Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG 4: THIẾT KẾ VỎ HỘP, CÁC CHI TIẾT PHỤ VÀ CHỌN CHẾ ĐỘ LẮP TRONG HỘP

CHƯƠNG 4: THIẾT KẾ VỎ HỘP, CÁC CHI TIẾT PHỤ VÀ CHỌN CHẾ ĐỘ LẮP TRONG HỘP

Tải bản đầy đủ - 0trang

Chiều dày:

Thân hộp,

Chọn

Vỏ hộp,

Gân tăng cứng:

Chiều dày, e

Chiều cao, h

Độ dốc

Đường kính:

Bulơng nền, d1

1

Bulơng cạnh ổ, d2



Chọn

chọn h = 35mm

khoảng

Chọn

Chọn



Bulơng ghép bích nắp và thân, d3

Chọn

Vít ghép nắp ổ, d4

Chọn

Vít ghép lắp cửa thăm, d5

Chọn

Mặt bích ghép nắp và thân:

Chiều dày bích thân hộp,S3

Chọn

Chiều dày bích nắp hộp,S4

Chọn

Bề rộng bích nắp và thân,K3

Kích thước gối trục:

Đường kính ngồi và tâm lỗ vít:D3, D2

Bề rộng mặt ghép bulơng cạnh ổ, K2

Tâm lỗ bulông cạnh ổ: E2

Chiều cao h



Trục I: D3=125mm ; D2=100mm

Trục II: D3=125mm ; D2=100mm

Trục III: D3=150mm ; D2=120mm

Lấy E2 =20

Lấy R2=16

Chọn h=45mm



Mặt đế hộp:

Chiều dày:khi khơng có phần lồi S1

Chọn

Khi có phần nồi: Dd ,S1 và S2

Chọn

Chọn

61



Bề rộng mặt đế hộp, K1 và q

Khe hở giữa các chi tiết:

Giữa bánh răng với thành trong hộp

Chọn

Giữa đỉnh răng lớn với đáy hộp

Chọn

Góc giữa mặt bên các răng với nhau

Chọn

Số lượng bulông nền Z

L:Chiều dài của hộp, L=700 mm

B:Chiều rộng của hộp, B=400mm

4.2.Thiết kế các chi tiết phụ

4.2.1.Cửa thăm

Để kiểm tra, quan sát các chi tiết máy trong hộp khi lắp ghép và để đổ dầu vào hộp, trên

đỉnh hộp có làm cửa thăm.

 Theo bảng 18.5 trang 92 (tập 2) ta chọn kích thước của cửa thăm

A

B

A1

B1

C

C1

K

R

Vít

Số

(mm) (mm) (mm) (mm) (mm) (mm) (mm) (mm)

lượng

100

75

150

100

125

87

12

M822

4



125



75



87



100



100



4.2.2.Nút thông hơi

Khi làm việc nhiệt độ trong hộp tăng lên.Để giảm áp suất và điều hòa khơng khí bên trong

và bên ngồi hộp, người ta dùng nút thông hơi.Nút thông hơi thường được lắp trên nắp cửa

thăm hoặc ở vị trí cao nhất của nắp hộp.

 Tra bảng 18.6 trang 93 (tập 2) ta có kích thước của nút thông hơi(mm)

62



A

M272



B

15



C

30



D

15



E

45



G

36



H

32



I

6



K

4



L

10



Ø36



M

8



N

22



O

6



P

32



Q

18



R

S

36 32



Ø3/6 lo



10



32



15



32



6



30



22



8



6



Ø18



Ø27

36



4.2.3.Nút tháo dầu

Sau một thời gian làm việc, dầu bôi trơn chứa trong hộp bị bẩn(do bụi bặm và do các hạt

mài mòn), hoặc bị biến chất, do đó cần phải thay dầu mới.Để tháo dầu cũ, ở đáy hộp có lỗ

tháo dầu.Lúc làm việc lỗ được bịt kín bằng nút tháo dầu.

 Tra bảng 18.7 trang 93(tập 2) ta có kích thước nút tháo dầu trụ(mm)

d

b

m

f

L

c

q

D

S

Do

M202

15

9

3

28

2,5

17,8

30

22

25,4



63



Ø26



Ø20

8



12

17



23



4.2.4.Que thăm dầu

Để kiểm tra mức dầu trong hộp giảm tốc, người ta dùng que thăm dầu.

 Hình dạng và kích thước của que thăm dầu

6



Ø6



Ø12



M12



12



33

30



100



Để tránh song dầu gây khó khăn cho việc kiểm tra, đặc biệt khi máy làm việc liên tục, que

thăm dầu thường có vỏ bọc bên ngoài.

