Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Công tác đào tạo nghề tỉnh Kiên Giang trong thời gian qua.

Công tác đào tạo nghề tỉnh Kiên Giang trong thời gian qua.

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đánh giá mức độ phù hợp của lao động trung cấp sau đào tạo tại KGTEC



+ 05 Trung tâm Kỹ thuật tổng hợp – Hướng nghiệp (Trung tâm hướng nghiệp

tỉnh, Giồng Riềng, Hà Tiên, An Minh, Hòn Đất)

+ 01 Trung tâm dạy nghề thanh niên

+ 01 Trung tâm giới thiệu việc làm tỉnh

+ 01 Trung tâm hỗ trợ nông dân

+ 02 Trung tâm dạy nghề tư thục

+ 18 cơ sở dạy nghề tư thục tổ chức theo lớp

Số lượng nghề đào tạo được phát triển đa dạng phong phú, từng bước gắn liền

công tác đào tạo với phát triển kinh tế xã hội của tỉnh, ưu tiên đào tạo các nghề mũi

nhọn phục vụ cho chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng cơng nghiệp hóa - hiện đại

hóa và chú trọng phát triển ngành nghề phục vụ công nghiệp hóa nơng thơn và các nghề

truyền thống khác. Về lực lượng giáo viên (bao gồm giáo viên cơ hữu và giáo viên hợp

đồng) không ngừng được nâng cao về số lượng cũng như chất lượng. Qui mô đào tạo

hàng năm tính bình qn trên 10.000 lao động.

Về kinh phí chi dạy nghề dài hạn, kể từ năm 2003 là 3.000.000 đồng/học sinh.

Hiện nay tỉ lệ lao động qua đào tạo chung của tồn tỉnh đạt 16,77%, trong đó qua đào

tạo giáo dục chuyên nghiệp là 13,37% (đào tạo nghề 10,6%, trung học chuyên nghiệp

2,77%).



HVTH: Trần Thị Bích Tuyền – QTKD K13



60



Đánh giá mức độ phù hợp của lao động trung cấp sau đào tạo tại KGTEC



PHỤ LỤC 2

BẢNG CÂU HỎI THĂM DÒ Ý

KIẾN

ĐÍNH KÈM DANH THIẾP CỦA

DOANH NGHIỆP ĐƯỢC PHỎNG

VẤNTẠI ĐÂY



DOANH NGHIỆP

Ngày ……. tháng ……… năm 2009

Tên người thực hiện phỏng vấn:

……………………………………



I. THÔNG TIN TỔNG QUÁT

a. Tên doanh nghiệp



g. Tên ngành kinh doanh



b. Tên người được phỏng vấn



h. Hình thức kinh doanh



c. Địa điểm



i. Số năm hoạt động



d. Địa chỉ của người được phỏng vấn



j. Sản phẩm, dịch vụ chính



e. Số điện thoại



k. Loại hình doanh nghiệp



f. Số nhân viên (tỷ lệ nữ)



l. Vốn đăng ký



m. Mơ tả tóm tắt hoạt động kinh doanh của Quý doanh nghiệp



HVTH: Trần Thị Bích Tuyền – QTKD K13



61



Đánh giá mức độ phù hợp của lao động trung cấp sau đào tạo tại KGTEC



II. SỬ DỤNG LAO ĐỘNG HIỆN TẠI

1. Hiện nay doanh nghiệp của ông (bà) sử dụng bao nhiêu lao động và trình độ như

thế nào?

