Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
SỔ CHI TIẾT HÀNG BÁN BỊ TRẢ LẠI

SỔ CHI TIẾT HÀNG BÁN BỊ TRẢ LẠI

Tải bản đầy đủ - 0trang

*) Giảm giá hàng bán

Giảm giá hàng bán được thực hiện trong trường hợp công ty đã xuất hàng

bán cho khách hàng nhưng hàng không đảm bảo đúng yêu cầu của khách

hàng. Tuy vậy người mua không trả lại hàng mà u cầu cơng ty phải giảm

giá số hàng đó. Tài khoản sử dụng: TK 532 "Giảm giá hàng hóa".

Bước 1: Khi có yêu cầu giảm giá bên mua phải gửi cơng văn đến cho

cơng ty và phải có sự thỏa thuận nhất trí giữahai bên thì thủ tục giảm giá hàng

bán được tiến hành.

Bước 2: Kế tốn tính tốn giá trị của số hàng giảm giá đó.

Bước 3: Tương tự như trường hợp "Hàng bán bị trả lại". Kế toán tiến

hành vào sổ chi tiết tài khoản 532 nên các chứng từ ghi sổ, sổ cái, TK 532.

+ Ở phòng kế tốn định kỳ từ 5 đến 10 ngày kế toán căn cứ vào các

chứng từ mua hàng, bán hàng do thủ kho gửi lên kế toán tiến hành kiểm tra

tính hợp lý, ghi đơn giá tính thành



SV: Phùng Thị Diện



62

Lớp: KT1-LT1-HN2



Đơn vị: Công ty CP SX & TM

Phương Thế

Địa chỉ: Gia Lõm- Hà Nôi



Mẫu số:S35-DN

(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ/BTC

Ngày 20/3/2006 Của BTBTC)



SỔ CHI TIẾT BÁN HÀNG

Tk 511: Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

Mặ hàng: Đạm Urê

Tháng 9 năm 2009

ĐVT:Đồng

Nt



chứng từ

SH



NT



các khoản tính

trừ

thuế

khác



Doanh thu

diễn giải

Dư đầu kỳ

Phát sinh

trong kỳ

Bán cho ông

quân

Xuất bán



7/9



04



6/9



18/9



08



17/9



.......



...... .......... .............



TKĐƯ



Số

lượng



Đơn

giá



131



15.000 7.8000



121



25.000



7.800



thành tiền



117.000.000



5.850.00

0



195.000.00

0



.......



............ ...........



.............



.



.

Cộng ps

Doanh thu

thuần

Giá Vốn

Hàng bán

Lãi gộp



675.000.000

675.000.000

525.000.000

150.075.000



- Sổ này có … trang, đánh số từ trang số 01 đến trang ….

- Ngày mở sổ…

Ngày 30 tháng 9 năm 2009

Người lập biểu

(ký, họ tên)



SV: Phùng Thị Diện



Kế toán trưởng

(ký, họ tên)



63

Lớp: KT1-LT1-HN2



BẢNG TỔNG HỢP DOANH THU

ĐVT:đồng

Diễn giải

TKĐƯ

D

Dư đầu kỳ

Phát sinh

trong kỳ

Doanh thu

bán Đạm

Doanh thu

bán Lân

Doanh thu

bán NPK

Cộng ps



các khoản tính

trừ



Doanh thu



E



Số

lượng

1



Đơn

giá

2



111,131 86.538



7.80

0

111,131 119.130 5.00

0

111.131 100.00 5.20

0

0



thành tiền



thuế



khác



3= 1x2



4



5



675.000.000



125.000.000



595.650.000



132.000.000



519.500.00



120.900.000



2.120.000.00

0



793.000.000



- Sổ này có … trang, đánh số từ trang số 01 đến trang ….

- Ngày mở sổ…

Ngày 30 tháng 9 năm 2009

Người lập biểu

(ký, họ tên)



Kế toán trưởng

(ký, họ tên)



4) Kế toán chi phí bán hàng.

