Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG 2. HÀM SỐ LŨY THỪA, HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LOGARIT

CHƯƠNG 2. HÀM SỐ LŨY THỪA, HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LOGARIT

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI HK1 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA MƠN TỐN



1.



a n = a14.a2

.a...

43a



−n



n



an  a   b 

= ÷ = ÷

n

b a

6. b



0

, a =1



m m

m+n

2. a .a = a



n



7.



am

1

= a m−n ⇒ a −n = n

n

a

3. a

4.



a m. n = ( a m ) = ( a n )



5.



a n .b n = ( a.b )



n



n



8.



m



9.



am =



10.



a



m



m



= an



a . n b = n ab



n m



n



( )

n



2n



a = nm a , ∀a ≥ 0

a 2 n =,∀

a a;



2 n +1



a 2 n +1 = a,∀a



2. So sánh 2 lũy thừa với số mũ thực:



a > 1

⇒ a m > an



m>n

1. 



0 < a < 1

⇒ am < an



m>n

2. 

α



3. Khảo sát hàm số lũy thừa y = x .



y = xα , α < 0



y = xα , α > 0



 Tập khảo sát: ( 0 ; + ∞ ) .

 Sự biến thiên:



• y = α x > 0, ∀x > 0 .

• Giới hạn đặc biệt :

α −1



α



α



lim x = 0 lim x = +∞

, x →+∞

.

• Tiệm cận: Khơng có.

x → 0+



 Tập khảo sát: ( 0 ; + ∞ ) .

 Sự biến thiên:

α −1



• y = α x < 0, ∀x > 0 .

• Giới hạn đặc biệt :



lim xα = +∞ lim xα = 0

, x →+∞

.

Ox

• Tiệm cận: Trục

là TCN,

trục Oy là TCĐ của đồ thị.

x →0+



 Bảng biến thiên:



 Bảng biến thiên:



 Đồ thị: Hình vẽ dưới với α > 0 .



 Đồ thị: Hình vẽ dưới với α < 0 .



Trang 29/90



ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI HK1 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA MƠN TỐN



4. Bảng tóm tắt các tính chất của hàm số lũy thừa y = x



( 0 ; + ∞) .



α <0

y′ = α xα −1.

Hàm số luôn nghịch biến.

Tiệm cận ngang là trục Ox ,

tiệm cận đứng là trục Oy .

( 1;1) .

Đồ thị luôn đi qua



α >0

y′ = α xα −1.

Hàm số ln đồng biến.



• Đạo hàm

• Chiều biến thiên

• Tiệm cận



Khơng có



• Đồ thị







α



BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:



Dạng 1. Kiểm tra lý thuyết

Câu 1:



Câu 2:



Câu 3:



Câu 4:



Cho a ≠ 0; m, n ∈Z . Mệnh đề sau mệnh đề nào đúng ?

am

m n

= a m:n

m n

m .n

n

a

= a m+n

(

)

a

.

a

=

a

a

A.

.

B.

.

C.

.

a

,

b



0;

m

,

n



Z

Cho

. Mệnh đề sau mệnh đề nào đúng ?

m n



am

= a m:n

n

B. a

.



m n



m n

m+n

( a ) = a m+n .

A. a .a = a .

C.

Cho a, b ≠ 0; m, n ∈ Z . Mệnh đề sau mệnh đề nào đúng ?



= a mn



.



an

a

 ÷ =

b .

D.  b 

n



m n

m−n

( a ) = a m+n .

A. a .a = a .

C.

Cho a, b ≠ 0; m, n ∈ Z . Mệnh đề sau mệnh đề nào đúng ?



m n

mn

A. a .a = a .



m n



n



am

= a m:n

n

B. a

.



am

= a m−n

n

B. a

.



(a )

D.



an

a

=

 ÷

bn .

D.  b 

n



(a )



m n



C.



