi bị cuốn tại máy sấy 1(% lượng vào sấy): 1%

Ẩm BTP trước khi vào máy sấy 2: 2,8%

Ẩm BTP sau máy sấy 2: ≤ 1,9%

Lượng bụi bị cuốn tại máy sấy 2(% lượng vào sấy): 1%

Lượng hạt đạt kích thước yêu cầu (2 – 4mm): 60%

Lượng hạt to (>4mm): 20%

Lượng hạt nhỏ: (<2mm): 20%

Lượng bụi bị cuốn tại máy làm nguội (% lượng vào làm nguội): 1%

Dầu bọc áo: 1,5 kg/tấn sản phẩm

Keo PVA 10%: 1,0 kg/tấn sản phẩm

Bột màu: 3,0 kg/tấn sản phẩm



33



Đồ Án Chuyên Ngành



Hình 3.1 Sơ đồ thể hiện các điểm công nghệ của quá trình

2, Cân bằng chất tại cơng đoạn bọc áo

- Lưu lượng khối lượng BTP vào thiết bị bọc áo = năng suất dây chuyền



- Lưu lượng khối lượng dầu bọc áo cần thiết:



- Lưu lượng khối lượng sản phẩm đi đóng bao:



34



Đồ Án Chun Ngành



3, Cân bằng chất tại cơng đoạn làm nguội

- Tại công đoạn làm nguội 1% hỗn hợp BTP bị dòng khơng khí làm nguội cuốn đi:



- Tại xyclon chùm số 3:



Hiệu suất xyclon 75%, lượng bụi lắng được hồi lưu:



4, Cân bằng chất tại tháp rửa khí 2

Lượng bụi cuốn tới tháp rửa khí 2:



35



Đồ Án Chuyên Ngành



- Tại tháp rửa khí 2:

Theo TCVN 21: hàm lượng khí thải rắn cho phép thải ra mơi trường < 200mg/m 3 tại t

= 25oC, P = 760mmHg.

Chọn hàm lượng khí thải rắn ra mơi trường: 30mg/m3, lưu lượng dòng khí thải 100000

m3/giờ:



Khối lượng rắn thu hồi:

6, Cân bằng chất tại công đoạn sàng rung hai lưới:

- Tại thiết bị sàng rung hai lưới 60% đạt kích thước hạt 2 - 4mm



- Hạt > 4mm đạt 20%:



- Hạt < 2mm đạt 20%:



36



Đồ Án Chuyên Ngành



7, Cân bằng chất tại công đoạn sấy thùng quay 2:

Lượng bụi bị cuốn tại máy sấy thùng quay 2 = 1% lượng vào sấy.



Độ ẩm của BTP trước sấy là 2,8%:



Lượng bụi bị cuốn đến xyclon chùm số 2:



- Lượng ẩm bay hơi tại sấy thùng quay 2:



- Hiệu suất xyclon 75%, lượng bụi lắng được tại xyclon 2:



- Lượng bụi từ xyclon 2 tới tháp rửa khí 1:



37



Đồ Án Chuyên Ngành



8, Cân bằng chất tại công đoạn sấy thùng quay 1.

Lượng bụi bị cuốn tại máy sấy thùng quay 1 = 1% lượng vào sấy.



Độ ẩm của BTP trước sấy là 4%:



Lượng bụi bị cuốn đến xyclon chùm số 1:



- Lượng ẩm bay hơi tại sấy thùng quay 2:



- Hiệu suất xyclon 75%, lượng bụi lắng được tại xyclon 1:



- Lượng bụi từ xyclon 1 tới tháp rửa khí 1:



38



Đồ Án Chuyên Ngành



9, Cân bằng chất tại tháp rửa khí 1

- Lượng bụi cuốn tới tháp rửa khí 1:



- Tại thiết bị rửa khí 1:

Theo TCVN 21: hàm lượng khí thải rắn cho phép thải ra môi trường < 200mg/m 3 tại t

= 25oC, P = 760mmHg.

Chọn hàm lượng khí thải rắn ra mơi trường: 30mg/m3, lưu lượng dòng khí thải 125000

m3/giờ:



Khối lượng rắn thu hồi:



10, Cân bằng chất tại công đoạn trộn phối liệu

- Khối lượng bán thành phẩm hồi lưu:



- Khối lượng keo cần cấp:



- Khối lượng bột màu cần cấp:



39



Đồ Án Chuyên Ngành



- Vật liệu khô nguyên liệu cần cấp:



- Tỷ lệ so với định mức ban đầu =

- Vậy lượng nguyên liệu cần cấp đầu vào:

Nguyên liệu SA:



Nguyên liệu DAP:



Nguyên liệu KCl:



Nguyên liệu Urê:



Lượng Urê rắn mang đi trộn:



Lượng Urê hóa lỏng trước khi vào cơng đoạn tạo hạt:

40



Đồ Án Chuyên Ngành



Lượng nước cấp để hóa lỏng Urê:



41



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG 3 THIẾT KẾ CƠ SỞ DÂY CHUYỀN NPK 16-16-8

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×