Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Hai hay nhiều làn chất tải:

Hai hay nhiều làn chất tải:

Tải bản đầy đủ - 0trang

CHƯƠNG III: THIẾT KẾ DẦM CHÍNH



GVHD: Th.S PHẠM ĐỆ



MI

m.g ME

momen  e.m.g momen



Hệ số phân bố

cho momen:



Trong đó:



e �1

e: Hệ số điều chỉnh ()

de

-250

e  0.77 

 0.77 

 0.681

2,800

2,800



Ta có e = 0.681 <1. Vậy chọn e = 1

ME

mg momen



ME

e mg momen

1 0.525 0.525



Vậy:

Tính hệ số phân bố cho lực cắt:

de

250

e  0.6 

 0.6 

 0.517

2,800

2,800

ME

MI

mg luccat

 e �mgluccat

 0.517 �0.721  0.372



DC2



TẢI TRỌNG

BIÊN

TRONG



DC3



DW



M



-



-



V

M



-



-



SVTH: NGUYỄN THANH VĂN

Trang 27



Hệ số

điều

chỉnh :

Vậy:



TRUCK LANE

0.52

- 0.525

5

- 0.371 0.371

- 0.525 0.52



MSSV: 1451090417



PL

-



CHƯƠNG III: THIẾT KẾ DẦM CHÍNH



GVHD: Th.S PHẠM ĐỆ



V

- 0.721

III.2.2.3.Phương pháp nén lệch tâm:

III.2.2.3.1.Hệ Số mềm α:







S3

6 �I '� p



5

0.72

1



Khi tính mặt cắt ở

giữa nhòp giản đơn ta



có:

5P.L4tt

12.8S 3 I

p 

 a 

284 EI

L4tt I '

S=2000 mm I=32824122752 mm4

Khoảng cách liên kết

Tính In:



I' 



In

L b ngang là: Lb=3000 mm



Mặt cắt bố trí thép hệ liên kết ngang



SVTH: NGUYỄN THANH VĂN

Trang 28



MSSV: 1451090417



-



CHƯƠNG III: THIẾT KẾ DẦM CHÍNH



GVHD: Th.S PHẠM ĐỆ



Hình 3.7.

Mặt cắt thép

liên kết ngang

L100x100x10

Thép

L100x100x10 có:

F=1920 mm2 ;

I=1770000 mm4

Momen tónh đối với truïc X-X:

1

200

K X - X  �1,000 �200 �  1,920 �(400  28.2)  1,920 �(1,380 - (100  28.2))  5,833,888 mm3

8

2

Khoảng cách từ trục trung hòa (0-0) đến trục X-X:

a



K X -X

5,833,888



 202.3 mm

1

A

�1,000 �200  2 �1920

8



Xác

đònh moment



quán tính:

1 1,000 �2003 1

In  �

 �1,000 �200 �(202.3 -100) 2  2 �1,770,000  1,920 �(400  28.2 - 202.3) 2

8

12

8

 1920 �(1,380  (100  28.2)  202.3) 2  27,946,731,174 mm3

I'



I n 27,946,731,174



 931,557 mm 4

Lb

3,000

12.8S 3 I 12.8 �2,0003 �32,824,122,752

 a 



 0.0048  0.005

L4tt I '

29, 4004 �931,557



=>Thoả.

B 8, 000



 0.267  0.5

Từ hai điều kiện L 30000



Tỷ số



cho thấy dùng

phương pháp nén lệch tâm để tính hệ số phân bố ngang

cho tải trọng sẽ cho kết quả chính xác hơn phương pháp

gối tựa đàn hồi.

Như phân tích ở trên phương pháp dầm đơn đã sử

dụng để tính hệ số phân bố ngang cho hoạt tải HL93 (gồm

xe và làn) nên ở đây tính thêm cho tải trọng HL93 chỉ

mang tính tham khảo.

SVTH: NGUYỄN THANH VĂN

Trang 29



MSSV: 1451090417



CHƯƠNG III: THIẾT KẾ DẦM CHÍNH



GVHD: Th.S PHẠM ĐỆ



III.2.2.3.2. Dầm Biên:

Ta có đường ảnh

� 1 1 a1 �ai

y







1

� n 2

hưởng cho dầm biên:

ai2









�y '  1  1 �a1 �ai

Trong đó: n – số

�1 n 2

2

�ai dầm chủ





ai –

khoảng cách giữa 2 dầm đối xứng



Ta có: a1 = 8000 mm; a2 = 4000 mm;



� �a  8000  4000  80000

2

i



2



2



1 1 8,000�

8,000



�y1  5  2 �80,000,000  0.600

�y '  1  1 �8,000�8,000 0.200

�1 5 2 80,000,000



SVTH: NGUYỄN THANH VĂN

Trang 30



MSSV: 1451090417



CHƯƠNG III: THIẾT KẾ DẦM CHÍNH



GVHD: Th.S PHẠM ĐỆ



Hình 3.8.Đường ảnh hưởng dầm biên theo pp

nén lệch tâm

Ta có hệ số phân boá ngang:

