Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG 2 ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG TỰ NHIÊN VÀ KINH TẾ - XÃ HỘI KHU VỰC THỰC HIỆN DỰ ÁN

CHƯƠNG 2 ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG TỰ NHIÊN VÀ KINH TẾ - XÃ HỘI KHU VỰC THỰC HIỆN DỰ ÁN

Tải bản đầy đủ - 0trang

Báo cáo đánh giá tác động môi trường

Dự án “Cải tạo, nâng cấp khu xử lý rác thải sinh hoạt hợp vệ sinh huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai.”



2.1.2. Điều kiện về khí hậu, khí tượng

Lào Cai nói riêng và khu vực vùng núi phía Bắc nói chung có khí hậu nhiệt

đới ẩm gió mùa. Hàng năm đươc chia làm hai mùa rõ rệt:

- Mùa khô bắt đầu từ tháng 10 đến tháng 3 năm sau;

- Mùa mưa bắt đầu từ tháng 4 đến tháng 9.

a. Nhiệt độ

- Nhiệt độ khơng khí trung bình năm: 23,13-24,15oC;

- Nhiệt độ trung bình tháng nóng nhất: 28,9oC;

- Nhiệt độ trung bình tháng lạnh nhất: 15,2oC;

- Chênh lệch nhiệt độ trung bình các năm: 0,05-1,02oC;

Kết quả theo dõi sự thay đổi nhiệt độ được biểu thị trong bảng 2.1:

Bảng 2.1. Nhiệt độ khơng khí các tháng giai đoạn 2012-2015

(Trạm Bảo Yên)

Đơn vị: oC

Tháng



Năm



2012



2013



2014



2015



Tháng 1



14,9



14,9



14,7



16,3



Tháng 2



16,0



19,5



16,8



18,5



Tháng 3



20,3



23,4



20,6



22,3



Tháng 4



25,1



24,3



25,0



24,1



Tháng 5



28,0



27,2



28,4



29,1



Tháng 6



28,7



28,4



28,7



29,6



Tháng 7



28,1



27,8



28,3



28,8



Tháng 8



27,9



27,3



27,9



28,2



Tháng 9



26,0



26,1



27,3



27,6



Tháng 10



24,4



22,7



24,5



24,8



Tháng 11



21,5



21,2



21,3



23,1



Tháng 12



17,7



14,7



15,7



17,4



Trung bình năm



23,22



23,13



23,27



24,15



Nguồn: Niên giám thống kê tỉnh Lào Cai 2015



b. Lượng mưa

Mùa mưa từ tháng 4 đến tháng 9, mùa khô từ tháng 10 đến tháng 3 năm sau.

Trung bình một năm có khoảng 33 ngày mưa, lượng mưa năm đạt 1.3271.821,7mm.

Giá trị lượng mưa trung bình từng tháng quan trắc được qua các năm được

thể hiện trong bảng 2.2:

Đại diện chủ dự án: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lào Cai

Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn Tài nguyên và Môi trường



55



Báo cáo đánh giá tác động môi trường

Dự án “Cải tạo, nâng cấp khu xử lý rác thải sinh hoạt hợp vệ sinh huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai.”



Bảng 2.2. Lượng mưa trung bình tháng giai đoạn 2012-2015

(Trạm Bảo Yên)

Đơn vị: mm

Năm



2012



2013



2014



2015



Tháng 1



38,20



31,60



6,40



73,80



Tháng 2



6,00



9,60



7,70



11,30



Tháng 3



51,00



24,80



57,60



26,90



Tháng 4



89,30



141,20



81,30



110,00



Tháng 5



313,70



226,30



43,70



150,70



Tháng 6



103,90



113,40



385,10



121,90



Tháng 7



380,80



458,20



447,90



210,70



Tháng 8



340,00



488,90



405,40



286,60



Tháng 9



123,40



137,50



167,60



114,50



Tháng 10



30,20



62,50



34,50



87,30



Tháng 11



81,40



5,50



65,10



60,90



Tháng 12



22,40



122,20



8,70



72,40



Trung bình năm



131,69



151,81



142,58



110,58



Tháng



Nguồn: Niên giám thống kê tỉnh Lào Cai 2015



c. Độ ẩm

Độ ẩm tương đối trung bình năm của khơng khí tại khu vực đạt 84,25 85,58%. Đặc trưng của độ ẩm tương đối theo hai mùa như sau:

Đặc trưng độ ẩm trung bình trong các tháng trong năm được thể hiện trong

bảng 2.3.