= a m+n



.



a

a

 ÷ = n

D.  b  b .



Dạng 2. So sánh



Câu 5:



Câu 6:

Câu 7:



m

n

Cho ( 2 − 1) < ( 2 − 1) . Mệnh đề sau mệnh đề nào đúng ?

A. m > n .

B. m < n .

C. m = n .

−e



Cho (a − 1) < (a − 1) . Mệnh đề sau mệnh đề nào đúng ?

A. a > 2 .

B. a > 1 .

C. 1 < a < 2 .

Điều nào sau đây là đúng?

m

n

m

n

A. a > a ⇔ m > n .

B. a < a ⇔ m > n .

100



Câu 8:



D. m ≤ n .



1



e



D. 0 < a < 1 .



50



π 

π 

 ÷ > ÷

4 .

C.  4 

Khẳng định nào sau đây sai?



m

m

D. Nếu 0 < a < b và a < b thì m > 0 .



Trang 30/90



ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP THI HK1 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA MƠN TỐN

A. 2



2 +1



>2 .

3



2018





2

 1 −

÷

2 ÷





C.

Câu 9:



Câu 10:



(

B.



2 −1



)



(

D.



3 −1



2016



>



(



2 −1



)



>



(



3 −1



2017



.



2017





2

<  1 −

÷

2 ÷







.

1

3



1

2



2

3



)



2017



)



2016



.



3

4



Cho a, b > 0 thỏa mãn a > a , b > b . Khi đó:

A. a > 1, b > 1 .

B. a > 1, 0 < b < 1 .

C. 0 < a < 1, b > 1 .

Các kết luận sau, kết luận nào sai?

3



1

1

 ÷ > ÷

2

II.  3 

B. II và III.



3

I. 17 > 28

A. I.



D. 0 < a < 1, 0 < b < 1 .



2



5

4

IV. 13 < 23

D. II và IV.



<4 7

C. III.



5



III. 4



Dạng 3. Lũy thừa với số mũ hữu tỉ

11



Câu 11:



Câu 12:



Với điều kiện x > 0. Rút gon biểu thức

6

4

A. x .

B. x .



Biểu thức

5



 2 18

 ÷

A.  3  .

Câu 13:



K=



3



3



C.



8



ta được.



x.



x.



D.



232 2

3 3 3 viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ là

1



1



 2 12

 ÷

B.  3  .



Viết dưới dạng lũy thừa thì số

A. 210 .



x x x x : x 16



5



 2 6

 ÷

D.  3  .



6

C. 3 .



2 3 2 2 bằng



7



17



B. 210 .



C. 210 .



D.



30



2048 .



Dạng 4. Rút gọn biểu thức

A=

Câu 14:



1



9



1



5



a4 − a4



a4 − a4 .

Với điều kiện 0 < a ≠ 1. Rút gon của biểu thức

A. 1 + a  .

B. 1 – a .

C. 2a .



Câu 15:



Câu 16:



D. a .

−1



2



1

 1

 

y y

A =  x 2 − y 2 ÷ 1 − 2

+ ÷

x



x

>

0,

y

>

0







 . Rút gon biểu thức của A .

Với điều kiện

. Cho

A. x .

B. 2x .

C. x + 1 .

D. x − 1 .

K = x − 4 x +1

x + 4 x +1 x − x +1

Với điều kiện x > 0. Rút gon biểu thức

ta được

2

2

2

2

biểu thức ax + bx + c với a, b, c ∈ ¢ . Tính a + 2b + 3c ?

A. 4 .

B. 6 .

C. 7 .

D. 5 .



(



)(



)(



)



Trang 31/90



ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI HK1 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA MƠN TỐN

5



Câu 17:



5



x 4 y + xy 4

( x, y > 0 )

4

4 y

x

+

Rút gon biểu thức

được kết quả là:

A. 2xy .

B. xy .

C. xy .

1

3



−1

3







1

3



a b −a b

Câu 18:



3



Rút gon biểu thức

1

A.