4.2.5.Chốt định vị

Mặt ghép các trục.Lỗ trụ lắp ở trên nắp bà thân hộp được gia công đồng thời.Để đảm bảo vị

trí tương đối của nắp và thân trước và sau khi gia công cũng như khi lắp ghép, ta dùng 2

chốt định vị.Nhờ có chốt định vị, khi xiết bulơng khơng làm biến dạng vòng ngồi của ổ(do

sai lệch vị trí tương đối của lắp và thân), do đó loại trừ được một trong các nguyên nhân làm

hỏng ổ.

• Để thuận tiện cho việc tháo lắp chốt, ta dùng chốt định vị hình cơn có gen trong.

 Hình dạng và kích thước của chốt định vị có ren trong(mm)

d

do

l1

l2

c

c1

l

10

M6

10

14

1,6

0,7

3080

64



0,7x45°

1,2x45°



10



18



14



10

50



4.2.6.Bulơng vòng

Để nâng và vận chuyển hộp giảm tốc trên nắp và thân thường lắp them bulơng vòng.Kích

thước bulơng vòng được chọn theo trọng lượng hộp giảm tốc.

• Vật liệu làm bulơng là thép 25

• Khoảng cách trục aw = 166 mm, tra bảng 18.3b ta có trọng lượng hộp giảm tốc,

Q=250 kG

• Với hộp giảm tốc bánh răng trụ 2 cấp

 Tra bảng 18.3a ta chọn bulông M12 có thơng số kích thước(mm)

d1 d2 d3 d4 d5

h

h1 h2

F b

c

x

r

r1 r2

Q

54 30 12 30 17 26 10 7

25 2 14 1,8 3,5 2

5 62 300



65



10

30



Ø12



4.3.Bôi trơn cho hộp giảm tốc

4.3.1.Bôi trơn trong hộp giảm tốc

Do bộ truyền bánh răng trong hộp giảm tốc có nên ta chọn phương pháp bơi trơn ngâm dầu.

• Dựa vào bảng 18.11 trang 100(tập 2) ta chọn độ nhớt của dầu với vật liệu làm bánh

răng là thép là: ở 100 oC

 Tra bảng 18.13 trang 101(tập 2) ta chọn loại dầu là: dầu oto máy kéo AK-20 có độ

nhớt Engle, khối lượng riêng 0,8860,926 g/m3 ở nhiệt độ 20oC

4.3.2.Bơi trơn ngồi hộp giảm tốc

Đối với bộ truyền ngồi thì trong q trình làm việc, khơng được che kín, nên ta chọn

phương pháp bôi trơn định kỳ bằng mỡ.

Bảng thống kê bôi trơn

Tên loại dầu hoặc

Thiết bị cần bôi trơn

mỡ

Dầu oto máy kéo

Bánh răng

AK-20

Mỡ T

Bộ truyền ngồi và

các ổ



Lượng dầu(mỡ) cần

dùng

0.8lít/kW



Thời gian sử dụng



2/3 chỗ hổng bộ

phận



1 năm



4.4.Chọn các chế độ lắp trong hộp

Bảng thống kê các kiểu lắp và dung sai

66



5 tháng



Trục



I



II



III



Vị trí lắp



Kiểu lắp



Sai lệch giới giạn

ES



EI



es



ei



Trục



-



-



+15



+2



Then đai



0



-36



0



-36



Vòng trong ổ lăn



0



0



+15



+2



Vòng ngồi ổ lăn



+35



0



-



-



Then bánh răng



0



-43



0



-43



Bánh răng



+25



0



+15



+2



Vòng trong ổ lăn



0



0



+15



+2



Vòng ngồi ổ lăn



+30



0



-



-



Trục



-



-



+18



+2



Then bánh răng 1



0



-43



0



-43



Bánh răng 1



+25



0



+18



+2



Then bánh răng 2



0



-50



0



-50



Bánh răng 2



+25



0



+18



+2



Trục



-



-



+18



+2



Vòng trong ổ lăn



-



-



+18



+2



Vòng ngồi ổ lăn



+30



0



-



-



Then bánh răng



0



-53



0



-53



Bánh răng



+30



0



+21



+2



Then khớp nối



0



-53



0



-53



67



68



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG 4: THIẾT KẾ VỎ HỘP, CÁC CHI TIẾT PHỤ VÀ CHỌN CHẾ ĐỘ LẮP TRONG HỘP

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×