Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
PHẦN I:THIẾT KẾ MÓNG BĂNG

PHẦN I:THIẾT KẾ MÓNG BĂNG

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỒ ÁN NỀN MĨNG



GVHD: PGS.TS TƠ VĂN LẬN



N1



N2

M2



M1



N3

M3



Q1



Q2



L2=1.8m



L1=3m



2. Dữ liệu đầu vào

Cột

1

2

3



M ott (kNm)



N tt (kN )



Q3



450

67

705

92

345

48

Bảng giá trị khoảng cách giữa các điểm đặt lực



L1 (m)



L2 (m)



3, 0



1,8



Qott ( kN )

26

33

20



II. XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TIÊU CHUẨN TÁC DỤNG XUỐNG MÓNG

N ott

N 

ktc

tc

o



M otc 



M ott

ktc



Qotc 



Qtt

ktc



Với ktc là hệ số vượt tải, có thể lấy trung bình cho các loại tải trọng do kết cấu là 1,15.

Tổng hợp lực và momen tại trọng tâm đáy móng :



SVTH: Trần Mạnh Cường - MSSV: 1551133130



51



ĐỒ ÁN NỀN MĨNG



GVHD: PGS.TS TƠ VĂN LẬN



n



N  �N oi  N ott1  N ott2  N ott3  450  705  345  1500kN

tt

o



i 1

n



n



n



i 1



i 1



i 1



M ott  �M oitt  �( N oitt �di )  �Qoitt �h



di  cánh tay đòn, khoảng cách từ lực N itt đến trọng tâm đáy móng

n



Qott  �Qoi  Qo1  Qo 2  Qo3  26  33  20  13kN

i 1



 Ta tìm được tải trọng tiêu chuẩn như sau:

N otc 1500



 1304,35(kN )

k tc 1,15

M tt 499, 2

M otc  tco 

 434,09( kNm)

k

1,15

Qott

13

tc

Qo  tc 

 11,3(kN )

k

1,15

N otc 



III. CHỌN CHIỀU SÂU CHƠN MĨNG

 Chọn chiều sâu chơn móng (Df):

 Thơng số đầu vào: lớp trên cùng là lớp đất có tính chất xây dựng tương đối

tốt – dày 3m, và mực nước ngầm ở độ sâu 1,8m. Bên dưới là lớp đất có tính

chất xây dựng yếu hơn dày 4,5m.

 Nguyên tắc cơ sở :

 Móng nơng: Df �3m.

 Nên đặt vào trong nền đất tốt sâu tối thiểu là 0,2m. Trong trường hợp

lớp đất bên dưới lớp đất đặt móng là lớp đất yếu thì nên chọn D f sao

cho ảnh hưởng của tải trọng cơng trình lên lớp đất yếu bên dưới là

nhỏ nhất.

 Ngoài ra, nên đặt trên mực nước ngầm tối thiểu 0,5m.

 Chọn hf = 1,2m(đặt trên lớp đất trên cùng)



IV. XÁC ĐỊNH SƠ BỘ KÍCH THƯỚC MĨNG(BxL)



1

1

l3 � l1 � �3 �1

3

3

Ta có :

Chọn



l3  1 m



SVTH: Trần Mạnh Cường - MSSV: 1551133130



51



ĐỒ ÁN NỀN MĨNG



GVHD: PGS.TS TƠ VĂN LẬN



1

1

l4 � l2 � �1,8 �0,6

3

3

Chọn



l4  0,6m



Tổng chiều dài móng băng là



L  l3  l1  l2  l4  1  3  1,8  0,6  6,4m

Trọng tâm đáy móng :



L 6, 4



 3, 2m

2

2

� b� � b �

l �

1�



�3 2 �

� �

� 2 �







� �



b� �

b�



l �

0,6 �

�4 2 � �

2�

Điều kiện chọn bề rộng móng: ��



Chọn sơ bộ bề rộng móng b  1(m)



V. XÁC ĐỊNH CƯỜNG ĐỘ TÍNH TỐN CỦA ĐÁY MĨNG

Cường độ tính tốn của đất nền xác định theo cơng thức:



R tc 



m1m2

( Ab II  Bh f  II'  cD)

tc

K



Trong đó :



m ,m :



+ 1 2 hệ số điều kiện làm việc của nền đất và hệ số điều kiện làm việc của nhà

hoặc cơng trình có tác dụng qua lại với nền đất lấy theo bảng 2.2 Giáo trình Nền và

Móng của PGS.TS Tơ Văn Lận.



 ktc : hệ số tin cậy



 A, B , D : các hệ số không thứ nguyên lấy theo bảng phụ thuộc vào trị tính tốn của



góc ma sát trong  xác định theo bảng 2.1 Giáo trình Nền và Móng của PGS.TS Tơ

Văn Lận

+b: bề rộng của đáy móng (m)