3



( ab) 2



.



a 2 − 3 b2

B.



4



1

3



3



(a, b > 0, a ≠ b)

được kết quả là:

1

3

C. (ab) .



(ab) 2 .



1



Câu 21:



4

B. − b .



Câu 24:

Câu 25:



ab −2 ( ab −1 )



2



(a



−1 2



b



)



C.



(



4



4



b.



a 3 .b2



−2 −1 3



)



D.



4



a.



4



3

a12b18 bằng

Với a, b là các số dương phân biệt, biểu thức

a

1

5 10

A. b .

B. ab .

C. a b .



1

D. a b .

15 25



π



 1



( a + b ) −  4π .a.b ÷



 với b > a > 0 . Khi đó biểu thức có thể rút gon là

Cho biểu thức

π

π

π

π

π

π

π

A. b − a .

B. a .

C. a − b .

D. a + b .

a 7 +1.a 2− 7

( a > 0)

2 −2

2 +2

(

a

)

Rút gon biểu thức được kết quả



4

5

3

A. a .

B. a .

C. a .

D. a .

π



Câu 23:



(ab) .



a −2b ( a b )

Với điều kiện a > 0, b > 0 . Giá trị của biểu thức

sau khi rút gon là

10 2

2 10

10

2

A. a b .

B. a b .

C. a .

D. a .

a + 4 ab

a− b



4

4

4

a − 4 b bằng

Với a, b là các số dương phân biệt, biểu thức a + b

4

4

A. 2 a − b .



Câu 22:



3



−1



A=



Câu 20:



D.



2



b

3

3

A= 2

.

1



2



a

÷

2 



÷

a



a 3 + 2 3 ab + 4b 3 

Rút gon

với a, b > 0 được kết quả

A. 1 .

B. a + b .

C. 0 .

D. 2a – b .



a 3 − 8a 3 b



Câu 19:



D. 2 xy .



π



2



3



2+ 2 5

:16

Giá trị của biểu thức 4

A. 16 .

B. 8 .



3



5



bằng

C. 1 .



3



5



D. 16 .



3 −2



1

m  ÷

m

Cho m > 0 . Biểu thức

bằng

2

3



3

2

−2

A. m .

B. m

.

C. m .

 π

α ∈  0; ÷

4

4

2

2

 2  . Biểu thức 2sin α 2cos α .4sin α cos α bằng

Cho



2

D. m



sin α + cos α

A. 2

.



D. 2 .



3



Câu 26:



Câu 27:



sin α cosα

B. 2

.



C. 4 .



3−2



.



Trang 32/90



ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI HK1 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA MƠN TỐN



Câu 28:



4x

9 x+ y

=

8

= 243

x+ y

5y

Cho 2

và 3

với x, y là các số thực. Tính x. y ?

12

A. 4 .

B. 6 .

C. 5 .



D. 12 .



BÀI 2. LOGARIT, HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ LOGARIT







KIẾN THỨC CƠ BẢN



1. Công thức logarit: Cho 0 < a ≠ 1 và b, c > 0 , c ≠ 1 .

1.



log a b = x ⇔ b = a x



2.



log a 1 = 0, log a a = 1



3. a

4.



loga b



= b , log a ( a ) = α

α



log a ( b1.b2 ) = log a b1 + log a b2



b 

log a  1 ÷ = log a b1 − log a b2

 b2 

5.



6.



log a



1

log a b

n

8.

log c b

1

log a b =

log a b =

log c a ,

log b a

9.

log a n b =



1

= − log a b

b



α log a b khi α lẻ

log a bα = 

α log a b khi α chẳn

7.

2. So sánh 2 số logarit.



1

log a b

α

10.

1

1

log ab c =

=

log c ab log c a + log c b

11.

log aα b =



12.



lg b = log b = log10 b

(logarit thập phân)



ln b

log a b =

log

b

=

ln

b

e

ln a

13.