DC3:

2 2

g    0.400

DW:

1 1

n 5

g    0.200

Tính cho hoạt tải:

n 5

Khi xếp 1 làn xe trên cầu:

Hoạt tải

0.515  0.335

mg  1.2 �

 0.510

xe 3 trục và

2

xe 2 trục :

Tải trọng làn:

m

1.2 3,000 �(0.575  0.275)

mg 

�� LANE 



 0.510

3,000

3,000

2

Khi xếp 2 làn xe trên cầu:

Hoạt tải xe 3 trục và xe 2 trục :

0.515  0.335  0.165 - 0.015

mg LL  1.0 �

 0.500

2

SVTH: NGUYỄN THANH VĂN

Trang 31



MSSV: 1451090417



CHƯƠNG III: THIẾT KẾ DẦM CHÍNH



GVHD: Th.S PHẠM ĐỆ



Tải trọng làn:

mg lane 



m

1.2 �

3,000 �(0.575  0.275) 2, 250 �0.225 750 �0.075 �

�� LANE 

��



 0.500



3000

3,000 �

2

2

2



Hoạt tải người:

1

1

1,000 �(0.675  0.575)

mg PL 

�� PL 



 0.625

BPL

1,000

2



III.2.2.3.3. Dầm Trong:

Ta có đường ảnh hưởng cho daàm trong: a1 = 8000 mm;

a2 = 4000 mm;



� �ai2  80002  40002  80000000 mm2

1 1 8,000�4,000



�y1 5 2�80,000,000  0.400

� 1 1 8,000�4,000

�y'1 5 2�80,000,000 0.000



SVTH: NGUYỄN THANH VĂN

Trang 32



MSSV: 1451090417



CHƯƠNG III: THIẾT KẾ DẦM CHÍNH



GVHD: Th.S PHẠM ĐỆ



Hình 3.9.Đường ảnh hưởng dầm trong theo phương

pháp nén lệch tâm

Ta có hệ số phân bố ngang:

g  0.428- 0.028  0.400

DC3:

1

7,500�(0.388 0.013)



 0.200

7,500

2

DW:

Tính cho hoạt tải:

g



Khi xếp 1 làn xe trên cầu:

Hoạt tải

xe 3 trục và

xe 2 trục :



0.358 0.268

mg  1.2�

 0.375

2

Tải trọng làn:

mg 



m

1.2 3,000�(0.388 0.238)

�� LANE 



 0.375

3,000

3,000

2



Khi xếp 2 làn xe trên cầu:

Hoạt tải xe 3 trục và xe 2 trục :

0.358 0.268 0.183 0.093

mg  1.0�

 0.450

2

Tải trọng làn:

m

1.0 �

3,000�(0.388 0.238) 3,000�(0.213 0.063) �

�� LANE 

��





3,000

3,000 �

2

2



 0.450

Hoạt tải người:



mg 



mgPL 



1

1

1,000�(0.438 0.388)

�� PL 



 0.413

BPL

1,000

2



TẢI TRỌNG



DC2



DC3



DW TRUCK



BIÊN



0.200 0.400 0.200



0.510



TRONG



0.200 0.400 0.200



0.450



LANE

0.51

0

0.45

0



PL

0.625

0.413



Bảng3.1.Tổng hợp hệ số phân bố ngang

DẦM

BIÊN



TẢI

TRỌNG



DC2



SVTH: NGUYỄN THANH VĂN

Trang 33



DC3



DW



XE



LANE



MSSV: 1451090417



PL



CHƯƠNG III: THIẾT KẾ DẦM CHÍNH



MOMEN

PP

DẦM

LỰ

ĐƠN

C CẮT



DẦM

GIỮA



GVHD: Th.S PHẠM ĐỆ



-



-



- 0.525 0.525



-



-



-



- 0.371 0.371



-



PP ĐÒN BẨY 0.2



1.276 0.102 0.345 0.306



1.1

25



PP NÉN LỆCH

0.2

TÂM



0.4



0.6

25



MOMEN

PP

DẦM

LỰ

ĐƠN

C CẮT

PP ĐÒN

0.2

BẨY

PP NÉN LỆCH

0.2

TÂM



0.2



0.51



0.51



-



-



- 0.525 0.527



-



-



-



- 0.721 0.721



-



0



0.267 0.7



0.75



0.4



0.2



0.45



0.45



0

0.4

13



Hệ số phân bố ngang khi xếp một làn để tính toán

ở TTGH Mỏi : Chỉ lấy cho tải trọng xe (vì TTGH Mỏi khơng xét tải

trọng làn).