Bảng 2.3. Độ ẩm tương đối trung bình các tháng giai đoạn 2012-2015

(Trạm Bảo Yên)

Đơn vị: %

Năm



2012



2013



2014



2015



Tháng 1



87,00



89,00



87,00



88,00



Tháng 2



85,00



87,00



84,00



84,00



Tháng 3



83,00



81,00



86,00



84,00



Tháng 4



80,00



82,00



88,00



81,00



Tháng 5



82,00



83,00



78,00



79,00



Tháng 6



84,00



81,00



84,00



78,00



Tháng



Đại diện chủ dự án: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lào Cai

Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn Tài nguyên và Môi trường



56



Báo cáo đánh giá tác động môi trường

Dự án “Cải tạo, nâng cấp khu xử lý rác thải sinh hoạt hợp vệ sinh huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai.”



Năm



2012



2013



2014



2015



Tháng 7



86,00



86,00



87,00



79,00



Tháng 8



87,00



87,00



85,00



85,00



Tháng 9



88,00



88,00



87,00



88,00



Tháng 10



88,00



88,00



88,00



88,00



Tháng 11



89,00



87,00



88,00



88,00



Tháng 12



87,00



85,00



85,00



89,00



Trung bình năm



85,50



85,33



85,58



84,25



Tháng



Nguồn: Niên giám thống kê tỉnh Lào Cai 2015



d. Nắng

Số giờ nắng trung bình trong các năm được dẫn ra trong bảng 2.4:

Bảng 2.4. Tổng số giờ nắng trung bình các tháng giai đoạn 2012-2015

(Trạm Bảo Yên)

Đơn vị: giờ

Năm



2012



2013



2014



2015



Tháng 1



38,00



9,00



78,00



87,00



Tháng 2



29,00



57,00



85,00



95,00



Tháng 3



70,00



119,00



57,00



85,00



Tháng 4



189,00



125,00



54,00



131,00



Tháng 5



170,00



192,00



200,00



239,00



Tháng 6



116,00



196,00



137,00



245,00



Tháng 7



151,00



147,00



176,00



174,00



Tháng 8



200,00



156,00



181,00



171,00



Tháng 9



122,00



135,00



149,00



136,00



Tháng 10



100,00



118,00



118,00



145,00



Tháng 11



68,00



73,00



72,00



113,00



Tháng 12



49,00



94,00



61,00



59,00



Trung bình năm



108,50



118,42



114,00



140,00



Tháng



Nguồn: Niên giám thống kê tỉnh Lào Cai 2015



e. Gió

Tại khu vực nghiên cứu, trong năm có 4 hướng gió thịnh hành chính là: Bắc,

Đơng Bắc, Nam và Tây Bắc.

Đại diện chủ dự án: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lào Cai

Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn Tài nguyên và Môi trường



57



Báo cáo đánh giá tác động môi trường

Dự án “Cải tạo, nâng cấp khu xử lý rác thải sinh hoạt hợp vệ sinh huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai.”



+

+

-



Từ tháng 11 đến tháng 3 gió thịnh hành là hướng: Bắc và Đơng Bắc;

Từ tháng 4 đến tháng 8 gió thịnh hành là hướng: Nam;

Từ tháng 9 đến tháng 10 là thời kỳ chuyển tiếp giữa các hướng gió:

Gió hướng Bắc chiếm 27,2%, hướng Đơng Bắc chiếm 47%;

Gió hướng Nam chiếm 14,2%, hướng Tây Bắc chiếm 12,3%.

Gió lặng chiếm 9,3%;

Gió ở cấp từ 1-3m/s chiếm 49,2%;

Gió từ 15m/s trở lên khơng đáng kể.