;

(logarit tự nhiên hay logrit

nepe)

14. ln1 = 0, ln e = 1



a > 1

0 < a < 1

⇒ log a m > log a n

⇒ log a m < log a n





m

>

n

m

>

n





1.

.

2.

.

log a b > m

⇒ log a b > log c d



log c d < m



3.

.



3. Khảo sát hàm số mũ



y = a x ( a > 0, a ≠ 1)



y = ax, a > 1

 Tập xác định: D = ¡ .

 Sự biến thiên:



y = ax , 0 < a < 1

 Tập xác định: D = ¡ .

 Sự biến thiên:

Trang 33/90



ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI HK1 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA MƠN TỐN

x



• y = a ln a > 0, ∀x .

• Giới hạn đặc biệt :



x



• y = a ln a < 0, ∀x .

• Giới hạn đặc biệt :



lim a x = 0 lim a x = +∞

, x →+∞

.

• Tiệm cận:

Trục Ox là tiệm cận ngang.



lim a x = +∞ lim a x = 0

, x →+∞

.

• Tiệm cận:

Trục Ox là tiệm cận ngang.



x →−∞



x →−∞



 Bảng biến thiên:



 Bảng biến thiên:



 Đồ thị:



 Đồ thị:



( a > 1)

4. Bảng tóm tắt các tính chất của hàm số mũ

• Tập xác định





Đạo hàm







Chiều biến thiên







Tiệm cận



( −∞ ; + ∞ )

y ′ = a x ln a

a < 0 : hàm số luôn đồng biến;

0 < a < 1: hàm số luôn nghịch biến.

trục Ox là tiệm cận ngang.

đi qua các điểm



• Đồ thị



5. Khảo sát hàm số logarit



y = ax



( 0 < a < 1)

( a > 0, a ≠ 1)



( 0;1)



( 1; a ) , nằm phía trên trục hồnh



( y = a x > 0, ∀x ∈ ¡ )



y = log a x ( a > 0, a ≠ 1)



y = log a x , a > 1



y = log a x , 0 < a < 1

Trang 34/90



ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI HK1 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA MƠN TỐN



 Tập xác định: ( 0; + ∞ ) .



 Tập xác định: ( 0; + ∞ ) .

 Sự biến thiên:



 Sự biến thiên:

1

> 0, ∀x > 0

x ln a



.

• Giới hạn đặc biệt :

lim log a x = −∞ lim log a x = +∞

x → 0+

, x →+∞

.

• Tiệm cận: Trục Oy là tiệm cận đứng.

y′ =



1

< 0, ∀x > 0

x ln a



.

• Giới hạn đặc biệt :

lim log a x = +∞ lim log a x = −∞

x →0 +

, x →+∞

.

Oy

• Tiệm cận: Trục

là tiệm cận

y′ =



 Bảng biến thiên:



đứng.

 Bảng biến thiên:



 Đồ thị:



 Đồ thị:



( 0 < a < 1)

y = log a x , ( a > 0, a ≠ 1)

Bảng tóm tắt các tính chất của hàm số

( a > 1)



6.



• Tập xác định



( 0; + ∞ )







Đạo hàm







Chiều biến thiên







Tiệm cận



1

x ln a .

a > 1: hàm số luôn đồng biến;

0 < a < 1: hàm số luôn nghịch biến.

trục Oy là tiệm cận đứng.







Đồ thị



đi qua các điểm



y′ =



( 1;0 )







( a ;1) , nằm phía bên phải trục tung.