Trình độ (1)

Số lượng (2)

Sau đại học

Đại học

Cao đẳng

Trung cấp

Sơ cấp

Tổng

Cột (3): Tốt nghiệp tại Kiên Giang:

1



Trường tốt nghiệp (3)



Tốt nghiệp tại Cao đẳng KTKT: 2

Tốt nghiệp tỉnh khác:



3



2. Nguồn lao động đang làm việc tại doanh nghiệp của ông (bà) do ai giới thiệu?

a. Tự người lao động đến b. TT giới thiệu việc làm



c. Nguồn khác



3. Đối với những người lao động trung cấp khi mới vào làm việc thì mức độ thích

ứng cơng việc (quen việc) của họ là bao lâu?

a. 2 tháng



b. 2 – 6 tháng



c.>6 tháng



4. Đối với lao động có trình độ trung cấp, ơng (bà) có nhận xét gì về thái độ làm

việc của họ?

a. Rất tốt



b. Tốt



c.Tương đối tốt



d.Không tốt



e. Rất khơng tốt



5. Đối với lao động có trình độ trung cấp, ơng (bà) có nhận xét gì về kỹ năng làm

việc của họ?

a. Rất tốt



b. Tốt



c.Tương đối tốt



d.Không tốt



e. Rất khơng tốt



6. Lao động Trung cấp có khả năng làm việc nhóm khơng?

a. Có



b. Khơng c. Chưa khai thác



7. Về tác phong cơng nghiệp (giờ giấc, hồn thành cơng việc….), thì lao động trung

cấp như thế nào?

a. Rất tốt



b. Tốt



c.Tương đối tốt



d.Không tốt



e. Rất không tốt



8. Trong quá trình làm việc của lao động trung cấp, điều gì khiến ơng (bà) hài lòng

nhất?

HVTH: Trần Thị Bích Tùn – QTKD K13



62



Đánh giá mức độ phù hợp của lao động trung cấp sau đào tạo tại KGTEC



………………………………………………………………………………

9. Điều gì khiến ông (bà) không hài lòng nhất về lao động trung cấp?

……………………………………………………………………………

10. DN Ông (Bà) đã ký hợp đồng đào tạo theo nhu cầu với cơ sở đào tạo nào chưa?

a. Có



b. Chưa



11. Nếu có điều kiện thuận lợi, Ơng (Bà) có định ký hợp đồng đào tạo với các cơ sở

đào tạo khơng?

a. Có



b. Khơng chắc



c. Khơng



12. Nếu có nhu cầu đào tạo cho nhân viên, thì lĩnh vực cần đào tạo đầu tiên là gì?

………………………………………………………………………………

13. Đối với lĩnh vực hoạt động của doanh nghiệp, thì tỷ lệ lao động nam, nữ có ảnh

hưởng gì đến u cầu cơng việc khơng?

a. Có nhiều



b. Có ít



c. Khơng ảnh hưởng



III. MƠI TRƯỜNG KINH DOANH

14. Trong hoạt động kinh doanh của quý Doanh nghiệp, có lệ thuộc vào nhà cung

cấp đầu vào nào hay khơng?

a. Có nhiều



b. Có ít



c. Khơng



15. Nếu bị lệ thuộc nhà cung cấp, ơng (Bà) có dự định thay đổi nhà cung cấp khơng?

a. Có



b. Khơng chắc



c. Khơng



16. Về nghiệp vụ kinh doanh (tìm kiếm hợp đồng, chào hàng, Marketing…), ơng

(Bà) có thấy hài lòng về đội ngũ nhân viên của mình khơng?

a. Rất hài lòng



b. Tương đối hài lòng



c. Khơng hài lòng



17. Ơng (Bà) có vướng mắc gì về các thủ tục trong q trình kinh doanh khơng? Ví

dụ:

 Khai báo thuế



 Có



 Khơng



 Luật pháp



 Có



 Khơng



 Làm việc với các ban ngành



 Có



 Khơng



 Lĩnh vực khác



 Có



 Khơng



18. Nếu gặp những vướng mắc trên, thì ơng (Bà) có nhờ sự trợ giúp từ bên ngồi hay

không?

HVTH: Trần Thị Bích Tuyền – QTKD K13



63



Đánh giá mức độ phù hợp của lao động trung cấp sau đào tạo tại KGTEC



a. Có



b. Khơng



19. Nếu có dự định mở rộng sản xuất kinh doanh, thì ơng (bà) sẽ kinh doanh lĩnh vực

gì thêm?