Hướng gió, tần suất và tốc độ gió trung bình trong năm thể hiện trong bảng

2.5:

Bảng 2.5. Tốc độ gió trung bình các tháng giai đoạn 2000-2015

Đơn vị: m/s

Cấp

Hướng



Lặng

SLXH



1-3

P%



4-8



≥ 15



9-14



Tổng cộng



SLXH



P%



SLXH



P%



SLXH



P%



SLXH



P%



SLXH



P%



N



4.017



12



4.900



14,6



213



0,6



12



0



9.142



27,2



Nne



320



1,0



259



0,8



12



0



-



-



591



1,8



Ne



1.570



4,7



1.207



3,6



19



0,1



3



0



2.799



8,4



Ene



598



1,8



232



0,7



4



0



-



-



834



2,5



E



1.413



4,2



494



105



5



0



-



-



1.912



5,7



ese



177



0,5



53



0,2



4



0



-



-



234



7



se



837



2,5



297



0,9



8



0



-



-



1.142



3,4



Sse



384



1,1



192



0,6



3



0



4



0



583



10,7



S



2.486



7,4



2.254



6,7



35



0



6



0



478



14,2



Ssw



356



1,1



405



1,2



13



0



4



0



774



2,3



Sw



328



1,1



240



0,7



2



0



1



0



571



1,7



Wsw



59



0,2



20



0,1



-



-



-



-



79



0,3



W



59



0,5



43



0,1



-



-



-



-



210



0,6



wnw



167



0,3



30



0,1



1



0



-



-



126



0,4



Nw



95



6,7



1.871



5,6



11



0



1



0



4.122



12,3



Nnw



2.239



4,2



1.090



3,2



32



0,1



4



0



2.539



7,5



3.105



9,3



33.544



100



Lặng



3.105



9,3



-



Cộng



3.105



9,3



16.459



49,2



13.587



40,6



362



0,9



31



0



Nguồn: Trung tâm khí tượng thủy văn Lào Cai



(Ghi chú: N- Bắc, S - Nam, W- Tây, E - Đông, SLXH - Số lần xuất hiện, P - Tần suất)



2.1.3. Điều kiện thủy văn

Trong khu vực có hai con sơng lớn là sông Hồng và sông Chảy. Sông Hồng

(xưa gọi là sông Nhĩ Hà) chảy qua 3 xã Cam Cọn, Kim Sơn, Bảo Hà với tổng chiều

Đại diện chủ dự án: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lào Cai

Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn Tài nguyên và Môi trường



58



Báo cáo đánh giá tác động môi trường

Dự án “Cải tạo, nâng cấp khu xử lý rác thải sinh hoạt hợp vệ sinh huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai.”



dài 35km, lưu lượng dòng chảy khá lớn. Lưu lượng nước sơng khơng điều hòa, mùa

lũ lưu lượng lớn (khoảng 4830m 3/s), mực nước cao thường gây ngập lụt ven bờ,

ảnh hưởng rất lớn đến sản xuất và đời sống của nhân dân dọc hai bên sơng.

Sơng Chảy (còn gọi là sồng Trôi) chảy theo hướng đông bắc – tây nam, có độ

dốc lớn, dòng chảy xiết, là thượng nguồn chính của thuỷ điện Thác Bà, có nhiều

thác ghềnh ở phía bắc. Đoạn sông Chảy chảy qua 8 xã và thị trấn Phố Ràng của

huyện chiều dài 50km.

Trong khu vực dự án, về phía Đơng dự án có một suối (khe) nhỏ chảy qua, bắt

đầu từ khu vực bản Lự qua khu vực dự án và vào khu vực trồng lúa nương (phía Đơng

Nam dự án), là nguồn tiếp nhận nước thải của dự án. Ngồi ra, phía Tây khu vực dự

án, cách dự án khoảng 600m là khe Múi, bắt nguồn từ phía khu vực đồi núi phía trong,

chảy theo hướng Đơng Nam – Tây Bắc về phía bản Mạ 2 - thị trấn Phố Ràng.

