Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

Tải bản đầy đủ - 0trang

74



- Về hiệu quả sản xuất cam sành: Sản xuất cam sành có chi phí rất thấp,

bình qn mỗi ha trồng cam sành chi phí khoảng 43.805.543 đồng, trong tổng

số thu nhập là 112.000.000 đồng. Lợi nhuận từ việc sản xuất cam sành là rất

lớn, bình quân mỗi ha là 68.194.457 đồng.

- Tính bền vững của việc trồng cam sành: Các hộ trong địa bàn xã vẫn

sẽ giữ nguyên diện tích cam sành, chiếm tới 70% tổng số hộ. Diện tích trồng

cam trong những năm tới sẽ tăng lên, đồng nghĩa với việc cây cam là cây

trồng chủ chốt trong cơ cấu cây trồng xã, đem lại hiệu quả kinh tế cao cho các

hộ trồng cam.

5.2. Kiến nghị

* Đối với nhà nước

Sản xuất cam đem lại hiệu quả kinh tế cao, do đó cần có chính sách hỗ

trợ về vốn, kỹ thuật cho người sản xuất đồng thời khuyến khích liên kết 4 nhà:

nhà nông, nhà khoa học, nhà doanh nghiệp và nhà nước.

* Đối với tỉnh

Cần có sự đầu tư khuyến khích để phát huy lợi thế của vùng cam sành

Hàm Yên, xây dựng các trung tâm, trạm, trại nghiên cứu chuyển giao những

tiến bộ khoa học kỹ thuật trong sản xuất, xây dựng nhà máy chế biến hoa quả.



75



* Đối với địa phương

Đầu tư, tổ chức xây dựng cơ sở hạ tầng cho sản xuất nông nghiệp như:

Hệ thống giao thông, điện, thủy lợi.

Tổ chức cơ sở nhân giống, thực hiện tốt công tác quản lý nhà nước về

giống cây ăn quả, đảm bảo đúng giống có chất lượng cao khi đưa vào sản xuất

nhất là đối với diện tích trồng mới.

Đào tạo chuyển giao các tiến bộ khoa học kỹ thuật vào sản xuất cho

người trồng cam.

Tích cực quảng bá, thương hiệu, tạo thị trường tiêu thụ ổn định, để

nâng cao hiệu quả kinh tế của cây cam, nâng cao đời sống nhân dân. Có

chính sách cho hộ nông dân vay đầu tư thỏa đáng cả sản xuất cũng như đầu

tư xây dựng cơ sở hạ tầng.

Ký kết hợp đồng đầu tư, đặt hàng, tiêu thụ sản phẩm ho nông dân.

Vận động nhân dân liên kết các tổ hợp tác xã, hợp tác xã để tăng cường

năng lực sản xuất và khả năng cạnh tranh, tổ chức hình thành cá chuỗi sản

xuất và chuỗi giá trị.



76



TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tiếng Việt

1. Báo cáo tổng kết tình hình phát triển kinh tế xã hội xã Phù Lưu năm, 2010, 2011,

2012 và phương hướng phát triển kinh tế xã hội năm 2013.

2. Bộ môn Côn trùng (chủ biên) - trường Đại học Nơng nghiệp Hà Nội (2004),

Giáo trình Cơn trùng chuyên khoa, Nxb Nông nghiệp, Hà Nội.

3. Nguyễn Thị Cúc, Phạm Hoàng Oanh (2004), Dịch hại trên cam, quýt,

chanh, bưởi (Rutaceae) và IPM, NXB Nông nghiệp.

4. Bùi Huy Đáp (1960), “Cam quýt”, Cây ăn quả nhiệt đới tập I, Nxb Nông

nghiệp, Hà Nội.

5. Vũ Công Hậu, Nhân giống cây ăn trái, NXB Nông nghiệp (1999).

6. Nguyễn Tú Huy, Luận văn thạc sĩ trồng trọt ĐHNL Thái Nguyên

7.Vũ Thị Ngọc Phùng, Kinh tế phát triển nông thôn, NXB thống kê Hà Nội.

8. Nguyễn Đức Thạnh, Bài giảng phương pháp tiếp cận khoa học, Trường

ĐHNL Thái Nguyên.

9. Nguyễn Mạnh Thắng (năm 2010), Bài giảng Đánh giá nơng thơn có sự

tham gia của nông dân (PRA- Participatory-Rural-Appraisal),

Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên.