………………………………………………………………………………

IV. NHU CẦU LAO ĐỘNG SẮP TỚI

20. Trong thời gian sắp tới, ơng (bà) có dự định tuyển thêm lao động trung cấp

khơng?

a. Có



b. Khơng



c. Chưa biết



21. Nếu tuyển thêm lao động trung cấp, thì ngành nào được ông (bà) dự định tuyển

ưu tiên?

a. Kinh tế tổng hợp



b. Cơ khí



c. Du lịch



d.Khác



22. Theo Ơng (bà), yếu tố nào quan trọng nhất khi tuyển nhân viên mới?

a. Trình độ



b. Đúng ngành



c. Tuổi tác



23. Doanh Nghiệp có dự định đầu tư thêm ở địa điểm khác để kinh doanh khơng?

a. Có



b. Khơng biết



c. Khơng



24. Tỷ lệ lao động nam hay nữ sẽ được DN ưu tiên tuyển dụng?

a. Nam



b. Nữ



c. Khơng phân biệt



25. Trình độ nào sẽ được DN đặc biệt lưu ý khi tuyển dụng nhân viên?

a. Trung cấp



b. Cao đẳng



c. Đại học



26. Chuyên môn nào sẽ được DN quan tâm đầu tiên?

…………………………………………………………………………

27. DN sẽ liên hệ tìm kiếm lực lượng lao động tương lai này từ nguồn nào?

a. Trung tâm việc làm



b. Quảng cáo



c. Các trường học



28. Q DN có ý kiến gì về việc sử dụng lao động của các DN tại KG trong thời

gian tới?

……………………………………………………………………………..

29. Nếu Trường Cao đẳng KT-KT xin Quý vị một nhận xét chung về các lao động

qua đào tạo tại Trường, Quý vị sẽ nhận xét như thế nào?

.................................................................................................................................

...............................................................................................................................



HVTH: Trần Thị Bích Tuyền – QTKD K13



64



Đánh giá mức độ phù hợp của lao động trung cấp sau đào tạo tại KGTEC



30. Quý vị vui lòng cho một lời khuyên về hướng đào tạo sắp tới cho các cơ sở đào

tạo nói chung?

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................



Nhóm phỏng vấn xin chân thành cảm ơn sự hợp tác của Quý vị,

thông tin từ bảng phỏng vấn này sẽ được giữ bí mật và chỉ sử dụng để

phân tích số liệu phục vụ cho đề tài nghiên cứu này mà thơi.

Xin kính chào tạm biệt!



HVTH: Trần Thị Bích Tuyền – QTKD K13



65



Đánh giá mức độ phù hợp của lao động trung cấp sau đào tạo tại KGTEC



PHỤ LỤC 3

BẢNG CÂU HỎI THĂM DÒ

Ý KIẾN NGƯỜI LAO ĐỘNG

ĐÍNH KÈM DANH THIẾP

CỦA NGƯỜI ĐƯỢC

PHỎNG VẤNTẠI ĐÂY

(NẾU CÓ)



Ngày ……… tháng …….. năm 2009

Tên người thực hiện phỏng vấn:

…………………………………………



I. THÔNG TIN TỔNG QUÁT

a. Tên người được phỏng vấn



g. Ngành nghề chuyên môn



b. Tên DN đang làm việc



h. Hình thức kinh doanh của DN



c. Địa điểm tọa lạc của DN



i. Số năm hoạt động của DN



d. Địa chỉ của người được phỏng vấn



j. Số năm làm việc



II. CÂU HỎI VỀ MÔI TRƯỜNG LÀM VIỆC

1. Sau khi ra trường anh (chị) mất thời gian bao lâu mới tìm được việc làm?

a. <3 tháng



b. 3- 6 tháng



c. > 6 tháng



2. Khi được tuyển dụng vào đơn vị, bao lâu anh (chị) mới thích ứng được công

việc?

a. <3 tháng



b. 3- 6 tháng



c. > 6 tháng



3. Khi bắt đầu tìm việc, điều đầu tiên mà các DN quan tâm là gì?

a. Kinh nghiệm b. Bằng cấp



c. Mối quan hệ



d. Khác



4. Theo anh (chị) thì các nhân tố sau đây có mức ảnh hưởng như thế nào đến lựa

chọn nơi làm việc?

