Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
=> Ta thấy ứng suất uốn đỉnh piston ta tính nằm trong khoảng đỉnh có gân tăng bền. Vì vậy ta chọn thiết kế loại piston này có gân chịu lực.

=> Ta thấy ứng suất uốn đỉnh piston ta tính nằm trong khoảng đỉnh có gân tăng bền. Vì vậy ta chọn thiết kế loại piston này có gân chịu lực.

Tải bản đầy đủ - 0trang

k 



pj max

FI  I







mI  I .j max

FI  I



Trong đó:

mI-I – khối lượng phần đầu pittơng: mI-I = AL.VI-I = 7,6.Vii

V1  2..



D2  d 2

0,122  0,10562

.h  2.3,14.

.3,6.10 3

4

4

m3



V1 = 5,36.10-6 m3.

V2  .



D2  d 2

0,122  0,10562

.h  3,14.

.4, 2.103  3,127.106

4

4

m3

V  .



D2  d 2

0,12  0,07 2

.hd  3,14.

.25,92.103

4

4



V = 146.10-6 m3.

VI-I = V – V1 – V2 = (146 - 5,36 – 3,127).10-6 = 137,513.10–6 m3.

Mđ = 137,513.10-6.7,6 = 1,0451 kg.

nmax = 1,3.nđm = 1,3.1550 = 2015 vg/ph.

2



jmax



k 



�2015.3,14 �

 R  1     0, 09. �

�.  1  0, 2815   8273,5

� 30



m/s2

2



1,0451.8273,5

 1,0591.106  1,0591

3

8,164.10

MN/m2< [k] = 10 MN/m2.



2. Ứng suất nén:

n 



Pz max

FI  I



n 



Pz max pz max . .D 2 6,22114.106.3,14.0,12 2





 8,93.106  N / m 2 

3

FI  I

4.FI  I

4.8,164.10



 n  8,93  MN / m 2 



=> Như vậy đã thoả mãn được ứng suất nén cho phép là n = 45 (MN/m2)

3.3. Tính nghiệm bền thân pittông:

1. Áp suất tiếp xúc trên thân:



43



kth 



N max

l th.D



Trong đó:

lth- Chiều dài phần thân.

Nmax- Lực ngang lớn nhất. Có thể lập đồ thị N = f() để xác định Nmax.

Cũng có thể lấy theo số liệu kinh nghiệm:

Nmax = (0,0050,006)p20

p20- Hợp lực khí thể và lực quán tính ở 200 sau ĐCT của q trình cháy

và giãn nở. p 20  1, 48104 MN

N max  0, 005.1, 48104.106  7, 405.103



MN



7, 405.10 3

kth 

 0.765

88.103.0,15

MN/m2< [kth] = [0,51,2]MN/m2



Áp suất tiếp xúc trên bề mặt chốt:

kb 



pz

2.d ch .lb



Trong đó:

Fp - Diện tích pittơng.

Fp 



 .D 2 3,14.0,122



 0,0176

4

4

(m2)



Vậy :



kb 



pz max

0, 0176.6, 22114



 35, 26

2.d ch .lb

2.42.30.106

(MN/m2)



Áp suất tiếp cho phép: = (25 ÷ 40) (MN/m) =>< thoả mãn.

dch - Đường kính ngồi của chốt pittơng: dch = 42 (mm)

lb - Chiều dài tiếp xúc xủa bệ chốt: l1 = 30 (mm)

3.4. Tính kiểm nghiệm bền chốt pittông.

3.4.1. Ứng suất uốn.



44



Nếu coi chốt piston như một dầm đặt tự do trên hai gối đỡ, lực tác dụng có thể phân bố

theo như hình trên.

Khi chịu lực khí thể, chốt bị uốn lớn nhất ở tiết diện giữa chốt. Mơmen uốn chốt có thể

xác định theo cơng thức:

Mu 



Pz �l ld �

 �

2�

�2 4 �(MN.m)



Môdun chống uốn của tiết diện chốt piston bằng:

  d cp  d o 

Wu 

�0,1d cp3  1   4 

32

d ch

4



4



Trong đó:

l - Khoảng cách giữa hai gối đỡ.

- Chiều dày đầu nhỏ thanh truyền.

- Đường kính của chốt pittông.







do

20



 0, 476

d ch - Hệ số độ rỗng của chốt. =>

42



Nếu coi chiều dài chốt piston và ≈ thì ứng suất uốn chốt piston tính theo sơ đồ

trên hình trên có thể tính theo cơng thức:



pz  lcp  0, 5ld 

Mu

u 



MN / m 2 

3

4 

Wu 1, 2d ch  1   

Mà: =114 (mm); = 52 (mm)



u 

Nên:



6, 22114  114  14,1

1, 2.42  1  0, 467

3



4







 105, 7  MN / m 2 



45



Ứng suất cho phép [] = (150 250) (MN/) => khơng thỏa mãn

3.4.2. Ứng suất cắt.



 

Ta có:

Fch 



Mà:



 

Nên:



 .d ch 2

4







pz

2.Fch



 .422

4



 1384, 74  mm 2 



9, 030747

 32, 6  MN / m 2 

2.1384, 74



Ứng suất cắt cho phép [] = (50 70) (MN/) =>không thỏa mãn.

3.4.3. Áp suất tiếp xúc với đầu nhỏ thanh truyền.



kd 

Có:



pz

6, 22114



 23,12  NM / m 2 

ld .Fch 52.1384, 74



Áp suất cho phép [] = (20 35) (MN/) => thỏa mãn điều kiện.

3.4.4. Ứng suất biến dạng.



Khi biến dạng chốt biến dạng thành dạng méo. Theo Kinaxôsvili lực tác dụng theo

chiều chốt piston phân bố theo đường parabơn có số mũ từ 2,5 ÷ 3. Trên phương thẳng

góc với đường tâm chốt tải trọng phân bố theo đường sin như hình a.

Đối với các loại chốt có độ rỗng α = 0,4 0,8 có thể xác định theo công thức sau:

3



d max



0,09. pz �1   �



. � �.k

E.lcp �1   �

46



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

=> Ta thấy ứng suất uốn đỉnh piston ta tính nằm trong khoảng đỉnh có gân tăng bền. Vì vậy ta chọn thiết kế loại piston này có gân chịu lực.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×