2.1.4. Hiện trạng chất lượng các thành phần mơi trường đất, nước, khơng khí

Nhằm đánh giá hiện trạng môi trường khu vực phục vụ cho công tác xây

dựng Báo cáo ĐTM của dự án, ngày 23/06-24/06/2016, Công ty cổ phần tư vấn Tài

nguyên và Môi trường (Đơn vị tư vấn) kết hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường

tỉnh Lào Cai (chủ Dự án) cùng đơn vị lấy mẫu đã tiến hành khảo sát thực địa, đo

đạc, lấy mẫu phân tích hiện trạng mơi trường. Kết quả đo đạc, quan trắc hiện trạng

môi trường khu vực dự án được coi là môi trường nền làm cơ sở đánh giá và so

sánh với quá trình thi công và vận hành của dự án sau này. Kết quả được thể hiện

dưới đây:

2.1.4.1. Hiện trạng môi trường không khí

Để có thể đánh giá hiện trạng mơi trường khơng khí tại khu vực, Cơng ty Cổ

phần Tư vấn Tài nguyên và Môi trường đã tiến hành quan trắc chất lượng mơi

trường khơng khí tại 05 điểm trải đều trên diện tích khu vực dự án.

Bảng 2.7. Vị trí quan trắc mơi trường khơng khí

STT





hiệu



1



KK01



2



Vị trí lấy mẫu



Tọa độ

X



Y



Ngã ba trên đường vào bãi rác



2458164,06



468479,74



KK02



Đường vào bãi rác



2457610,28



468874,50



3



KK03



Trong khu vực dự án



2456941,41



469486,22



4



KK04



Đường giao thơng phía Đơng khu vực dự án



2456840,87



469642,85



5



KK05



Đường giao thơng phía Tây Nam khu vực dự án



2456721,28



469370,86



Đại diện chủ dự án: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lào Cai

Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn Tài nguyên và Môi trường



59



Báo cáo đánh giá tác động môi trường

Dự án “Cải tạo, nâng cấp khu xử lý rác thải sinh hoạt hợp vệ sinh huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai.”



Đại diện chủ dự án: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lào Cai

Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn Tài nguyên và Môi trường



60



Báo cáo đánh giá tác động môi trường

Dự án “Cải tạo, nâng cấp khu xử lý rác thải sinh hoạt hợp vệ sinh huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai.”



Bảng 2.8. Các thông số và phương pháp quan trắc môi trường khơng khí

TT



Chỉ tiêu



Phương pháp phân tích



1



Nhiệt độ



2



Độ ẩm



3



Tốc độ gió



4



Áp suất



5



Độ ồn



6



Bụi tổng TSP



7



CO



SOP-CO



8



NO2



TCVN 6137:2009



9



SO2



TCVN 5971:1995



10



O3



MASA 411



QCVN 46:2012/BTNMT



TCVN 7878-2:2010

TCVN 5067:1995



Bảng 2.9. Kết quả phân tích chất lượng mơi trường khơng khí tại khu vực dự án



Kết quả phân tích

TT



Chỉ tiêu



Đơn vị



KK01



KK02



KK03



KK04



KK05



QCVN

05:2013/

BTNM

T

(TB 1h)



QCVN

26:2010/

BTNM

T



1



Nhiệt độ



o



C



29,1



30,3



28,9



32,5



32,3



-



-



2



Độ ẩm



%



82,4



81,7



83,1



78,4



78,3



-



-



3



Tốc độ gió



m/s



1,9



1,3



0,6



1,1



0,9



-



-



4



Áp suất



mmHg



723,1



711,5



736,7



726,1



730,2



-



-



5



Độ ồn



dBA



50,7



47,5



42,8



48,3



45,5



-



70



3



0,18



0,16



0,12



0,14



0,13



0,3



-



6



Bụi TSP



mg/m



7



CO



mg/m3



0,95



0,92



0,78



0,89



0,83



30



-



8



NO2



mg/m3



0,18



0,15



0,12



0,14



0,15



0,2



-



9



SO2



mg/m3



0,24



0,21



0,09



0,11



0,13



0,35



-



0,019



0,014



0,011



0,015



0,013



0,2



-



10



O3



mg/m



3



Ghi chú:

- QCVN 05:2013/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng khơng khí

xung quanh;

- QCVN 26:2010/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn;

- (-): Giá trị không quy định.