10. Hoàng Ngọc Thuận, Kỹ thuật chọn tạo cam quýt, NXB Nông nghiệp (2000)

11. Lê Hồng Sơn (1999), Điều tra đánh giá, tuyển chọn một số giống cam

quýt tại huyên Hàm Yên - Tuyên Quang.

12. Trần Như Ý, Đào Thanh Vân, Nguyễn Thế Huấn (2000), Giáo trình cây

ăn quả, Trường Đại học Nông lâm, Thái Nguyên, Nhà xuất Bản Nông

nghiệp Hà nội - 2000.

13. UBND xã Phù Lưu (2011), Đề án xây dụng nông thôn mới của xã Phù

Lưu, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang.

Tài liệu internet

14. www.gso.gov.vn

15. www.hamyen.org.vn

16. www.tailieu.vn

17. www.thuvienluanvan.com.vn.



77



PHỤ LỤC

PHIẾU ĐIỀU TRA NÔNG HỘ TẠI XÃ PHÙ LƯU - HUYỆN

HÀM YÊN - TỈNH TUYÊN QUANG

Họ và tên người phỏng vấn: ..................................................................................................

Phiếu số: ................................................................................................................................

I. Thông tin cơ bản về nông hộ

1.1. Họ và tên người được phỏng vấn: ..................................................................................

1.2. Tuổi: …………………………………. ..1.3. Giới tính: Nam



Nữ



1.4. Thơn (Xóm): ...................................................... Xã: Phù Lưu, huyện Hàm Yên, tỉnh

Tuyên Quang.

1.5. Dân tộc: ..............................................................1.6. Số nhân khẩu: …….(người)

1.7. Số lao động chính: .............................................(Lao động)

1.8. Trình độ văn hoá chủ hộ (lớp 1 - 12): ............................................................................

1.9. Loại hộ gia đình

Chuyên sản xuất cam sành



Kiêm sản xuất cam sành



II. Nội dung

1. Về Sản Xuất Cam sành.

1.1. Gia đình Ơng (Bà) có trồng Cam sành khơng.





Khơng



1.2. Gia đình bắt đầu trồng cam Sành từ khi nào: .................................................................

................................................................................................................................................

1.3. Gia đình lấy giống cam ở đâu

Tự để giống.

Mua ở các hộ dân khác trong xã.

Mua từ các trung tâm giống.

1.4. Giống cam ông bà sử dụng thuộc loại nào?

Cành chiết



Giá………đ/cây: Cây ghép



Giá……đ/cây



Khác: .....................................................................................................................................

................................................................................................................................................

1.5. Đánh giá của ông bà về chất lượng cây giống:



78



Giống tốt



Trung bình



Giống kém



1.6. Diện tích cam hiện nay của gia đình là bao nhiêu:……………………

................................................................................................................................................

1.7. Gia đình Ơng (Bà) có trồng cam theo quy trình kỹ thuật của trung tâm cây ăn quả

huyện Hàm n khơng:





Khơng



Tại sao khơng: .......................................................................................................................

................................................................................................................................................

+ Ơng bà có sử dụng phân bón lót khơng ?............ :……kg/cây……….

+ Ơng bà vận chuyện giống phân bón như thế nào? …………………………

+Chi phí vận chuyển?

Giống…………đ/cây; phân bón…………….đ/kg………………..

+ những cơng đoạn trồng cam của ơng bà là gì?

phát dọn; cơng…………….

đào hố; cơng………………..

trồng; cơng…………………..

1.8. Gia đình có trồng xen với cây khác khơng:





Khơng



Trồng xen cây gì (nếu có): ....................................................................................................

+Ơng bà có trồng cây khác ngồi cây cam khơng?





Khơng



Cây gì?......................................., diện tích………………………………

1.9. Ơng bà có dự định mở rộng quy mơ trồng Cam khơng:





Khơng



Mở rộng thêm bao nhiêu (Nếu có): .......................................................................................

................................................................................................................................................

Tại sao khơng mở rộng thêm quy mơ: ..................................................................................

................................................................................................................................................

Ơng bà có dự định chặt phá cam trồng cây khác khơng?





cây gì…………………………………………



79



Khơng

1.10. Ơng bà có tham gia các lớp tập



huấn cách trồng và chăm sóc cam



sành khơng.





Khơng



Tại sao: ..................................................................................................................................

................................................................................................................................................

1.11. Trong các kỹ thuật sau ơng bà có nhu cầu tập huấn kỹ thuật nào:

Kỹ thuật trồng Cam

Kỹ thuật Chăm sóc

Kỹ thuật bón phân

Kỹ thuật phòng trừ sâu bệnh hại cam

Kỹ thuật bảo quản, vận chuyển sau thu hoach

Kỹ thuật khác: ................................................................................................................