+hf: chiều sâu đặt móng(m)



 II : là giá trị trung bình của từng lớp đất của trọng lượng thể tích nằm dưới đáy lớp



móng (kN/m3)



 II' : là giá trị trung bình của từng lớp đất của trọng lượng thể tích nằm phía trên độ

SVTH: Trần Mạnh Cường - MSSV: 1551133130



51



ĐỒ ÁN NỀN MĨNG



GVHD: PGS.TS TƠ VĂN LẬN



sâu đáy lớp móng(kN/m3);

+



 tb giữa bê tông và đất = 20kN / m  2T / m

c :

+ II trị số tính tốn của lực dính đơn vị của đất nằm trực tiếp dưới đáy lớp móng

3



3



(kPa)



 II   II'  19,3N / m3 - đáy móng nằm trên mực nước ngầm

c  0



;



  27,150 ,

m  1,2; m2  1,1 tra bảng 2.2 Giáo trình Nền và Móng của PGS.TS Tơ Văn Lận.

+ 1

k  1 : Vì các chỉ tiêu cơ lý của đất được xác định bằng thí nghiệm trực tiếp.

+: tc

+Với   27,15 tra bảng 2.1 Giáo trình Nền và Móng của PGS.TS Tơ Văn Lận

0



 Nội suy: A= 0,9205

Thay



R tc 



số



B=4,692

vào



cơng



D=7,1875

thức



trên,



ta



có:



1,2 �1,1

�(0,9205 ��

1 19,3  4,692 �1,2 �19,41  0 �7,1875)  167,708kN / m 2

1



VI. XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC SƠ BỘ CỦA ĐÁY MĨNG

-Diện tích sơ bộ đáy móng xác định theo cơng thức:



k �N otc

1, 4 �1304,35

Fsb  tc



 12,305(m 2 )

RII   TB �h f 172,398  20 �1,2

Với k là hệ số kể đến sự lệch tâm do moment gây ra, lấy k= 1,1 �1,6)



k  1



M tc  Q tc �h f

N



tc



 1



434,09  11,3 �1, 2

 1,34( m)

1304,35



o Chọn k= 1,4.

Do móng chịu tải lệch tâm nên chọn đáy móng hình chữ nhật, tỷ số giữa các cạnh

chọn kn=1,2

� Bm 



Fsb

12,305



 3, 202

k

1, 2



Chọn



Bm  3,5m



� Lm  kn �Bm  1,2 �3,202  3,842

L  4m

Chọn m

SVTH: Trần Mạnh Cường - MSSV: 1551133130



51



ĐỒ ÁN NỀN MÓNG



GVHD: PGS.TS TƠ VĂN LẬN



2

2

B



L



3,5



4



14

m



F



12,305

m

m

m

sb

-So sánh:



Chọn b �l  3,5 �4m

tc

-Tính lại RII :



RIItc 



1, 2 �1,1

�(0,9205 �3,5 �19,3  4,692 �1, 2 �19,3  7,1875 �0)  226,335(kN / m 2 )

1



VII. KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN ÁP LỰC TẠI ĐÁY MÓNG

-Điều kiện kiểm tra:







Ptbtc �R tc

� tc



tc

P



1,

2

R

�max



� tc



Pmin �0



tc

Trong đó Pmax : áp lực tiêu chuẩn cực đại dưới đáy móng

tc

Pmin

: áp lực tiêu chuẩn cực tiểu dưới đáy móng



Ptbtc : áp lực tiêu chuẩn trung bình dưới đáy móng

N tc � 6e �

P



��

1� �

F � l �

Trong đó:

N tc  N otc  Fm � tb �h f  1304,35  3,5 �4 �20 �1, 2  1640,35 kN

tc

max min



Q tc  Qotc  11,3 kN

M tc  M otc  Qotc �h f  434,09  11,3 �1, 2  447, 65 kNm

M tc

447, 65



 0, 273

tc

N

1640,35

Thay số vào ta có:

� tc

1640,35 � 6 �0, 273 �

2

1

� 165,148( kN / m )

�Pmax  3,5 �4 ��

4







� tc 1640,35 � 6 �0, 273 �

2

��

1

�Pmin 

� 69,188(kN / m )

3,5 �4 �

4





tc

tc

� tc P  P

165,148  69,188

min



 117,168kN / m 2 )

�Ptb  max

2

2

 �

e



SVTH: Trần Mạnh Cường - MSSV: 1551133130



51



ĐỒ ÁN NỀN MĨNG



GVHD: PGS.TS TƠ VĂN LẬN



�Ptbtc  117,168( kN / m 2 )  Rtc  226,335( kN / m 2 )

� tc

� �Pmax

 165,148( kN / m 2 ) �1, 2 Rtc  271,602( kN / m 2 )

� tc

2

�Pmin  69,188(kN / m )  0



Thỏa mãn điều kiện ổn định. Chọn b �l  3,5 �4m



VIII. KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN ÁP LỰC TẠI ĐỈNH LỚP ĐẤT YẾU

Lớp đất 2 là lớp đất yếu hơn so với lớp 1 (thơng qua các giá trị góc ma sát trong và

mô đun biến dạng E) ở độ sâu -3m, mực nước ngầm ở độ sâu -1,7m.

