Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG IV : THIẾT KẾ CÁC BỘ PHẬN CỦA CẦU DẦM THÉP

CHƯƠNG IV : THIẾT KẾ CÁC BỘ PHẬN CỦA CẦU DẦM THÉP

Tải bản đầy đủ - 0trang

CHƯƠNGIV:THIẾT KẾ CÁC BỘ PHẬN CỦA DẦM CHÍNH



 sc  0.85



GVHD: Th.S PHẠM ĐỆ



: hệ số

sức kháng đối với



các neo chống cắt

Qn  0.5 �Asc . f c' .Ec �Asc .Fu



Asc = 314.159 mm2

: diện tích mặt cắt ngang cuả neo

chống cắt

f’c = 30 Mpa

: cường độ chòu nén 28 ngày quy

đònh của bê tông

Ec = 27691.46 MPa: mô đun đàn hồi của bê tông

Fu = 415 MPa

: cường độ kéo nhỏ nhất của neo

Thay số:

Qn  0.5 �314,159 � 30 �27,691.46  143,170.47 N  314,159 �400  125, 663.70 N



Do đó: lấy Qn = 125700 N để tính toán

IV.1.3.Thiết kế neo ở TTGH Mỏi

Bước của các neo chống cắt không dược nhỏ hơn:

n.Z .I

p� r

Vsr .Q

Trong đó:

P :bước của các neo chống cắt dọc theo trục

n = 2: số lượng các neo chống cắt trong một mặt cắt

ngang

I : mômen quán tính của tiết diện liên hợp ngắn hạn

I = 32,824,122,752 mm 4



Q : mômen tónh của diện tích bản mặt cầu đã quy đổi về

thép đối với trục trung hòa liên hợp ngắn hạn



Q



200 

t s  200 2000 

3

 y  th   

172 .13  50 

 16105605 mm

n 

2

8

2 





t s be 



Vsr : lực cắt xác đònh cho trạng thái giới hạn mỏi

Mặt cắt cách

gối 1

khoảng(mm)

Vsr(N)



0



3200



6700



11700



14000



17200



122452 114569. 106509.

95048.3 89954.8 80553.6

.5

3

2



Bước neo chòu mỏi tối đa được xác đònh theo công thức:



SVTH: NGUYỄN THANH VĂN

Trang 81



MSSV: 1451090417



CHƯƠNGIV:THIẾT KẾ CÁC BỘ PHẬN CỦA DẦM CHÍNH



GVHD: Th.S PHẠM ĐỆ



nzI

pmax � s r ST

Vsr Q



Thay các giá trò trong

công thức xác đònh bước neo tối đa cho các đoạn dầm bố trí

neo không đổita được bảng sau:

Biên

Cấu tạo

Bước

độ

Bước neo

Đoạn dầm

neo

lực cắt

thiết kế

max p(min) p(max)

Vsr

122452.

178

0-3200

120

600

170

5

114569.

189

3200-6700

120

600

180

3

106509.

204

6700-11700

120

600

200

2

11700- 95048.3

229

120

600

220

14000

14000- 89954.8

242

120

600

240

17500

Đoạn từ dầu dầm đến gối bố trí 3 neo với khoảng cách

các neo là 120 mm.

Vậy tổng số neo trên ½ dầm là:148 neo

IV.1.4.Kiểm toán neo ở TTGH Cường độ

Sức kháng tính toán của neo chống cắt Q phải được lấy

như sau:

Qr � sc .Qn

Trong đó:

Qn : sức kháng danh đònh

 sc  0.85

cắt



: hệ số sức kháng

đối với các neo choáng



Qn  0.5 �Asc . f c' .Ec �Asc .Fu

Trong đó:

Asc = 314159 mm2 : diện tích mặt cắt ngang cuả neo

chống cắt

f’c = 30 MPa

: cường độ chòu nén 28 ngày quy đònh

của bê tông

Ec = 27691.46 Mpa: mô đun đàn hồi của bê tông

Fu = 415 MPa

: cường độ kéo nhỏ nhất của neo

Thay số:

SVTH: NGUYỄN THANH VĂN

Trang 82



MSSV: 1451090417



CHƯƠNGIV:THIẾT KẾ CÁC BỘ PHẬN CỦA DẦM CHÍNH



GVHD: Th.S PHẠM ĐỆ



Qn  0.5 �314.15 � 30 �27,691.46  143,170 N  314,159 �400  125,663 N

Do đó: lấy Qn = 125600 N để tính toán

Sức kháng cắt tính toán của một neo (xét đến sự thất

thường trong chế taïo)

Qr   sc .Qn  0.85 �125,600  106,760 N

Số lượng neo chống cắt bố trí giữa mặt cắt mômen dương

lớn nhất và điểm mômen bằng 0

V

ns  h

Qr

0.85 �f 'c .bi .t s



Vh  min �

Trong đó:

�Fyw .D.t w  Fyc .bc .tc  Fyf .b f .t f

-Thay soá:

0.85 �30 �2,000 �200  10, 200,000 N



Vh  min �

 8, 275,000 N

250 �1,140 �15  250 �350 �20  250 �450 �20  8, 275,000 N



ns 



8, 275,000

 77.44

106,760



Thay số:

Thỏa mãn



IV.2.THIẾT KẾ SƯỜN TĂNG CƯỜNG

IV.2.1.Sơ bộ cấu tạo và bố trí

Chỉ thiết kế cho sườn tăng cường đứng không thiết kế

sườn tăng cường dọc. Thép dùng làm sườn tăng cường có

số hiệu M270 cấp 250 có: E = 200000 MPa Fys = 250 MPa



SVTH: NGUYỄN THANH VĂN

Trang 83



MSSV: 1451090417



CHƯƠNGIV:THIẾT KẾ CÁC BỘ PHẬN CỦA DẦM CHÍNH



GVHD: Th.S PHẠM ĐỆ



 Sườn tăng cường trung gian:

Khoảng cách các sườn tăng cường: d o = 3500 mm

Số lượng sườn tăng cường trung gian trên một dầm

thép: 2 x 12 = 24

Kích thước sườn:

Hình 4.2: Cấu

tạo sườn tăng

cường trung

gian

Chiều

rộng

sườn

tăng

cường:

bt =

100 mm

Chiều

dày

sườn

tăng

cường:

tp = 14

mm

Chiều

cao

sườn tăng cường:

D = 1050 mm

STC giữa hở so với bản cánh dưới 1 đoạn 6 x t w = 6 x10 =

60 mm

 Sườn tăng cường tại gối:

Tại mỗi gối đặt 2 cặp sườn tăng cường gối



SVTH: NGUYỄN THANH VĂN

Trang 84



MSSV: 1451090417



CHƯƠNGIV:THIẾT KẾ CÁC BỘ PHẬN CỦA DẦM CHÍNH



GVHD: Th.S PHẠM ĐỆ



Khoảng cách giữa các sườn (tính từ tim) d 1 = 100 mm. Mỗi

dầm có 8 sườn tăng cường gối

Kích thước sườn:

Hình 4.3: Cấu tạo sườn tăng cường gối

Chiều rộng sườn tăng cường tại gối:

bt = 150 mm

Chiều dày sườn tăng cường tại gối:

tp = 14 mm

Chiều cao sườn tăng cường tại gối:D = 1150 mm

Hai đầu sườn tăng cường được hàn vào hai bản cánh

trên và cánh dưới dầm

IV.2.2.Kiểm toán sườn tăng cường đứng trung gian

IV.2.2.1.Kiểm tra độ mảnh

Kiểm tra chiều rộng phần thò ra (phần chìa) bt :





d

E

50 

�bt �0.48t p �



Fys

� 30



16 �t p �bt �0.25 �b f





Trong đó:

d

:



chiều cao mặt cắt dầm thép

Fys=250 MPa : cường độ chảy nhỏ nhất của gờ tăng

cường

bf

: bề rộng cánh chòu nén. bf = bc = 350 mm

tp

: chiều dày của phân tố chìa ra

Thay số:

SVTH: NGUYỄN THANH VĂN

Trang 85



MSSV: 1451090417



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG IV : THIẾT KẾ CÁC BỘ PHẬN CỦA CẦU DẦM THÉP

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×