Đại diện chủ dự án: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lào Cai

Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn Tài nguyên và Môi trường



61



Báo cáo đánh giá tác động môi trường

Dự án “Cải tạo, nâng cấp khu xử lý rác thải sinh hoạt hợp vệ sinh huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai.”



Nhận xét:

Từ kết quả phân tích cho thấy:

- Tiếng ồn trong khơng khí nằm trong phạm vi cho phép của QCVN

26:2010/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn.

- Các thông số môi trường khơng khí đều nằm trong giới hạn cho phép được quy

định tại QCVN 05:2013/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng

khơng khí xung quanh.

2.1.4.2. Hiện trạng mơi trường nước

Môi trường nước là một trong những môi trường dễ bị tác động bởi các yếu

tố bên ngoài. Để thấy được sự thay đổi về thành phần, tính chất của môi trường

nước tại khu vực, dựa trên sự phân bố của mạng lưới thủy văn, đơn vị tư vấn đã

tiến hành lấy mẫu nước mặt tại 03 vị trí như sau:

Bảng 2.10. Vị trí quan trắc nước mặt

Tọa độ



T

T





hiệu



Vị trí lấy mẫu



1



NM0

1



Nước suối phía Đơng, trước khi chảy qua khu

vực dự án



2456930,83



469706,35



2



NM0

2



Nước suối phía Đơng, sau khi chảy qua khu

vực dự án



2456717,05



469756,09



3



NM0

3



Nước mặt trong khu vực dự án



2456891,67



469530,67



X



Y



Bảng 2.11. Dụng cụ quan trắc môi trường nước

TT



Tên thiết bị



Model, hãng sản xuất



Xuất xứ



Model: 1160-G42

Hãng sx: Wildco



Mỹ



1



Thiết bị lẫy mẫu nước theo tầng 6,2 lít



2



Máy đo độ kiềm (pH) hiện trường



Model: WQ201

Hãng sx: Global water



Mỹ



3



Máy đo nồng độ oxy hòa tan (DO) hiện trường



Model: WQ401

Hãng sx: Global water



Mỹ



4



Máy đo độ dẫn (EC) và tổng chất rắn hòa tan (TDS)



Model: Cond 330i

Hãng sx: WTW



Đức



5



Máy đo độ đục (Turbidity) hiện trường



Model: WQ770

Hãng sx: Global water



Mỹ



6



Máy đo chất lượng nước đa chỉ tiêu cầm tay



Model: U22XD

Hãng sx: Horiba



Nhật

Bản



7



Chai nhựa lưu mẫu (500ml)



Model: 20400



Mỹ



Đại diện chủ dự án: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lào Cai

Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn Tài nguyên và Môi trường



62



Báo cáo đánh giá tác động môi trường

Dự án “Cải tạo, nâng cấp khu xử lý rác thải sinh hoạt hợp vệ sinh huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai.”



Hãng sx: Wildco

8



Hãng sx: Đại Đồng

Tiến



Thùng bảo quản mẫu 34 lít



Việt

Nam



Bảng 2.12. Thơng số và phương pháp phân tích chất lượng nước mặt

TT



Chỉ tiêu



Phương pháp phân tích



1



pH



TCVN 6492:2011



2



Nhiệt độ



TCVN 4557:1998



3



DO



TCVN 7325:2004



4



TDS



SMEWW 2540.C:2012



5



TSS



TCVN 6625:2000



6



BOD5 (20oC)