Trang 35/90



ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI HK1 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA MƠN TỐN

7. Bảng của hàm số lũy thừa, mũ, lôgarit



y = log a x , ( a > 0, a ≠ 1)

Hàm hợp (



Hàm sơ cấp

x ) ′ = α .x

(



α



u ) ′ = α .u

(





α −1



α



1

 1 ′

 ÷ =− 2

x

 x 







x



u







( ln x ) ′ = 1x







x )′ =



u







( a ) ′ = a .ln a.u′







( ln u ) ′ = u1 .u′



x



a



( u ) ′ = 2 1u .u′



e ) ′ = e .u ′

(





( a ) ′ = a .ln a



( log







x







x



.u ′



1

 1 ′

 ÷ = − 2 .u ′

u

 u 



( x )′ = 2 1x



e )′ = e

(





α −1



u = u ( x) )



u



1

x ln a







( log



u



a



u )′ =



1

.u′

u ln a



CÁC VÍ DỤ:



1

M = 2 log 1 6 − log 1 400 + 3log 1 3 45

2

3

3

3

Ví dụ 1:Tính

.

B. −4.



A. 4.



HD:



1

1

2

3

M = 2 log 1 6 − log 1 400 + 3log 1 45 = log 1 6 − log 1 400 2 + log 1

2 3

3

3

3

3

3



= log 1 36 − log 1 20 + log 1 45 = log 1

3



3



3



D. −2.



C. 1.



3



(



3



45



)



3



36.45

= log 1 81 = − log 3 34 = −4

20

3

. Vậy B là đáp án đúng.



Ví dụ 2: (TRÍCH ĐỀ MINH HỌA LẦN 1 – 2017)

Cho hai số thực a , b với 1 < a < b . Khẳng định nào dưới đây là đúng ?



HD:



A.



log a b < 1 < logb a .



B.



1 < log a b < log b a.



C.



log b a < log a b < 1.



D.



log b a < 1 < log a b.



Ta có



1 < a < b ⇔ 0 < log a a < log a b ⇔ 1 < log a b (do a > 1 ) (*)

Trang 36/90



ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI HK1 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA MƠN TỐN





1 < a < b ⇔ 0 < log b a < log b b ⇔ 0 < log b a < 1



Từ (*) và (**) ta có:



(do b > 1 ) (**)



log b a < 1 < log a b. Vậy D là đáp án đúng.



Ví dụ 3: (TRÍCH ĐỀ MINH HỌA 2017 LẦN 1 – 2017)



a = log 2 3, b = log 5 3 . Biểu diễn log 6 45 theo a, b ta được

a + 2ab

2a 2 − 2ab

log 6 45 =

.

log 6 45 =

.

ab

ab

A.

B.

a + 2ab

2a 2 − 2ab

log 6 45 =

.

log 6 45 =

.

ab + b

ab + b

C.

D.

Đặt



HD:



Ta có:



log 2 3 = a ⇔ log 3 2 =



1

1

log 5 3 = a ⇔ log 3 5 = .

a và

b



1

2+

log 3 45 log 3 9 + log3 5 2 + log 3 5

b = a ( 1 + 2b ) = a + 2ab .

log 6 45 =

=

=

=

log 3 6 log3 3 + log3 2 1 + log3 2 1 + 1

b ( 1+ a)

b + ab

a

Khi đó:



cos x + sin x

cos x − sin x .

Ví dụ 4: Tính đạo hàm số

2

2

y′ =

. y′ =

.

sin 2 x C.

cos 2 x

A. y ′ = cos 2 x. B.

y = ln



HD:



D. y ′ = sin 2 x.



 cos x + sin x ′



÷

2

1

2

2

cos x − sin x  ( cos x − sin x )

y′ = 

=

.

=

.

=

.

2

 cos x + sin x  ( cos x + sin x ) ( cos x − sin x )

( cos x + sin x ) ( cos x − sin x ) cos 2 x



÷

 cos x − sin x 



Ví dụ 5: (TRÍCH ĐỀ MINH HỌA LẦN 2 – 2017)



P

Xét các số thực a , b thỏa mãn a > b > 1 . Tìm giá trị nhỏ nhất min của biểu thức

a

P = log 2a ( a 2 ) + 3log b  ÷

b.

b

HD:



P = 19 .

P = 13 .

A. min

B. min

Với điều kiện đề bài, ta có



C.