TK sử dụng: TK 641- chi phí bán hàng

SV: Phùng Thị Diện



64

Lớp: KT1-LT1-HN2



Các chứng từ sử dụng để ghi sổ kế toán là bảng thanh toán tiền lương và

phân bổ khấu hao TSCĐ, bảng phân bổ vật liệu, CCDC, các phiếu chi đối với

dịch vụ mua ngồi có liên quan đến quá trình bán hàng.



SV: Phùng Thị Diện



65

Lớp: KT1-LT1-HN2



Đơn vị: Công ty CP SX & TM Phương Thế

Địa chỉ: Gia Lõm- Hà Nôi



Mẫu số:S36-DN (Ban hành theo QĐ số

15/2006/QĐ/BTC Ngày 20/3/2006 Của BTBTC)

SỔ CHI PHÍ BÁN HÀNG

TK 641- Chi phí bán hàng

Tháng 9 năm 2009

ĐVT: Đồng



NT

ghi

sổ

A

…...

10/9



Chứng từ

SH NT



10/9



10/9



30/9

30/9



30/9

30/9



30/9



30/9



B

..



C

…..

5/9



Ghi Nợ TK 641

Diễn giải



TKĐƯ Tổng số tiền



D

E

….

….

Trả tiền vận chuyển hàng

111

mua

Trả tiền vận chuyển hàng

111

bán

Trích khấu hao TSCĐ

214

Phân bổ CCDC cho bộ phận

153

Bh

Chi phí nhân viên

334

Cộng PS



111



153



…..

15.714.000



….

15.714.000



8.142.000



8.142.000



48.205.000

7.632.000



214

….



334

….



48.205.000

7.632.105



31.714.200

170.670.000



31.714.200

41.030.950



7.632.105



48.205.000



31.714.200



Ngày 30 tháng 9năm 2009

Kế toán trưởng

(ký, họ tên)



Người ghi sổ

(ký,họ tên)



SV: Phùng Thị Diện



Chia ra



66



Lớp: KT1-LT1-HN2



SV: Phùng Thị Diện



67



Lớp: KT1-LT1-HN2



7) Chi phí quản lý doanh nghiệp.

Nội dung chi phí QLDN của Cơng ty

Tiền lương, tiền ăn ca, các khoản trích theo lương của cán bộ công nhân

viên trong bộ máy quản lý của Cơng ty.

− Chi phí vật liệu, dụng cụ, đồ dùng văn phòng.

− Chi phí khấu hao TSCĐ trong Cơng ty.

− Chi phí bảo dưỡng, sửa chữa TSCĐ khác dùng trong Công ty.

− Thuế môn bài, thuế nhà đất, thuế GTGT của các loại hàng hoá, dịch vụ

theo phương pháp trực tiếp, phí và các lệ phí khác ...

− Các chi phí khác: điện, nước, các khoản trợ cấp thơi việc cho người lao

động, chi phí đào tạo cán bộ, chi y tế cho người lao động, chi phí cơng tác ....

− Tập hợp chi phí QLDN.



SV: Phùng Thị Diện



68

Lớp: KT1-LT1-HN2



Đơn vị: Công ty CPSX & TM

Phương Thế

Bộ phận: PNVKD

Địa chỉ: Gia Lõm – Hà Nội



Mẫu số:S36-DN (Ban hành theo QĐ số

15/2006/QĐ/BTC Ngày 20/3/2006 Của

BTBTC)



SỔ CHI PHÍ QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP

TK 642- Chi phí quản lý Doanh nghiệp

Tháng 9 năm 2009

ĐVT

: Đồng

NT

ghi

sổ

A

......

30/9



Chứng từ

SH



NT



Ghi Nợ TK 642

Diễn giải



B



C

D

..

..... ....

30/9 CP nhân

viên

QLDN

30/9

30/9 Phân bổ

CCDC cho

bộ phận Ql

30/9

30/9 Trích khấu

hao TSCĐ

......... .......... ....... ...........

