Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
2 Tổ chức quản lý hoạt động bán hàng của Công ty TNHH SD Việt Nam 6

2 Tổ chức quản lý hoạt động bán hàng của Công ty TNHH SD Việt Nam 6

Tải bản đầy đủ - 0trang

Chuyên đề tốt nghiệp



2.1.2. Kế toán chi tiết doanh thu.................................................................23

2.1.4. Kế toán tổng hợp về doanh thu.........................................................27

2.2. Kế toán giá vốn hàng bán........................................................................31

2.2.1. Chứng từ và thủ tục kế toán..............................................................32

2.2.2. Kế toán chi tiết giá vốn hàng bán......................................................36

2.2.3. Kế toán tổng hợp về giá vốn hàng bán..............................................41

2.2. Kế toán chi phí bán hàng.........................................................................44

2.2.1. Chứng từ và thủ tục kế tốn..............................................................45

2.2.2. Kế tốn chi tiết chi phí bán hàng.......................................................48

2.2.3. Kế tốn tổng hợp về chi phí bán hàng...............................................51

CHƯƠNG 3: HỒN THIỆN KẾ TỐN BÁN HÀNG TẠI CƠNG TY TNHH SD

VIỆT NAM.......................................................................................................54



3.1. Đánh giá chung về thực trạng kế toán bán hàng tại Cơng ty và phương

hướng hồn thiện............................................................................................54

3.1.1- Ưu điểm............................................................................................55

3.1.2- Nhược điểm......................................................................................58

3.1.3. Phương hướng hoàn thiện.................................................................60

3.2. Các giải pháp hoàn thiện kế tốn bán hàng tại Cơng ty TNHH SD Việt Nam....61

3.2.1- Về công tác quản lý bán hàng...........................................................61

3.2.2- Về tài khoản sử dụng và phương pháp tính giá, phương pháp kế

toán..............................................................................................................61

3.2.3- Về chứng từ và luân chuyển chứng từ..............................................63

3.2.4- Về sổ kế toán chi tiết.........................................................................64

3.2.5- Về sổ kế toán tổng hợp.....................................................................66

3.2.6. Điều kiện thực hiện giải pháp...........................................................66

KẾT LUẬN

DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO



Trần Thị Thu Hường - Lớp: Kế toán VBII - K21



Chuyên đề tốt nghiệp



Trần Thị Thu Hường - Lớp: Kế toán VBII - K21



Chuyên đề tốt nghiệp



DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU

Biểu 2.1: Hóa đơn giá trị gia tăng...................................................................19

Biểu 2.2: Phiếu thu..........................................................................................19

Biểu 2.3: Công ty nhận được giấy báo Có của Ngân hàng.............................20

Biểu 2.4: Biên bản trả lại hàng........................................................................21

Biểu 2.5: Hóa đơn giá trị gia tăng...................................................................21

Biểu 2.6: Trích sổ chi tiết doanh thu bán hàng................................................24

Biểu 2.7: Trích sổ chi tiết doanh thu bán hàng................................................24

Biểu 2.8: Trích sổ tổng hợp doanh thu bán hàng.............................................25

Biểu 2.9: Trích chứng từ ghi sổ.......................................................................27

Biểu 2.10: Trích chứng từ ghi sổ.....................................................................28

Biểu 2.11: Trích sổ đăng ký chứng từ - ghi sổ................................................28

Biểu 2.12: Sổ cái tài khoản 511.......................................................................30

Biểu 2.13: Trích sổ cái TK 531.......................................................................30

Biểu 2.14: Phiếu xuất kho...............................................................................32

Biểu 2.15: Phiếu nhập kho..............................................................................33

Biểu 2.16: Trích Thẻ kho.................................................................................34

Biểu 2.17: Trích Sổ chi tiết hàng hóa..............................................................37

Biểu 2.18: Trích bảng tổng hợp hàng hóa.......................................................39

Biểu 2.19: Trích sổ chi tiết giá vốn hàng bán..................................................39

Biểu 2.20: Trích sổ tổng hợp giá vốn hàng bán...............................................40

Biểu 2.21: Trích chứng từ ghi sổ.....................................................................42

Biểu 2.22: Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ...........................................................43

Biểu 2.23: Trích Sổ cái TK 632



................................................................44



Biểu 2.24: Phiếu chi........................................................................................45

Biểu 2.25: Hóa đơn GTGT..............................................................................45

Biểu 2.26: Phiếu xuất kho phụ liệu.................................................................46

Trần Thị Thu Hường - Lớp: Kế toán VBII - K21



Chuyên đề tốt nghiệp



Biểu 2.27: Sổ chi tiết tài khoản 6418 – CPBH trả bằng tiền mặt....................49

Biểu 2.28 : Sổ tổng hợp chi phí bán hàng.......................................................50

Biểu 2.29: Trích chứng từ ghi sổ.....................................................................52

Biểu 2.30: Trích sổ đăng ký chứng từ - ghi sổ................................................52

Biểu 2.31: Sổ cái tài khoản 641.......................................................................52

Biểu 3.1: Sổ chi tiết bán hàng.........................................................................65

