Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
SỔ CHI TIẾT THANH TOÁN VỚI NGƯỜI MUA

SỔ CHI TIẾT THANH TOÁN VỚI NGƯỜI MUA

Tải bản đầy đủ - 0trang

Phương Thế

Bộ phận: PNVKD

Địa chỉ: Gia Lõm – Hà Nội



(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ/BTC

Ngày 20/3/2006 Của BTBTC)



SỔ CHI TIẾT BÁN HÀNG

Tk 512: Doanh thu nội bộ

Mặt hàng: Đạm Urê Hà Bắc

Tháng 9 năm 2009

ĐVT: đồng

NT



chứng từ



Doanh thu

Diễn giải TKĐƯ



A



SH



NT



B



C



D

Dư đầu



E



Số

lượng

1



Đơn

giá

2



các khoản tính

trừ



thành tiền



thuế



khác



3= 1x2



4



5



kỳ

Phát sinh

trong kỳ

30/9 0021331 29/9 giao cho



112



20.000 7.800 156.000.000 7.800.000



cửa hàng

...



....



...



Phúc Yên

.......

Cộng ps



....



......



....



.....

474.000.000



DTT



474.000.000



GVHB



449.000.000



Lãi gộp



24.308.000



....



....



- Sổ này có … trang, đánh số từ trang số 01 đến trang ….

- Ngày mở sổ…

Ngày 30 tháng 9 năm 2009

Kế toán trưởng

(ký,họ tên)



Người lập biểu

(ký, họ tên)



SV: Phùng Thị Diện

KT1-LT1-HN2



44



Lớp:



*) Tại Kho.

Thủ kho mở thẻ kho và ghi chép hàng ngày theo chỉ tiêu số lượng căn

cứ vào các hóa đơn mua hàng, phiếu xuất kho, .....

Thẻ kho được mở chi tiết cho từng mặt hàng.

Đơn vị: Công ty CPSX & TM

Phương Thế

Bộ phận: PNVKD

Địa chỉ: Gia Lõm – Hà Nội



Mẫu số:S12-DN

(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ/BTC

Ngày 20/3/2006 Của BTBTC)

THẺ KHO



Ngày lập thẻ 05 tháng 9 năm 2009

Tên hàng hóa: Đạm Urê

Tên kho: Kho công ty

ĐVT: Tấn

STT

A

1

2

3

4

5

6

...



NT



Chứng từ

Nhập Xuất

B



C



5/9

01

6/9

04

12/9

07

17/9

08

18/9

09

25/9

10

....... ......... ..........



Số lượng

Diễn giải

D

Dư đầu kỳ

PS trong kỳ

Mua hàng

Xuất hàng bán

Mua hàng

Xuất kho

Xuất kho

Xuất kho

...........

Cộng PS

Dư cuối kì



Nhập



Xuất



Tồn



1



2



3

60



50

15

30



..........

215



25

20

10

..........

105





xác

nhận

4



110

95

125

100

80

70

...........

110

110



......



- Sổ này có … trang, đánh số từ trang số 01 đến trang ….

- Ngày mở sổ…

Ngày 30 tháng 9năm 2009

Thủ kho



Kế Toán Trưởng



Gián đốc



(ký, họ tên)



(ký, họ tên)



(ký, họ tên)



SV: Phùng Thị Diện

KT1-LT1-HN2



45



Lớp:



Đơn vị: Công ty CPSX & TM Phương Thế

Bộ phận: PNVKD

Địa chỉ: Gia Lõm – Hà Nội



Mẫu số:S10-DN

(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ- BTC ngày

20/3/2006 của Bộ trưởng bộ tài chính)



SỔ CHI TIẾT HÀNG HĨA

TK: 156- Hàng hóa

Mặt hàng đạm urê hà bắc

Tên kho: kho công ty

Tháng 9 năm 2009

chứng từ

SH



NT



A



B



01

04

07



5/9

6/9

12/9



08

17/9

09 18/9

10 25/9

........ ....



Diễn giải



C

Dư đầu kỳ

phát sinh trong kỳ

Xuất hàng chưa TT

Xuất kho tiêu thụ

Mua hàng bằng

chuyển khoản

Xuất kho tiêu thụ

Xuất kho cửa hàng

Xuất kho tiêu thụ

..........

Cộng PS



Kế toán trưởng

(ký, họ tên)



SV: Phùng Thị Diện



TKĐƯ



Đơn

giá



Nhập

số

lượng

2



thành tiền

3



Xuất

số

lượng

4



thành tiền



số

lượng

6

60.000



7

420.000.000



8



110.000

95.000

125.000



770.000.000

763.000.000

863.000.000



....



D



1



331

632

112



7.000

7.800

7.000



50.000



350.000.000



30.000



210.000.000



632

157

632

...........