1.12. Ông bà làm cỏ vun xới cho cam như thế nào?

phun thuốc trừ cỏ , liều lượng…..ml/l, giá thuốc………đ/lít

Mối năm ơng bà phun mấy lần?............/năm,bao nhiêu……….cơng/lần

Ơng bà phun bằng phương tiện gì?....................................................

…………………………………………………………………………

vun xới, Mối năm ơng bà phun mấy lần?............/năm,bao nhiêu……….cơng/lần

1.13. Ơng bà có cắt tỉa cam khơng?





Khơng



+ + Mối



năm ơng bà cắt tỉa mấy lần?............/năm,bao nhiêu……….cơng/lần

1.14. Ơng bà có tưới nước cho cam khơng?





khơng



+ Tưới bằng phương pháp nào? …………………………………………….

+ Thời điểm tưới(tháng)? ………………lần tưới/năm……………………….

1.15.các loại sâu bệnh hại cây cam sành ông bà thường gặp?

STT



Sâu bệnh hại



Thời điểm gây hại

(tháng)



1

2

3

4



Mức gây hại



Thành phần gây

hại



80



5

6

+ + + : Gây hại nặng

++

+



: Tương đối phổ biến (gây hại trung bình)

: Ít phổ biến (gây hại nhẹ)



1.6. Trong q trình chăm sóc cây cam ơng bà có sử dụng thuốc BVTV khơng:





Khơng



+ Tên thuốc là gì:…………………………………… Giá…………………..

……………….…………………………………… Giá…………………..

………………..…………………………………… Giá…………………..

……………….…………………………………… Giá…………………..

……………….…………………………………… Giá…………………..

……………….…………………………………… Giá…………………..

……………….…………………………………… Giá…………………..

……………….…………………………………… Giá…………………..

+ Ông bà phun thuốc trừ sâu bệnh hại mỗi năm bao nhiêu lần?.........................

……………………………………………………………………………......

+ Bệnh hại……………………., tên thuốc………………………………......

Liều lượng………………….,thời điểm phun(tháng)…………………………

+ Bệnh hại……………………., tên thuốc………………………………......

Liều lượng………………….,thời điểm phun(tháng)…………………………

+ Bệnh hại……………………., tên thuốc………………………………......

Liều lượng………………….,thời điểm phun(tháng)…………………………

+ Bệnh hại……………………., tên thuốc………………………………......

Liều lượng………………….,thời điểm phun(tháng)…………………………

+ Bệnh hại……………………., tên thuốc………………………………......

Liều lượng………………….,thời điểm phun(tháng)…………………………

+ Bệnh hại……………………., tên thuốc………………………………......

Liều lượng………………….,thời điểm phun(tháng)…………………………

+ Bệnh hại……………………., tên thuốc………………………………......

Liều lượng………………….,thời điểm phun(tháng)…………………………

+ Ơng bà sử dụng phương tiên gì để phun?



81



bình phun

máy : ……..lít dầu/lần phun: giá…….đ/lít

+ Cơng mỗi lần phun………………………………………………………….

1.17. Gia đình thường sử dụng các loại phân hóa học nào để bón cây khơng ?





khơng



*Giai đoạn kiến thiết cơ bản

+ Ơng bà bón mỗi năm mấy lần?.....................................................................

+Loại phân bón sử dụng ? …………………………giá………đ/kg

+Lượng bón………kg/cây.

+Giá vận chuyển?.......đ/kg

+Bao nhiêu cơng cho một lần bón?..............................................................

*Giai đoạn kinh doanh

+Ơng bà bón mỗi năm mấy lần?.....................................................................

+Loại phân bón sử dụng ? …………………………giá………đ/kg

…………………………………………………………………………..

+Lượng bón………kg/cây.

+Giá vận chuyển?.......đ/kg

+Bao nhiêu cơng cho một lần bón?..............................................................

2. Về thị trường tiêu thụ cam:

1.19. Sản lượng cam vụ 2012 của gia đình Ơng (Bà) là bao nhiêu (tấn): .............................

................................................................................................................................................

2.1 Hình thức bán cam của ơng bà là gì?

Bán tại xe



bán cả vườn



bán tai vườn



2.2. Ông bà thường bán Cam sành ở đâu:

Bán tại nhà (vườn)

Chợ xã phù lưu

Chợ huyện Hàm Yên

Khác: ..............................................................................................................................