Pmin = 14 .



D.



Pmin = 15 .



2





2

a

 a 

a

a

P =  2 log a a  + 3log b  ÷ = 4  log a  .b ÷ + 3log b  ÷ = 4 1 + log a b  + 3log b  ÷

b

b

b



b

b 





 b  b 



3

3

t = log a b > 0

P = 4(1 + t ) 2 + = 4t 2 + 8t + + 4 = f (t )

t

t

b

Đặt

(vì a > b > 1 ), ta có

.

3

2

2

3 8t + 8t − 3 (2t − 1)( 4t + 6t + 3)

f ′(t ) = 8t + 8 − 2 =

=

t

t2

t2

Ta có

1

1

Pmin = f  ÷ = 15

f ′(t ) = 0 ⇔ t =

2

2 . Khảo sát hàm số, ta có

Vậy

.Chon D.

2



Ví dụ 6: (TRÍCH ĐỀ MINH HỌA LẦN 1 – 2017 )

Trang 37/90



ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI HK1 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA MƠN TỐN

Tìm tập xác định D của hàm số

D = ( −∞; −1] ∪ [ 3; +∞ )

A.

.

D = ( −∞; −1) ∪ ( 3; +∞ )

C.

.



y = log 2 ( x 2 − 2 x − 3)

B.

D.



.

D = [ −1;3]

D = ( −1;3)



.

.



HD:

2

Hàm số xác định khi x − 2 x − 3 > 0 ⇔ x < −1 hoặc x > 3

D = ( −∞; −1) ∪ ( 3; +∞ )

Hay :



y = ln ( x 2 − 2mx + m )

Ví dụ 7: Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số

có tập xác định là ¡ ?

A. m < 0 và m > 1 .

B. 0 < m < 1 .

C. m ≤ 0 và m ≥ 1 .D. 0 ≤ m ≤ 1 .

x 2 − 2mx + m > 0 ⇔ m 2 − m < 0 ⇔ 0 < m < 1

HD:Hàm số xác định khi

Vậy B là đáp án đúng.

 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:

PHẦN I. MŨ VÀ HÀM SỐ LŨY THỪA

Dạng 1. Tìm tập xác định của hàm số



Câu 1:



Câu 2:



−7

Tìm tập xác định của hàm số y = x .

( 0; +∞ ) .

A. ¡ .

B.

sin(2018π )

Tìm tập xác định của hàm số y = x

.



A. ¡ .



B.



( 0; +∞ ) .



tan 2



Câu 3:



Câu 4:



Câu 5:



Câu 6:



y = ( − x2 − x + 2)



Tìm tập xác định của hàm số

¡ \ { 1; −2}

A. ¡ .

B.

.

Tìm tập xác định của hàm số

A. ¡ .

π





 x ∈ ¡ x ≠ + kπ , ∀k ∈ ¢ 

3

.

C. 



Câu 7:



(



.



D.



[ 0; +∞ ) .



C.



¡ \ { 0}



.



D.



[ 0; +∞ ) .



C.



¡ \ { 0}



.



D.



[ 0; +∞ ) .



C.



¡ \ { 0}



.



D.



[ 0; +∞ ) .



( −2;1) .



D.



( −∞; −2 ) ∪ ( 1; +∞ ) .



− 2



.



C.



3 sin x + cos x



y = ( x2 − 6 x + 5)



Tìm tập xác định của hàm số

¡ \ { 1;5}

A. ¡ .

B.

.



¡ \ { 0}



π



3

Tìm tập xác định của hàm số y = x

.

( 0; +∞ ) .

A. ¡ .

B.

cos90

Tìm tập xác định của hàm số y = x

.

( 0; +∞ ) .

A. ¡ .

B.



y=



C.



)



cos(2019π )



.



π





 x ∈ ¡ x ≠ − + k 2π , ∀k ∈ ¢ 

6

.

B. 