7



COD



SMEWW 5220.C:2012



8



NH4+



SMEWW-4500-NH4.F:2012



9



NO2-



TCVN 6178:1996



10



NO3-



TCVN 6180:1996



11



Tổng N



TCVN 6638:2000



12



Tổng P



TCVN 6202:2008



13



PO43-



TCVN 6202:2008



14



Pb



15



Cd



16



Hg



17



As



18



Cu



19



Fe



20



Dầu mỡ



SMEWW 5520.B:2012



21



Coliform



TCVN 6187-2:1996



TCVN 6001-2:2008



EPA Method 200.8



TCVN 6177:1996



Bảng 2.13. Kết quả phân tích chất lượng nước mặt

STT



Chỉ tiêu



QCVN 08MT:2015/BTNMT

(Cột B1)



Kết quả phân tích



Đơn vị



NM01



NM02



NM03



-



8,01



7,56



7,75



5,5-9



C



28,6



28,8



29,2



-



3 DO



mg/l



4,25



5,42



5,15



≥4



4 TDS



mg/l



165,8



125,1



132,3



-



1 pH

2 Nhiệt độ



o



Đại diện chủ dự án: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lào Cai

Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn Tài nguyên và Môi trường



63



Báo cáo đánh giá tác động môi trường

Dự án “Cải tạo, nâng cấp khu xử lý rác thải sinh hoạt hợp vệ sinh huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai.”



STT



Chỉ tiêu



QCVN 08MT:2015/BTNMT

(Cột B1)



Kết quả phân tích



Đơn vị



NM01



NM02



NM03



5 TSS



mg/l



37,8



32,5



33,1



50



6 BOD5 (20oC)



mg/l



17,5



15,4



15,9



15



7 COD



mg/l



24,6



21,5



22,3



30



8 NH4



+



mg/l



0,25



0,21



0,19



0,9



9 NO2-



mg/l



0,021



0,017



0,015



0,05



10 NO3-



mg/l



3,17



2,85



2,97



10



11 Tổng N



mg/l



6,32



6,05



5,97



-



12 Tổng P



mg/l



0,28



0,13



0,11



-



13 PO43-



mg/l



0,048



0,036



0,031



0,3



14 Pb



mg/l



<0,0006



<0,0006



<0,0006



0,05



15 Cd



mg/l



<0,0005



<0,0005



<0,0005



0,01



16 Hg



mg/l



<0,0008



<0,0008



<0,0008



0,001



17 As



mg/l



<0,0002



<0,0002



<0,0002



0,05



19 Cu



mg/l



0,022



0,015



0,013



0,5



18 Fe



mg/l



0,92



0,85



0,87



1,5



20 Dầu mỡ



mg/l



<0,3



<0,3



<0,3



1



21 Coliform



MNP/100ml



4.160



3.350



3.640



7.500



Ghi chú:

- QCVN 08-MT:2015/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước

mặt (Cột B1: Dùng cho mục đích tưới tiêu, thủy lợi hoặc các mục đích sử dụng

khác có u cầu chất lượng nước tương tự hoặc các mục đích sử dụng như loại B2);

- (-): Giá trị không quy định;

Nhận xét:

Kết quả phân tích cho thấy các thơng số quan trắc và phân tích mơi trường

nước mặt khu vực dự án đều nhỏ hơn giá trị cho phép theo QCVN 08MT:2015/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt (Cột B1:

Dùng cho mục đích tưới tiêu, thủy lợi hoặc các mục đích sử dụng khác có u cầu

chất lượng nước tương tự hoặc các mục đích sử dụng như loại B2).

2.1.4.3. Hiện trạng mơi trường đất

Chương trình quan trắc tiến hành lấy mẫu tại 04 điểm bố trí đều trên phạm vi

dự án.

Đại diện chủ dự án: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lào Cai

Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn Tài nguyên và Môi trường



64



Báo cáo đánh giá tác động môi trường

Dự án “Cải tạo, nâng cấp khu xử lý rác thải sinh hoạt hợp vệ sinh huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai.”



Đại diện chủ dự án: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lào Cai

Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn Tài nguyên và Môi trường



65



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG 2 ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG TỰ NHIÊN VÀ KINH TẾ - XÃ HỘI KHU VỰC THỰC HIỆN DỰ ÁN

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×