................................................................................................................................................

................................................................................................................................................

2.3. Đối tượng mua cam của ông (bà) là ai:

thu gom địa phương.



Thương lái nhỏ.



82



Thương lái ngoại tỉnh.

người bán lẻ

Khác: ……………………………………....................................................................

2.4.Gia đính ơng bà thu hái như thế



nào?



tự thu hái

thuê người, giá thuê……đ/kg.

2.4. Giá bán cam sành các năm gần đây:

Năm

20010

2011

2012

Giá bán (1000 đồng/kg)

3. Những khó khăn ơng bà gặp phải khi trồng, chăm sóc và tiêu thụ cam sành:

3.1. Vốn

Tiếp cận vốn



Sử dụng vốn



3.2. Thu hái và vận chuyển

Thời tiết, địa hình



Thu hái, vận chuyển



Nhân lực



Làm cỏ và vun xới



Phòng trừ sâu bệnh



Bón phân



Cắt tỉa



Tưới



3.3. Kỹ thuật chăm sóc



3.4. Dịch bệnh

Nhận biết bệnh



Biện pháp phòng trừ



3.5. Thị trường tiêu thụ

Giá



Thông tin thị trường



4. kiến nghị và nguyện vọng

4.1.nguyện vọng

+ Vốn





khơng



+ Hỗ trợ kỹ thuật





khơng



+ Thơng tin thị trường





khơng



Địa điểm tiêu thụ



83



3.6. Ơng (bà) có kiến nghị gì đối với chính quyền về việc nâng cao hiệu quả sản xuất cam

sành……………………………………………………………

………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………...

…………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………..

Cảm ơn Ông (Bà) đã tham gia phỏng vấn!



84



LỜI CẢM ƠN

Thực tập tốt nghiệp là giai đoạn cần thiết và hết sức quan trọng của mỗi

sinh viên, giúp sinh viên bước đầu tiếp cận với thực tế, nhằm củng cố và vận

dụng những kiến thức mình đã học trong nhà trường vào thực tế, tạo điều kiện

cho sinh viên khi ra trường trở thành những cán bộ khoa học - kỹ thuật được

trang bị đầy đủ cả kiến thức lí luận và kiến thức thực tiễn, đáp ứng được nhu

cầu cơng việc.

Được sự nhất trí của Ban giám hiệu Nhà trường, Ban chủ nhiệm khoa

Kinh tế và Phát triển Nông thôn, dưới sự hướng dẫn của giảng viên Th.S Cù

Ngọc Bắc, em đã thực hiện đề tài: “Nghiên cứu thực trạng và đề xuất giải

pháp để phát triển bền vững mơ hình trồng cây cam sành trên địa bàn xã

Phù Lưu - Hàm Yên - Tuyên Quang”. Qua 5 tháng thực tập tại UBND xã

Phù Lưu, huyện Hàm Yên đến nay đề tài đã được hoàn thành.

Trong quá trình thực hiện đề tài, ngồi sự nỗ lực phấn đấu của bản thân,

em đã nhận được rất nhiều sự giúp đỡ của tập thể, cá nhân.

Nhân dịp này, em xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc tới thầy giáo Th.S Cù

Ngọc Bắc, người đã trực tiếp hướng dẫn em một cách tận tình, chu đáo trong

suốt thời gian thực tập và hoàn thành đề tài này. Em cũng xin bày tỏ lòng cảm

ơn chân thành tới Thầy, Cơ giáo khoa Kinh tế và PTNT đã dạy dỗ em trong

những năm tháng học tập tại trường.

Qua đây, em cũng xin cảm ơn cán bộ UBND xã Phù Lưu đã quan tâm,

giúp đỡ, hướng dẫn, chỉ bảo nhiệt tình và cung cấp đầy đủ các tài liệu, thông

tin để em hoàn thành đợt thực tập này.

Cuối cùng, em xin bày tỏ lòng biết ơn tới gia đình, bạn bè - những

người đã luôn động viên và giúp đỡ em trong suốt 4 năm học vừa qua.

Do thời gian thực tập ngắn, khối lượng công việc nhiều và năng lực bản

thân có hạn nên đề tài khơng tránh được thiếu sót, em rất mong nhận được sự

góp ý của Thầy, Cơ giáo và tất cả các bạn để đề tài được hoàn thiện hơn.

Em xin chân thành cảm ơn!

Thái Nguyên, ngày 20 tháng 5 năm 2013

Sinh viên

Hồ Văn Vượng



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×