Điều kiện kiểm tra:



pz  pd �Rz

Trọng lượng riêng hiệu quả của các lớp đất:

-Từ mặt đất đến mực nước ngầm:



   1  19,3kN / m3



-Từ mực nước ngầm đến đáy lớp 1:



 dn1 



(  1) n (2,63  1) �10



 9,57 kN / m3

1 e

1  0,7031



-Từ mặt lớp 2 đến đáy lớp 2:



 dn 2 



   dn1



   dn 2



(  1) n (2,64  1) �10



 8,027 kN / m3

1 e

1  1,043

-Áp lực do trọng lượng bản thân của đất tại đáy móng:



pd , z 1,2 m   1 �h f  19,3 �1, 2  23,16kN / m 2

-Áp lực do trọng lượng bản thân của đất tại mực nước ngầm:



pd , z 1,7 m  pd , z 1,2 m   1 �h1  23,16  19,3 �0,5  32,81kN / m 2

-Áp lực do trọng lượng bản thân của đất tại đỉnh lớp đất yếu:



pd , z 3m  pd , z 1,7 m   dn1 �h2  32,81  9,57 �1,3  45,251kN / m 2

-Áp lực phụ thêm do tải trọng cơng trình tại đáy móng:



po  ptbtc  pd , z 1,2 m  117,168  23,16  94,008kN / m 2



SVTH: Trần Mạnh Cường - MSSV: 1551133130



51



ĐỒ ÁN NỀN MĨNG



GVHD: PGS.TS TƠ VĂN LẬN



-Áp lực phụ thêm do tải trọng cơng trình tại đáy lớp 1:



pz, z 1,8m  k1 �po

1,7

1,8



�l z � �

k1  f � ; � f �  0, 486;

 0,514 � 0,192

b b� �

3,5

3,5







pz, z 1,8 m  0,192 �94,008  18,050kN / m 2



MẶT ĐẤT TỰ NHIÊN



1200



O



23.16



MỰC NƯỚC NGẦM



18,050



1



1300



32.81



94.008



O



500



ÐÁY MÓNG



ĐỈNH LỚP ĐÁT YẾU



45.251

P

d,z=h+H



22.496



2



P

z,z=H



Z

Tổng áp lực tại đỉnh lớp đất yếu:



pd , z 3 m  pz , z 1,8 m  45, 251  18,050  63,301kN / m 2



Cường độ tính tốn của lớp đất yếu:

Rz 



m1m2

(Ab z  II  Bh z  II'  Dc II )

ktc



Trong đó:

SVTH: Trần Mạnh Cường - MSSV: 1551133130



51



ĐỒ ÁN NỀN MĨNG



GVHD: PGS.TS TƠ VĂN LẬN



+ m1=1,2 - nền là á sét dẻo nhão



L

�4

H

+ m2=1 - giả thiết tỷ số

+ ktc=1- các chỉ tiêu cơ lý của đất xác định bằng thí nghiệm trực tiếp

o

+  II  tc  6 50' ; tra bảng bảng 2.1 Giáo trình Nền và Móng của PGS.TS Tơ Văn Lận.



A=0,117

+ cII=0,08 kG/cm2=8KN/m2



B=1,457



D=3,802



3

+  II   dn 2  8,027kn / m



 II' 



 1 �(h f  h1 )   dn1 �h2 19,3 �(1, 2  0,5)  9,57 �1,3



 15,094kn / m3

h f  h1  h2

1, 2  0,5  1,3



+

+hz=3m – khoảng cách từ mặt đất đến đỉnh lớp đất yếu

Diện tích khối móng quy ước:

Fz 



a



N tc Ptbtc �Fm 117,168 �3,5 �4





 90,878m 2

Poz

Poz

18, 050



l  b 4  3,5



 0, 25m

2

2



Chiều rộng móng khối quy ước:



bz  Az  a 2  a  90,878  0,252  0,25  9,286(m)

Thay số vào công thức trên ta có:



RII 



1, 2 �1

�(0,117 �9, 286 �8,027  1, 457 �3 �15,094  8 �3,802)  126,135(kN/ m 2 )

1

pd , z 3m  pz, z 1,8 m  63,301kN / m 2 �Rz  126,135kN / m 2



So sánh:

Thoả mãn điều kiện áp lực tại đỉnh lớp đất yếu.