Nhân tố ảnh hưởng

Mức độ ảnh hưởng

Thứ tự ảnh hưởng

Tiền lương

Môi trường làm việc

Cơ hội thăng tiến

Nhu cầu giao tiếp

Mức độ ảnh hưởng được đánh giá bằng cách ghi theo trình tự: a, b, c, d

Thứ tự ảnh hưởng ghi: 1,2,3,4

5. Mức độ độ phù với ngành nghề chuyên môn mà anh (chị) đã được đào tạo ra

sao?

HVTH: Trần Thị Bích Tuyền – QTKD K13



66



Đánh giá mức độ phù hợp của lao động trung cấp sau đào tạo tại KGTEC



a. Rất phù hợp



b. Tương đối phù hợp



c. Khơng phù hợp



6. Mức độ hài lòng về điều kiện làm việc qua yếu tố tiền lương?

a. Rất hài lòng



b. Tương đối HL



c. Khơng hài lòng



d. Rất khơng hài lòng



7. Mức lương trung bình mà anh (chị) nhận được?

Mức lương

Dưới 1.000.000

Từ 1.000.000 – 1.200.000

>1.200.000 – 1.500.000

Trên 1.500.000



Trình độ chun mơn



8. Hình thức tiền lương mà anh (chị) nhận được hàng tháng là:

a. Theo tháng



b. Theo sản phẩm



c. Theo doanh thu



d. Khác



9. Số giờ làm việc trong tuần của anh (chị) như thế nào?

a. 40 giờ



b. 48 giờ



c. Hơn 48 giờ



d. Theo yêu cầu



10. Hình thức hợp đồng lao động của anh (chị) là gì?

a. Biên chế



b. HĐ dài hạn



c. HĐ ngắn hạn



d. Không xác định



11. Số năm anh (chị) được nâng lương là?

a. < 3 năm



b. 3 năm



c. Bốn năm d. >5 năm



12. Anh (chị) nghĩ về mức tiền thưởng mình được nhận như thế nào?

a. Rất hài lòng



b. Hài lòng



c.Tương đối



d. Khơng HL



e. Rất khơng hài lòng

13. Mức độ hài lòng về cơ hội thăng tiến của các anh (chị) trong DN như thế nào?

a. Rất hài lòng



b. Hài lòng



c.Tương đối



d. Khơng hài HL



e. Rất khơng hài lòng

14. Sự hài lòng về điều kiện làm việc tại DN của anh (chị) như thế nào?

a. Rất hài lòng



b. Hài lòng



c.Tương đối



d. Khơng HL



e. Rất khơng hài lòng

15. Mức độ hài lòng về quan hệ với cấp trên của anh (chị) như thế nào?

a. Rất hài lòng



b. Hài lòng



c.Tương đối



d. Khơng HL



e. Rất khơng hài lòng

16. Mức độ hài lòng của anh (chị) về quan hệ với đồng nghiệp như thế nào?

a.Rất hài lòng



b. Hài lòng



HVTH: Trần Thị Bích Tuyền – QTKD K13



c.Tương đối



d. Không HL

67



Đánh giá mức độ phù hợp của lao động trung cấp sau đào tạo tại KGTEC



e. Rất khơng hài lòng

17. Nếu có nhận xét về cách sử dụng lao động của DN, thì anh (chị) nhận xét như thế

nào?

……………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………

III. THÁI ĐỘ ĐỐI VỚI TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - KỸ THUẬT

18. Anh (chị) có hài lòng về tác phong đứng lớp của giáo viên trong thời gian học tại

trường?

a.Rất hài lòng



b. Hài lòng



c.Tương đối



d. Khơng HL



e. Rất khơng hài lòng

19. Điều gì làm cho anh (chị) cảm thấy hài lòng nhất về Trường Cao đẳng KTKT

KG?

a. Giáo viên



b. Cách quản lý



c. CSVC



d. Khác…………



20. Điều gì làm cho anh (chị) nhớ nhất về Trường Cao đẳng KTKT Kiên Giang?