7.800

7.000

7.800

..........



25.000 195.000.000 100.000 668.000.000

20.000 140.000.000 80.000

528.000.000

....

10.000 78.000.000

70.000

450.000.000

..........

...........

............

..........

.........

...........

215.000 1.435.000.000 105.000 903.000.000 110.000

531.700.000

Ngày 30 tháng 9 năm 2009

Người lập biểu

Giám đốc

(ký, họ tên)

(ký, họ tên)



15.000



46



5



ĐVT : Đồng

Ghi

Tồn

chú

thành tiền



117.000.000



Lớp: KT1-LT1-HN2



....



SV: Phùng Thị Diện



47



Lớp: KT1-LT1-HN2



Các mặt hàng được tập hợp vào sổ chi tiết hàng hóa, kế tốn tiến hành

vào Bảng tổng hợp chi tiết hàng hóa, bảng này dùng để tổng hợp phần giá trị

từ các trang sổ, thẻ chi tiết hàng hóa, nhằm đối chiếu với sổ cái trên TK 156.

Đơn vị: Công ty CPSX & TM Phương

Thế

Bộ phận: PNVKD

Địa chỉ: Gia Lõm – Hà Nội



Mẫu số:S11-DN

(Ban hành theo QĐ số

15/2006/QĐ/BTC Ngày 20/3/2006 Của

BTBTC)



BẢNG TỔNG HỢP CHI TIẾT HÀNG HÓA

TK: 156

Tháng 9 năm 2009

Đơn vị tính: đồng

STT

A

1

2

3





Tên hàng hóa,

dịch vụ



Tồn ĐK



B

Đạm Urê Hà Bắc

Lân lâm thao

NPK lâm thao

….

Tổng cộng



1

420.000.000

250.600.000

190.000.000





Số tiền

Nhập trong

Xuất trong



Tồn cuối kỳ

kỳ

kỳ

2

3

4

700.000.000

675.000.000

125.000.000

478.000.000

595.650.000

132.000.000

450.400.000

519.500.000

120.900.000







903.300.000



Ngày 30/9/2009



Người lập

Ký, họ tên



Kế toán trưởng

(Ký, họ tên)



*) Kế toán thanh toán với người Mua

SV: Phùng Thị Diện



48

Lớp: KT1-LT1-HN2



- Tài khoản sử dụng: TK 131- Phải thu của khách hàng, được mở riêng

cho từng đối tượng.

VD: Theo như VD khách hàng ông Quân như đă tŕnh bày ở phần trên .

đến ngày 20/9 ơng qn chuyển khoản thanh tốn số tiền đă mua số hàng

đó( giấy báo có 10 )

Khi nhận được giấy báo có của Ngân hàng, kế tốn vào sổ chi tiết thanh

tốn với ơng Qn.

Trên đây là ví dụ cho một mặt hàng đạm Urê , các mặt hàng khác hạch

toán tương tự.



SV: Phùng Thị Diện



49

Lớp: KT1-LT1-HN2



Đơn vị: Công ty CPSX & TM Phương Thế

Mẫu số:S 31-DN

Bộ phận: PNVKD

(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ/BTC

Địa chỉ: Gia Lõm – Hà Nội

Ngày 20/3/2006 Của BTBTC)

SỔ CHI TIẾT THANH TOÁN VỚI NGƯỜI MUA

TK 131

Đối tượng: Ông Quân- Tam Dương- Vĩnh Phúc

Tháng 9 năm 2009

ĐVT: Đồng

Ngày

tháng

ghi sổ

A



Chứng từ



Diễn giải



SH

B



NT

C



04



06/9



21/9



10



20/9



Trả bằng chuyển khoản



28/9



05



27/9



Xuất kho bán



......



.........



..........



7/9



D

I. Số dư đầu kỳ

II. Số phát sinh trong kỳ

Xuất kho bán



................

Cộng



TK đối

ứng

E



Thời hạn

được chiết

khấu

1



333

511



Số phát sinh

Nợ

2



Số dư



3



5.850.000

117.000.000



112

333

511

..............



132.850.000

132.850.000



.........



2.250.000

45.000.000

..............

195.100.000



N

C

4

5

10.000.000



10.000.000

57.000.000



...............

167.000.000



............

27.5000.0000



- Sổ này có … trang, đánh số từ trang số 01 đến trang ….

- Ngày mở sổ…

Ngày 30 tháng 9 năm 2009

Kế toán trưởng



Người ghi sổ

SV: Phùng Thị Diện



50



Lớp: KT1-LT1-HN2



..



(ký, họ tên)



SV: Phùng Thị Diện



( ký, họ tên)



51



Lớp: KT1-LT1-HN2



2) Kế toán giá vốn hàng hóa

Căn cứ vào đặc điểm kinh doanh của cơng ty mà có chủng loại hàng hóa

ít, số lượng nhập, xuất lớn, vì vậy cơng ty hiện nay đang áp dụng loại giá sau.

