Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG 1 TÍNH TOÁN ĐỘNG HỌC

CHƯƠNG 1 TÍNH TOÁN ĐỘNG HỌC

Tải bản đầy đủ - 0trang

Vậy công suất cần thiết trên trục động cơ:

Pyc =



Pct 1,80

=

= 1,99 (kW)

ηc 0,903



8



1.1.2. Xác định số vòng quay yêu cầu của động cơ

Số vòng quay sơ bộ trên trục động cơ:



n sb = n ct .u sb



- Trong đó:

+ Số vòng quay trên trục cơng tác là

n ct =



n ct



60000v

60000.0,58

=

= 65,2 (v/ph)

πD

π.170



D – Đường kính tang

v – Vận tốc băng tải

+ Tỷ số truyền sơ bộ của hệ thống là



u sb



u sb = u d .u br

B

Theo bảng



2.4

[1]

21



chọn sơ bộ:



- Tỉ số truyền bộ truyền đai:

- Tỉ số truyền bộ truyền bánh răng:



nd = 3

u br = 4



u sb = u d .u br = 3.4 = 12





Vậy số vòng quay sơ bộ trên trục động cơ:

n sb = n ct .u sb = 65,2.12 = 782,4 (v/ph)

1.1.3. Chọn động cơ điện

Tra bảng P.13, tr238[1] chọn động cơ với các thông số phù hợp điều kiện sau:

 Pdc ≥ Pyc = 2,01(kW)



 n dc ≈ n sb = 782,4 (vg/ ph)



9



KýhiÖu: 4A112MA8Y3

 P = 2,20(kW)

 dc

⇒

 n đc = 705 (v/ph)

d đc = 32 (mm)



10



1.2. Phân phối tỷ số truyền cho các bộ truyền trong hệ thống

n

705

u c = đc =

= 10,81 (v/ph)

n ct 65, 2

Tỷ số truyền chung hệ thống :



u c = u d .u br



Với



ud

u br



– tỷ số truyền của bộ truyền đai

– tỷ số truyền của hộp giảm tốc



Chọn trước:



u d = 2,80

u br =



10,81

= 3,86

2,80



1.3. Tính các thơng số trên trục

1.3.1. Tính số vòng quay trên các trục



n dc = 705 (v/ph)



Số vòng quay động cơ:



nI =



ndc 705

=

= 251,8 (v/ph)

u d 2,80



n II =



n I 251,8

=

= 65,2 (v/ph)

u br 3,86



Số vòng quay trục I:



Số vòng quay trục II:



n ct =



nII 65,2

=

= 65,2 (v/ph)

u kn

1



Số vòng quay trục làm việc:



1.3.2. Tính cơng suất trên các trục

Công suất trên trục công tác



Pct = Plv = 1,80 (kW)



PII =

Công suất trên trục II:



Pct 1,80

=

= 1,80 (kW)

ηkn

1

11



PI =

Công suất trên trục I:

Pđc =



PII

1,80

=

= 1,87 (kW)

ηol ηbr 0,99.0,97



PI

1,87

=

= 1,99 (kW)

ηol η® 0,99.0,95



Cơng suất trên trục động cơ:



12



1.3.3. Tính mơmen trên các trục

Mô men xoắn trên trục động cơ:

Tdc = 9,55.106.



Pdc

1,99

= 9,55.106.

= 26957 (N.mm)

n dc

705



Mô men xoắn trên trục I:

TI = 9,55.106.



PI

1.87

= 9,55.106.

= 70923 (N.mm)

nI

251,8



Mô men xoắn trên trục II:

TII = 9,55.106.



PII

1,80

= 9,55.106.

= 263650 (N.mm)

n II

65,2



Mô men xoắn trên trục công tác:

Tct = 9,55.106.



Pct

1,80

= 9,55.106.

= 263650 (N.mm)

n ct

65,2



1.3.4. Lập bảng các thông số động học

Trục

T.số

TST

n (vg/ ph)

P (kW)

T(N.mm)



Động cơ

2,80

705

1,99

26957



I



II

3,86



251,8

1,87

70923



Công tác

1



65,2

1,80

263650



65,2

1,80

263650



13



CHƯƠNG 2. THIẾT KẾ CÁC BỘ TRUYỀN

2.1. Thiết kế bộ truyền đai

* Thông số yêu cầu:

- Công suất trên trục chủ động: P = Pđc = 1,99 kw

- Mô men xoắn trên trục chủ động:

- Số vòng quay trên trục chủ động: n1 = nđc = 705 (v/ph)

- Tỉ số truyền bộ truyền đai: u = uđ = 2,80

* Điều kiện làm việc

- Góc nghiêng bộ truyền ngồi: β = 0°

- Số ca: 3

- Đặc tính làm việc: va đập nhẹ

2.1.1. Chọn loại đai

Chọn đai vải cao su.

2.1.2. Chọn đường kính bánh đai

d1 = (5,2 ÷ 6,4) = (5,2÷6,4) = (155,92÷ 191,90) mm

4.21

B

[1]

d1

63

Chọn

theo tiêu chuẩn bảng

ta được d1 =180 mm

Kiểm tra về vận tốc đai:

 v =



π.d .n

1 1 = π.180.705 = 6,64 m/s

60000

60000



<



v max = 25 ( m/s )

=> thỏa mãn



Xác định d2:

= u.(1-ɛ) = u..(1- 0,015) = 2,80.180.(1- 0,015) = 496,44 mm

Trong đó hệ số trượt



ε = 0,01 ÷ 0,02



ta chọn



ε = 0,015



.



14



B

Tra bảng



4.21

[ 1]

63



d2



ta chọn

ut =



Tỷ số truyền thực tế:



theo tiêu chuẩn, d2 = 500 (mm)



d

500

2

=

= 2,82

d .(1 - ε) 180.(1 - 0,015)

1



Sai lệch tỷ số truyền:

ut  − u

2,82 − 2,80

.100%

u

2,80

∆u =

.100 =

= 0,7 < 4 (thỏa mãn)

2.1.3. Xác định khoảng cách trục và chiều dài đai

Khoảng cách trục: a = (1,5 ) (+ ) = (1,5 (180 +500 )

= (1020 mm

Chọn asb = 1200 (mm)

Chiều dài đai:

π (d +  d ) (d -  d )2

1

2   + 2

1

L = 2a sb +

2

4a

π.(180 + 500) (500 - 180) 2

= 2.1200+

+

= 3489,47 mm

2

4.1200



B

Dựa vào bảng



4.13

[ 1]

59



ta chọn L theo tiêu chuẩn: Chọn

v



Số vòng chạy của đai trong



6,64



1( s ) i = L = 3,55 = 1,87



a =

Xác định lại khoảng cách trục:



L = 3550 ( mm )



m/s < = (3







Thỏa mãn.



(λ+ λ2 - 8Δ2 )

4



Trong đó:

π(d + d )

1

2 = 3550 - π(180 + 500) = 2481,86

λ=l2

2



15



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG 1 TÍNH TOÁN ĐỘNG HỌC

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×