Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Xác định công suất, moomen; số vòng quay các trục:

Xác định công suất, moomen; số vòng quay các trục:

Tải bản đầy đủ - 0trang

PIII =



PII =



PI =



Plv

6,16

=

= 6, 415

ηol ×η x 0,99 × 0,97



kw



PIII

6, 415

=

= 6,612kw

ηol ×ηbr 0,99 × 0,98



PII

6,612

=

= 6,815kw

ηol ×ηbr 0,99 × 0,98



3.2. Số vòng quay các trục :

Ta có :



nI =



ndc

udc ÷ I



…..



n = ndc = 2922

nI =



nII =



(vòng/phút)



n 2922

=

= 2922

1

1



(vòng/phút)



nI 2922

=,

= 635, 2

u1

4, 6



(vòng/phút)

nII 635, 2

nIII =

=

= 138,09

u2

4, 6

(vòng/phút)

3.3. Tính mơmen xoắn T ở các trục:

Ta có :



9,55.10 6 P k

Tk =

nk

do đó ta tính được:

8



9,55 ×106 ×



Tdc=

9,55 × 106 ×



T1=

9,55 ×106 ×



T2=

9,55 × 106 ×



T3=

Tlv =



Pdc

7,5

= 9,55 ×106 ×

ndc

2922

PI

6, 415

= 9,55 ×106 ×

nI

2922



= 24512,32(N.mm)



= 20966,205 (N.mm)



PII

6, 612

= 9,55 × 106 ×

= 99409

nII

635, 2



(N.mm)



PIII

6, 415

= 9,55 × 106 ×

= 443647, 26

nIII

138, 09



P × D 4400 × 440

=

= 968000

2

2



(N.mm)



(N.mm)



3.4. Lập bảng kết quả:

Bảng Thông Số

Truc

Thông số

Tỷ số truyền



ĐỘNG CƠ



I



Công suất(kw)



7,5



6,815



Số vòng

quay(vòng/phút)

Momen T

(Nmm)



2922

24512,32



II



III



Trục

Làm Việc

1,98



6,612



6,415



6,16



2922



635,2



138,09



69,48



20966,205



99409



443647,26



968000



1



4,6



9



4,6



PHẦN II. THIẾT KẾ CÁC CHI TIẾT TRUYỀN ĐỘNG

2.1. Bộ Truyền xích

Ta có:

Cơng suất trên trục chủ động:



P3



= 6,415 (kW)



Tốc độ quay trục chủ động:



n3 = 138,09 (Vg/p)



Tỉ số truyền:



ux



= 1,98



2.1.1 Chọn loại xích

Vì tải trọng nhỏ, vận tốc thấp nên chọn loại xích con lăn

2.1.2. Xác định các thơng số của xích và bộ truyền

Từ cơng thức thực nghiệm :



Z1 = 29 − 2U x ≥ 19



⇒ 29 − 2 ×1,98 = 25, 04







Lấy số rang đĩa xích nhỏ Z1=25



Số răng đĩa xích lớn





Z 2 = Z1 × u x = 25 ×1, 98 = 55, 44



Lấy Z2=55



Dạng hỏng chủ yếu van guy hiểm nhất của xích là bị mòn. Do đó, ta xác định các thơng số

theo độ bền mòn.



2.1.3. Xác định số đai z

Số đai z được xác định theo công thức 4.16/60[TL1]

z=



P1 K d

( [ P0 ] Cα .C1.Cu .Cz )



10



Trong đó:

P1 = 3,28 kW : Công suất trên trục bánh đai chủ động

[P0]=2kW : Công suất cho phép xác định bằng bộ truyền có số đai bằng 1, chiều dài



đai



l0 , tỉ số truyền u=1 và tải trọng tĩnh (Bảng 4.19[TL1])

Kd = 1,1



: Hệ số tải trọng động (Bảng 4.7[TL1])

(Băng tải, động cơ loại II)



Cα = 0,95



: Hệ số kể đến ảnh hưởng góc ơm α1=158,04o

(Bảng 4.15[TL1])



Cl = 0,95

l/lo=0,83

Cu = 1,13



: Hệ số kể đến ảnh hưởng của chiều dài đai

:



(Bảng 4.16[TL1])



: Hệ số kể đến ảnh hưởng của tỉ số truyền u=3,87

(Bảng 4.17[TL1])



Cz = 0,95



: Hệ số kể đến ảnh hưởng của sự phân bố không đều tải trọng cho các dây đai



(Bảng 4.18[TL1])

(Z’= P1/[P]=1,06)

z=



P1 K d

3, 28.1,1

=

= 1,85

( [ P0 ] Cα .C1.Cu .Cz ) 2.0,95..0,95.1,13.0,95



Lấy z = 2 đai

Chiều rộng bánh đai theo 4.17/63[TL1] và bảng 4.21/63[TL1]

(Với đai thang tiết diện A có t = 15, e = 10, h0 = 3,3)

B = (z – 1).t + 2.e = (2 – 1).15 + 2.10 =35 (mm)

Đường kính ngồi của bánh đai:

da1 = d1 + 2.h0 = 125 + 2.3,3 = 131.6(mm)

da2 = d2 + 2.h0 = 250 + 2.3,3 = 256,6 (mm)

Đường kính đáy bánh đai:

df1 = da1 - H = 131,6– 12,5 = 119,1 (mm)

df2 = da2 - H =256,6 – 12,5 = 244,1 (mm)



11



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Xác định công suất, moomen; số vòng quay các trục:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×