Cộng PS



TKĐƯ

E



Tổng số

tiền



....

334



.....

30.000.000



153



7.632.105



214



48.205.000



.........



.........

169.369.000



Chia ra

153

....



214

....



334

....

30.000.000



7.632.000

48.205.000

...........

7.632.000



............

48.205.000



..........

30.000.000



Ngày 30 tháng 9 năm 2009

Người ghi sổ

(ký,họ tên)



SV: Phùng Thị Diện



Kế toán trưởng

(ký, họ tên)



69

Lớp: KT1-LT1-HN2



8) Kế toán xác định kết quả kinh doanh

+) TK sử dụng:

Để xác định kết quả tiêu thụ kế toán sử dụng tài khoản 911- xác định kết

quả kinh doanh; Tk 421 Lợi nhuận chưa phân phối,

Kết quả tiêu thụ hàng hóa trong Doanh nghiệp chính là kết quả hoạt

động sản xuất kinh doanh. Kết quả đó được tính bằnh cách so sánh giữa một

bên là doanh thu thuần với một bên là giá vốn hàng bán và chi phí bán hang,

chi phí quản lý doanh nghiệp và được biểu hiện qua lợi nhuận về tiêu thụ.

Cuối quý kế toán căn cứ vào các số liệu đã ghi các tài khoản liên quan,

thực hiện bút toán kết chuyển và xác định kết quả bán hàng.

Lợi nhuận (+)

hoặc lỗ (-) từ hoạt

động tiêu thụ



DT thuần

=



hàng hóa

TK sử dụng:



về tiêu

thụ hàng



Giá vốn

-



hàng



Chi phí

-



bán



bán



hóa



hàng



Chi

-



phí

QLDN



TK 911 - Xác định kết quả kinh doanh

TK 421 - Lợi nhuận chưa phân phối.



SV: Phùng Thị Diện



70

Lớp: KT1-LT1-HN2



a) K/ C giá vốn hàng bán

Đơn vị: Công ty CPSX & TM

Phương Thế

Bộ phận: PNVKD

Địa chỉ: Gia Lõm – Hà Nội



Mẫu số:02a-DN

(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ/BTC

Ngày 203/2006 Của BTBTC)



CHỨNG TỪ GHI SỔ

số 09: K/c giá vốn hàng bán

Tháng 09 năm 2009

ĐVT: Đồng

số hiệu tài

Trích yếu

A

K/c gia von

……..

Cộng



khoản

Nợ



B

632

……..



C

911

……



ghi

số tiền

1

1.525.000.000

………….

1.525.000.000



chú

D

…….



Ngày 30 tháng 9 năm 2009

Kèm theo hóa đơn chứng từ

Người lập

(ký,họ tên)



SV: Phùng Thị Diện



Kế toán trưởng

(ký, họ tên)



71

Lớp: KT1-LT1-HN2



b) kết chuyển doanh thu bán hàng

Đơn vị: Công ty CPSX & TM

Phương Thế

Bộ phận: PNVKD

Địa chỉ: Gia Lõm – Hà Nội



Mẫu số:02a-DN

(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ/BTC

Ngày 20/3/2006 Của BTBTC)



CHỨNG TỪ GHI SỔ

số 10: K/c Doanh thu bán hàng

Tháng 09 năm 2009

ĐVT: Đồng

số hiệu tài

Trích yếu

A

K/c Doanh thu

Cộng



khoản

Nợ

B

511





C

911



số tiền

1

2.120.000.000

2.120.000.000



ghi chú

D



Ngày 30 tháng 9 năm 2009

Kèm theo hóa đơn chứng từ

Người lập

(ký,họ tên)



Kế tốn trưởng

(ký, họ tên)



c) Kết chuyển CPBH

SV: Phùng Thị Diện



72

Lớp: KT1-LT1-HN2



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

SỔ CHI TIẾT HÀNG BÁN BỊ TRẢ LẠI

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×