……………………………………………………………………………

21. Điều gì làm cho anh (chị) khơng hài lòng nhất về Trường Cao đẳng KTKT KG?

……………………………………………………………………………22.



Theo



anh (chị) điều gì Trường Cao đẳng KTKT cần sửa đổi đầu tiên?

……………………………………………………………………………

23. Nếu được cơ quan tạo điều kiện học tập tiếp tục, anh (chị) có mong muốn tham

gia?

a. Tham gia



b. Chưa biết



c. Khơng tham gia



24. Nếu có bạn bè (hoặc người thân) dự định đăng ký học tập tại Kiên Giang, thì anh

(chị) khuyên chọn trường nào?

a. KTKT



b. CĐCĐ



c. Trường dạy nghề d. Khác



Xin chân thành cảm ơn anh (chị)!



HVTH: Trần Thị Bích Tuyền – QTKD K13



68



Đánh giá mức độ phù hợp của lao động trung cấp sau đào tạo tại KGTEC



PHỤ LỤC 4

KẾT QUẢ PHÂN TÍCH THỐNG KÊ MƠ TẢ PHÍA DN SỬ DỤNG LAO ĐỘNG

Muc do thich ung cong viec

Cumulative

Frequency

Valid



Percent



Valid Percent



Percent



2 thang



42



48.8



48.8



48.8



2 den 6 thang



41



47.7



47.7



96.5



Tren 6 thang



3



3.5



3.5



100.0



86



100.0



100.0



Total



Thai do lam viec

Cumulative

Frequency

Valid



Percent



Valid Percent



Percent



Tot



22



25.6



25.6



25.6



Tuong doi tot



63



73.3



73.3



98.8



1



1.2



1.2



100.0



86



100.0



100.0



Khong tot

Total



Ky nang lam viec

Cumulative

Frequency

Valid



Percent



Valid Percent



Percent



Tot



17



19.8



19.8



19.8



Tuong doi tot



67



77.9



77.9



97.7



2



2.3



2.3



100.0



86



100.0



100.0



Khong tot

Total



Kha nang lam viec nhom

Cumulative

Frequency

Valid



Percent



Valid Percent



Percent



Co



37



43.0



43.0



43.0



Khong



17



19.8



19.8



62.8



Chua khai thac



32



37.2



37.2



100.0



Total



86



100.0



100.0



HVTH: Trần Thị Bích Tuyền – QTKD K13



69



Đánh giá mức độ phù hợp của lao động trung cấp sau đào tạo tại KGTEC



Tac phong cong nghiep

Cumulative

Frequency

Valid



Rat tot



Percent



Valid Percent



Percent



2



2.3



2.3



2.3



Tot



20



23.3



23.3



25.6



Tuong doi tot



62



72.1



72.1



97.7



2



2.3



2.3



100.0



86



100.0



100.0



Khong tot

Total



Dieu khien DN hai long

Cumulative

Frequency

Valid



Percent



Valid Percent



Percent



Khong y kien



21



24.4



24.4



24.4



Kien thuc, dao duc



18



20.9



20.9



45.3



Cac ky nang khac



47



54.7



54.7



100.0



Total



86



100.0



100.0



Dieu khien DN khong hai long

Cumulative

Frequency

Valid



Percent



Valid Percent



Percent



Khong y kien



26



30.2



30.2



30.2



Chua sang tao



27



31.4



31.4



61.6



Chua chu dong cong viec



14



16.3



16.3



77.9



Gio giac



19



22.1



22.1



100.0



Total



86



100.0



100.0



Dao tao theo nhu cau

Cumulative

Frequency

Valid



Co



Percent



Valid Percent



Percent



4



4.7



4.7



4.7



Chua



82



95.3



95.3



100.0



Total



86



100.0



100.0



HVTH: Trần Thị Bích Tuyền – QTKD K13



70



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Công tác đào tạo nghề tỉnh Kiên Giang trong thời gian qua.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×