Cách tính giá hàng xuất bán

- Đối với hàng nhập khơng qua kho, kế tóan tính theo giá thực tế đích danh.

Giá Xuất = Số lượng *

Giá mua

- Đối với hàng nhập qua kho, kế tốn áp dụng phương pháp giá đơn vị

bình qn cả kỳ dự trữ.

Giá



= Tổng số lượng xuất cả kỳ * Giá bình quân cả kỳ



Xuất

Việc theo dõi tình hình xuất kho hàng hoá hàng ngày chỉ sử dụng chỉ tiêu giá

trị hiện vật, cuối tháng căn cứ vào số lượng và trị giá của hàng hoá tồn kho đầu kỳ

và nhập trong kỳ để tính ra giá đơn vị tính bình qn hàng hố xuất kho. Kết quả

được ghi vào cột số tiền của bảng kê nhập- xuất -tồn -kho hàng hoá.

Giá nhập kho thực tế hoặc nhập bán thực tế của hàng hoá bao gồm:

+ Giá mua ghi trên hố đơn.

+ Các chi phí mua hàng.

Giá thực tế hàng hố = giá mua trên hố đơn + chi phí thu mua khác

Trong đó:

• Giá mua của lơ hàng nào tính trực tiếp cho lơ hàng đó.

• Chi phí thu mua phát sinh không tập trung riêng cho từng lô hàng mà

được tập hợp lại ở tài khoản 156. Đến cuối kỳ, chi phí mua này được phân bổ

cho lơ hàng mua về đã tiêu thụ và còn tồn đọng trong kho theo tiêu thức khối

lượng.

Phương thức bàn hàng chủ yếu hiện nay của công ty chủ yếu là phương

thức bán buôn và bán buôn vận chuyển thẳng.

Trên cơ sở các chứng từ về tiêu thụ hàng hóa nhưn phiếu xuất, hóa đơn

SV: Phùng Thị Diện



52

Lớp: KT1-LT1-HN2



GTGT, bảng kê bán hàng, kế toán mở các sổ kế toán chi tiết( như đã trình bày

ở phần kế tốn chi tiết hàng hóa)

Đơn vị: Cơng ty CPSX & TM

Phương Thế

Bộ phận: PNVKD

Địa chỉ: Gia Lõm – Hà Nội



Mẫu số: 02a-DN

(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ/BTC

Ngày 20/3/2006 Của BTBTC)



CHỨNG TỪ GHI SỔ

số 04: Giá vốn hàng bán

Tháng 09 năm 2009

ĐVT: Đồng

số hiệu tài

Trích yếu

A

Xuất bán cho ơng Qn

......................

Cộng



khoản

Nợ

B

632

.........





C

156

...........



số tiền

1

111.000.000

...........

722.000.000



ghi chú

D

...........



Ngày 30 tháng 9 năm 2009

Kèm theo hóa đơn chứng từ

Người lập

(ký,họ tên)



SV: Phùng Thị Diện



Kế tốn trưởng

(ký, họ tên)



53

Lớp: KT1-LT1-HN2



Đơn vị: Cơng ty CPSX & TM

Phương Thế

Bộ phận: PNVKD

Địa chỉ: Gia Lõm – Hà Nội



Mẫu số:02-DN

(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ/BTC

Ngày 20/3/2006 Của BTBTC)



SỔ CHI TIẾT GIÁ VỐN

Tk 632: Giá vốn hàng bán

Mặt hàng: Đạm Urê Hà Bắc

Tháng 9 năm 2009

ĐVT:Đồng

NT

A



7/9

18/9

19/9

26/9

.....

31/9



Chứng từ

TKĐ

Diễn giải

Ư

SH NT

B

C

D

E

Số dư đầu kỳ

Số phát sinh trong

kỳ

04 6/9

Bán hàng cho ông

156

Quân

08 17/9 Xuất kho bán cho

156

CT Thuyên Anh

09 18/9 Xuất hàng cho cửa

156

hàng Phúc Yên

10 25/9

Xuất hàng bán

156

.... ....

....

....

31/9 Kết chuyển giá vốn

911

sang 911

Tổng PS



Người lập biểu

(ký, họ tên)



SV: Phùng Thị Diện



Số phát sinh

Nợ



1

2



111.000.000

187.500.000

142.000.000

73.000.000

....



....

722.300.000



722.300.000

722.300.00

Ngày 30 tháng 9 năm 2009

Kế tốn trưởng

(ký,họ tên)



54

Lớp: KT1-LT1-HN2



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

SỔ CHI TIẾT THANH TOÁN VỚI NGƯỜI MUA

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×