Biểu 3.2: Bảng tổng hợp bán hàng..................................................................65



Trần Thị Thu Hường - Lớp: Kế toán VBII - K21



Chuyên đề tốt nghiệp



DANH MỤC CÁC SƠ ĐỒ

Sơ đồ 2.1: Quy trình luân chuyển chứng từ đối với nghiệp vụ bán hàng thu

tiền ngay trực tiếp.........................................................................13

Sơ đồ 2.2: Quy trình luân chuyển chứng từ đối với nghiệp vụ bán hàng thu

tiền ngay qua ngân hàng...............................................................14

Sơ đồ 2.3: Quy trình luân chuyển chứng từ đối với nghiệp vụ bán hàng trả chậm

......................................................................................................15

Sơ đồ 2.4: Quy trình luân chuyển chứng từ hàng bán bị trả lại......................17

Sơ đồ 2.5: Trình tự ghi sổ kế toán chi tiết doanh thu......................................23

Sơ đồ 2.6: Trình tự ghi sổ tổng hợp doanh thu, hàng bán bị trả lại:................27

Sơ đồ 2.7: Trình tự ghi sổ kế toán chi tiết giá vốn hàng bán...........................36

Sơ đồ 2.8: Trình tự ghi sổ tổng hợp giá vốn hàng bán:...................................41

Sơ đồ 2.9: Trình tự ghi sổ kế tốn chi tiết chi phí bán hàng............................48

Sơ đồ 2.10: Trình tự ghi sổ tổng hợp về chi phí bán hàng:.............................51

Sơ đồ: 3.1. Trình tự luân chuyển chứng từ......................................................64



Trần Thị Thu Hường - Lớp: Kế toán VBII - K21



Chuyên đề tốt nghiệp



DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT

TNHH:



Trách nhiệm hữu hạn



GTGT:



Giá trị gia tăng



KH:



Khách hàng



SXKD:



Sản xuất kinh doanh



KT:



Kế tốn



XK:



Xuất kho



NH:



Ngân hàng



TK:



Tài khoản



CPBH:



Chi phí bán hàng



DN:



Doanh nghiệp



HĐ:



Hóa đơn



Trần Thị Thu Hường - Lớp: Kế tốn VBII - K21



Chuyên đề tốt nghiệp



LỜI NÓI ĐẦU

Trong nền kinh tế thị trường và hội nhập kinh tế, bán hàng có vai trò vơ

cùng quan trọng trong kinh doanh và xã hội. Vì:

Thứ nhất, bán hàng giúp cho hàng hóa được lưu chuyển từ nơi sản xuất

đến nơi tiêu dùng.

Thứ hai, bán hàng còn đóng vai trò lưu thơng tiền tệ trong guồng máy

kinh tế.

Thứ ba, bán hàng giúp cho luân chuyển hàng hóa từ nơi dư thừa sang nơi

có nhu cầu.

Thứ tư, bán hàng mang về lợi ích cho cả người mua và người bán.

Công ty TNHH SD Việt Nam là một cơng ty 100% vốn nước ngồi

chun sản xuất và kinh doanh các bộ dây dẫn điện dùng trong ngành công

nghiệp và ngành đồ điện gia dụng. Ý thức được vai trò quan trọng của bán

hàng, Cơng ty đã cố gắng tổ chức và hoàn thiện khâu bán hàng ngày càng

hiệu quả hơn, đặc biệt là trong công tác kế tốn bán hàng. Có thể cho rằng

phần hành kế tốn bán hàng là phần hành chủ đạo trong cơng tác kế tốn của

Cơng ty. Ngồi ra, kế tốn bán hàng còn giữ vai trò rất quan trọng vì khơng

chỉ cung cấp thơng tin kế tốn mà còn góp phần phục vụ hoạt động bán hàng

và còn là căn cứ để ban giám đốc đưa ra các quyết định trong hoạt động kinh

doanh của Công ty.

Sau thời gian thực tập ở Công ty TNHH SD Việt Nam, với sự hướng dẫn

nhiệt tình của thầy giáo TS. Phạm Thành Long và được sự quan tâm giúp đỡ,

chỉ bảo tận tình của các anh chị Phòng Kế tốn tại Cơng ty em đã lựa chọn đề

tài: “Hồn thiện kế tốn bán hàng tại Công ty TNHH SD Việt Nam” làm

đề tài cho chuyên đề thực tập tốt nghiệp của mình.

Trần Thị Thu Hường - Lớp: Kế toán VBII - K21



Chuyên đề tốt nghiệp



Ngoài phần mở đầu và kết luận, chuyên đề tốt nghiệp gồm có 3 chương:

Chương 1: Đặc điểm và tổ chức quản lý hoạt động bán hàng của

Công ty TNHH SD Việt Nam

Chương 2: Thực trạng kế toán bán hàng tại Cơng ty TNHH SD Việt Nam

Chương 3: Hồn thiện kế tốn bán hàng tại Cơng ty TNHH SD Việt Nam

Mặc dù đã rất cố gắng nghiên cứu và tìm hiểu để chuyên đề được hoàn

thiện song do thời gian và trình độ còn hạn chế nên em khơng tránh khỏi

những thiếu sót. Em rất mong nhận được những ý kiến đóng góp để chun

đề của em được hồn thiện hơn.