Dầm giữa:

Momen:

mgS = 0.371

Lực cắt: mgS = 0.623

Dầm biên:

Momen:

mgS = 0.345

Lực cắt: mgS = 0.345

(Kết quả PP gối tựa đàn hồi chỉ mang tính tham khảo)

(Những hệ số in đậm trong bảng là có sử dụng khi

tính nội lực còn các hệ số còn lại chỉ mang tính tham

khảo)

III.2.2.4.Tónh Tải Tác Dụng Toàn Cầu:

DC1= 4.13(N/mm)

DC2= 52.5 (N/mm)

DC3= 7.71 (N/mm)

DW= 10.350 (N/mm)

III.2.3.NỘI LỰC – TỔ HP NỘI LỰC THEO CÁC TTGH

III.2.3.1.KIỂM TRA DẦM CHỦ TẠI CÁC MẶT CẮT SAU:

Tại mặt cắt gối (I-I): cách gối một khoảng L = 0(V u)

Tại mặt cắt mối nối (II-II): cách gối một khoảng L 2 =

11700 mm(MsVs)

Tại mặt cắt liên kết ngang gần mặt cắt giữa dầm

(III-III): cách gối một khoảng

L3 = 14000 mm(Mu)

SVTH: NGUYỄN THANH VĂN

Trang 34



MSSV: 1451090417



CHƯƠNG III: THIẾT KẾ DẦM CHÍNH



GVHD: Th.S PHẠM ĐỆ



Tại mặt cắt giữa dầm (IV-IV): cách gối một khoảng L4

= 17200 mm(MuMsMmỏi)

III.2.3.1.1.Mặt cắt I-I:

Hình

3.12.

Đ.a.h

lực

cắt V



 M 0

 

 V 17200mm

 V 0





Diện tích đường ảnh hưởng:

Lực cắt :

V3trục = P1.y1 + P2.y2 + P3.y3

=

145000x1.000+145000x0.875+35000x0.75=298125 N

V2truïc = P'1.y1+P'1.y’1 =110000x1.000 +110000 x 0.965=

2165150 N

Vlaøn = Wlaøn. ΩV(+)= 9.3 x 17200 = 159960 N

VPL = WPL. ΩV(+) = 3 x 17200 = 51600 N

VDC1 = DC1=

�(V  V )

4.13x (17200-0)=

92140.4 N

VDC2 = DC2= 52.5

�(V  V )

x (17200-0)= 956750 N





VDC3 = DC3= 7.71

�(V  V )

x (17200-0)= 132732 N

VDW = DW=

�(V  V )

10.350 x (17200-0)=

178020 N

Momen: M3trục=M2trục=Mlane=MPL=MDC1=MDC2=MDC3=MDW=0

III.2.3.1.2.Mặt cắt II-II:



SVTH: NGUYỄN THANH VĂN

Trang 35



MSSV: 1451090417



CHƯƠNG III: THIẾT KẾ DẦM CHÍNH



GVHD: Th.S PHẠM ĐỆ



Hình 3.13. Đ.a.h mômen M

M



M3trục

4795.64



132795008mm 2



Diện tích đường

ảnh hưởng moment:



= P1.y1 + P2.y2 + P3.y3

= 145000 x 7720.64 + 145000 x 6258.14 + 35000 x



= 2194770500 N.mm

M2truïc

= P'1.y1 + P'1.y’1 = 110000 x 7720.64 +110000 x

7312.5

= 1653645400 N.mm

Mlaøn = Wlaøn. ΩM = 9.3 x 132795008 = 1234993574 N.mm

MPL = WPL. ΩM = 3 x 95545000 = 398385024 N.mm

MDC1 = DC1x ΩM = 4.13 x 95545000 = 713773168 N.mm

MDC2 = DC2x ΩM = 52.5 x 95545000 = 7386722320 N.mm

MDC3 = DC3 x ΩM = 7.71 x 95545000 =1024779077 N.mm

MDW = DWx ΩM = 10.350 x 95545000 = 1374428333 N.mm



SVTH: NGUYỄN THANH VĂN

Trang 36



MSSV: 1451090417



CHƯƠNG III: THIẾT KẾ DẦM CHÍNH



GVHD: Th.S PHẠM ĐỆ



Hình 3.14. Đ.a.h lực cắt V

2

Diện tích đường

V 7491mm

2 ảnh hưởng lực cắt:

V 1989mm

V3trục

= P1.y1 +

P2.y2 + P3.y3

=145000 x 0.660 +145000x0.535+35000x0.41=187625

N

V2trục = P'1.y1 + P'1.y’1 =110000x0.660+110000x0.625 =14135

N

Vlaøn = Wlaøn. ΩV(+) = 9.3 x 7491 = 69666.3 N

VPL = WPL. ΩV(+) = 3 x 7491 = 22473 N

VDC1 = DC1= 4.13 x

�(V  V )

( 7491-1989 )= 29573.25 N

VDC2 = DC2= 52.5 x

�(V  V )

( 7491-1989 )= 306048.75 N

VDC3 = DC3= 7.71 x

�(V  V )

( 7491-1989 )= 42458.9 N

VDW = DW= 10.350 x �(V  V )

( 7491-1989 )= 56945.7 N

III.2.3.1.3.Maët caét III-III:



SVTH: NGUYỄN THANH VĂN

Trang 37



MSSV: 1451090417



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Hai hay nhiều làn chất tải:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×