π





 x ∈ ¡ x ≠ − + k π , ∀k ∈ ¢ 

6

.

D. 

−3



.

C.



( 1;5 ) .



D.



( −∞;1) ∪ ( 5; +∞ ) .

Trang 38/90



ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI HK1 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA MƠN TỐN

1



Câu 8:



y = ( x 3 − 1) 3



Tìm tập xác định của hàm số

¡ \ { 1}

A. ¡ .

B.

.



C.



Câu 10:



Câu 11:



Câu 12:



Câu 13:



Câu 15:



D.



( 1; +∞ ) .



D.



( 1; +∞ ) .



D.



( 3; +∞ ) .



1

2



2



y = ( − x2 + 5x − 6)



Tìm tập xác định của hàm số

¡ \ { 2;3}

( −∞; 2 ) ∪ ( 3; +∞ ) .

A.

.

B.







1

5



C.



y = ( x4 − 3x2 − 4 )



.



( 2;3) .



2 −1



Tìm tập xác định của hàm số

.

¡ \ { 2; −2}

( −∞; −2 ) ∪ ( 2; +∞ ) . C. ( −∞; −1) ∪ ( 1; +∞ ) . D. ( −2; 2 ) .

A.

.

B.

Tìm tập xác định của hàm số

D = [ −3; +∞ )

A.

.

3





D = ¡ \ 1; − 

 4.

C.

Tìm tập xác định của hàm số



(



y = 2x − x + 3



)



2016



B.



y = ( 2x2 − x − 6)



.

D = ( −3; +∞ )



.

3





D =  −∞; −  ∪ [ 1; +∞ )

4



D.

.

−5



.

3



D = ¡ \  2; − 

2 .



B.

3



D =  −∞; − ÷∪ ( 2; +∞ )

2



D.

.



A. D = ¡ .

 3 

D =  − ;2÷

 2 .

C.

Câu 14:



( −∞; −1) ∪ ( 1; +∞ ) .



y = ( x − 7x + 6x )

Tìm tập xác định của hàm số

.

0;1



6;

+∞

0;1



6;

+∞

( ) (

).

).

( −∞;0 ) ∪ ( 1;6 ) .

A.

B. [ ] [

C.

3



Câu 9:



.



y = ( 2 − x)

Tìm tập xác định của hàm số

D = ¡ \ { 2}

D = ( 2; +∞ )

A.

.

B.

.



3



.



.



D.



D = ( −∞; 2]



y = ( x + 3) − 4 5 − x

Tìm tập xác định của hàm số

.

D = ( −3; +∞ ) \ { 5}

D = ( −3; +∞ )

D = ( −∞; 2 )

A.

. B.

.

C.

.



D.



D = ( −3;5]



C.



D = ( −∞; 2 )



.



3

2



.



5



Câu 16:



 1 

y=

÷

 2x + 3  .

Tìm tập xác định của hàm số

2

¡ \ 

3 .

A. ¡ .

B.

y = 3 ( x − 1)

Tìm tập xác định của hàm số

.

¡ \ { 1}

( 1; +∞ ) .

A.

.

B.



 3

¡ \ − 

 2 .

C.



D.



x≠



2

3.



−3



Câu 17:



Câu 18:



C.



( −∞;1) .



4 2

Tìm tập xác định của hàm số y = x − 3x − 4 .

( −1; 4 ) .

( −∞; −1) ∪ ( 4; +∞ ) . C. ¡ \ { 1; 4} .

A.

B.



D. ¡ .



D.



( −∞; −1] ∪ [ 4; +∞ ) .



D.



( 2; +∞ ) .



π



Câu 19:



y = ( x3 − 8 ) 3



Tìm tập xác định của hàm số

.

( 4; +∞ ) .

( −∞; −2 ) ∪ ( 2; +∞ ) . C. ¡ \ { 2} .

A.

B.



Trang 39/90



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG 2. HÀM SỐ LŨY THỪA, HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LOGARIT

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×