Em xin chân thành cảm ơn!



Trần Thị Thu Hường - Lớp: Kế toán VBII - K21



Chuyên đề tốt nghiệp



Chương 1

ĐẶC ĐIỂM VÀ TỔ CHỨC QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG BÁN HÀNG

CỦA CÔNG TY TNHH SD VIỆT NAM

1.1 Đặc điểm hoạt động bán hàng của Công ty TNHH SD Việt Nam

1.1.1 Danh mục hàng bán của Công ty

Công ty TNHH SD Việt Nam là Công ty 100% vốn đầu tư của Nhật Bản.

Cơng ty hiện đang sử dụng các máy móc trang thiết bị với công nghệ hiện đại

được nhập khẩu từ Nhật Bản và áp dụng hệ thống quản lý ISO 9001/2000 và

ISO 140001/2004 thân thiện với môi trường cho lĩnh vực sản xuất của mình.

Sản phẩm của Cơng ty sản xuất ra chủ yếu là các loại bộ dây dẫn điện dùng

trong sản xuất máy giặt, tủ lạnh, xe ô tô, xe máy, xe đạp điện, xe nâng hàng

đầu nối tự động... Một số sản phẩm chủ yếu của Công ty như: ACH

connector, WPJ connector, RIJ connector, RIC connector, ZE connector, PUD

connector, JUX connector, HTB connector, RHM connector, FCT connector,

SDKR connector, MUF connector…Các sản phẩm này có độ hợp chuẩn và

chính xác cao, rất đa dạng, phong phú về chủng loại và đạt chất lượng cao, có

uy tín trên thị trường.

Các sản phẩm của Công ty chủ yếu được phân thành 2 loại theo công

dụng của sản phẩm. Thứ nhất là, các bộ dây dẫn điện dùng trong công nghiệp

(bộ dây dẫn điện dùng trong ô tô, xe máy, xe máy, xe nâng hàng đầu nối tự

động…). Thứ hai là, các bộ dây dẫn điện cho đồ gia dụng (bộ dây dẫn điện

trong máy giặt, tủ lạnh…).

Đây là các chi tiết phục vụ cho ngành sản xuất công nghiệp, sản xuất đồ

gia dụng nên các loại sản phẩm này của Cơng ty có tính đặc thù riêng. Mỗi

sản phẩm gắn với những chỉ số kỹ thuật liên quan trực tiếp đến mặt hàng sản

xuất của khách hàng. Do đó, khi khách hàng có nhu cầu đặt hàng sẽ được

Trần Thị Thu Hường - Lớp: Kế toán VBII - K21



1



Chuyên đề tốt nghiệp



Công ty tư vấn về chủng loại, mẫu mã, kích cỡ phù hợp. Sản phẩm thường

được bán ra theo từng bộ chứ không phải là từng đơn vị riêng lẻ.

Ngồi các sản phẩm thơng dụng đang tiến hành sản xuất, Công ty không

ngừng nghiên cứu ra các sản phẩm mới đáp ứng ngành công nghiệp ngày

càng phát triển.

1.1.2 Thị trường của Công ty

* Thị trường là nơi gặp gỡ và diễn ra các hoạt động mua và bán hàng hoá

giữa người bán và người mua.

* Các nhân tố ảnh hưởng đến thị trường:

- Trên góc độ sự tác động của các lĩnh vực vào thị trường:

+ Các nhân tố kinh tế, đặc biệt là việc sử dụng các nguồn lực sản xuất

trong cơng nghiệp…Vì chúng có tác động trực tiếp đến lượng cung, cầu và

giá cả hàng hoá và dịch vụ.

+ Các nhân tố chính trị - xã hội, các nhân tố này ảnh hưởng đến thị

trường được thể hiện thơng qua các chủ trương, chính sách, phong tục tập

qn và truyền thống, trình độ văn hố của nhân dân, đặc biệt là chính sách

tiêu dùng, chính sách khoa học và cơng nghệ, chính sách đối nội và đối ngoại,

chính sách dân số, chính sách xuất nhập khẩu có ảnh hưởng to lớn đến thị

trường: làm mở rộng, phát triển hay thu hẹp thị trường.

+ Các nhân tố tâm sinh lý, các nhân tố này tác động đến giá cả người

sản xuất, kinh doanh và người tiêu dùng và thơng qua đó sẽ tác động đến

cung, cầu và giá cả hàng hoá và dịch vụ.

+ Các nhân tố thời tiết, khí hậu, các nhân tố này cũng ảnh hưởng đến

sản xuất, năng suất lao động, tiêu dùng, tốc độ tiêu thụ và cuối cùng là ảnh

hưởng đến cung, cầu và giá cả hàng hố và dịch vụ.

- Trên góc độ sự tác động của cấp quản lý đến thị trường:



Trần Thị Thu Hường - Lớp: Kế toán VBII - K21



2



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

2 Tổ chức quản lý hoạt động bán hàng của Công ty TNHH SD Việt Nam 6

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×