IX. VẼ BIỂU ĐỘ NỘI LỰC M, Q



SVTH: Trần Mạnh Cường - MSSV: 1551133130



51



ĐỒ ÁN NỀN MĨNG



GVHD: PGS.TS TƠ VĂN LẬN



Biểu đồ nội lực của moment



Biểu đồ nội lực của lực cắt Q



PHẦN II: THẾT KẾ MÓNG CỌC

I.



XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG XUỐNG MÓNG



SVTH: Trần Mạnh Cường - MSSV: 1551133130



51



ĐỒ ÁN NỀN MĨNG



GVHD: PGS.TS TƠ VĂN LẬN



1. Tải trọng tính toán:

�N ott  1450(KN)  145T

� tt

Q0 x  26(kN )  2,6(T )



� tt

Q0 y  60(kN )  6(T )



� tt

�M 0 x  555(kN .m)  55,5(T.m)

�M tt  230( kN .m)  23(T .m)

� 0y

2. Tải trọng tiêu chuẩn :

� tc N 0tt 145



 126,07(T )

�N o 

k

1,15

tc



� tc Q tt

2,6

Q0 x  0 x 

 2, 26(T )



k

1,15



tc



tt

6

� tc Q0 y

Q0 y 



 5, 22(T )



k

1,15

tc





M tt 55,5

�M 0tcx  0 x 

 48, 26(T .m)

ktc

1,15





tt

�M tc  M oy  23  20(T .m)

oy



ktc 1,15



Với ktc là hệ số vượt tải; ktc= 1,15.



II.



XÁC ĐỊNH ĐỘ SÂU ĐẶT ĐÁY ĐÀI



SVTH: Trần Mạnh Cường - MSSV: 1551133130



51



ĐỒ ÁN NỀN MĨNG



GVHD: PGS.TS TƠ VĂN LẬN



+ Sơ bộ chọn độ sâu đặt đáy đài hf=1,5m, đặt ở giữa lớp 1

+ Giả thiết chiều rộng đài



Bm  5dcoc . Chọn d coc  0,3m => Bm  5 �0,3  1,5m



+ Kiểm tra điều kiện cân bằng giữa áp lực đất bị động mặt bên đài và tổng tải trọng

ngang tính tốn tác dụng tại đỉnh đài:



 2Q0ttx

h �hmin  0,7 tan(450  )

2  Bm

Trong đó : -  : góc ma sát trong của lớp đất

-  : Dung trọng tự nhiên (T/m3)

-



=>



Bm : Bề rộng đài móng (m)



h �hmin



27 09'

2 �2, 6

 0, 7 �tan(45 

)�

 0,57 m  1,5m

2

1,93 �1,5

0



Độ sâu đã chọn thoả mãn điều kiện áp lực. Chọn h  1,5m



III.



XÁC ĐỊNH CÁC THÔNG SỐ VỀ CỌC



1. Chiều dài và tiết diện cọc

Cao trình đặt mũi cọc: căn cứ vào trụ địa chất và đánh giá điều kiện nền đất ở phần

thống kế xử lý số liệu địa chất cơng trình, lựa chọn lớp 3 để đặt mũi cọc và chôn sâu vào

lớp đất 3 là 24m ( xem hình vẽ kèm theo).

Cao trình mũi cọc ở độ sâu -31,5m (khơng kể phần vát nhọn của mũi cọc).

Chiều dài tính tốn của cọc: Ltt = (3-1,5) +4,5+24= 30m

Chiều dài thực tế phải gia cơng cọc bao gồm chiều dài tính tốn, chiều dài đoạn ngàm

cọc vào đài (Lng) và chiều dài đoạn mũi cọc (Lm):

L= Ltt + Lng + Lm = 30+(0,1+0,5)+0,3=30,9m

Chọn cọc tiết diện vng, kích thước 30 �30cm . Diện tích mặt cắt ngang của cọc

Ab=0,09m2. Chia làm 3 đoạn 10,5m+10,5m+9,9m cho đoạn mũi cọc.

2. Lựa chọn sơ bộ về vật liệu

2

+Cốt thép dọc trong cọc chọn thép loại AII – Rs  Rsc  280 MPa  280000kN / m

+ Chọn 416 - As=8,04cm2

+ Cốt đai và thép móc cẩu chọn loại AI  6

2

+ Sơ bộ chọn bê tông cọc cấp độ bền B20 - Rb  11,5MPa  11500kN / m ;



SVTH: Trần Mạnh Cường - MSSV: 1551133130



51



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

PHẦN I:THIẾT KẾ MÓNG BĂNG

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×