Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG III : THIẾT KẾ DẦM CHÍNH

CHƯƠNG III : THIẾT KẾ DẦM CHÍNH

Tải bản đầy đủ - 0trang

CHƯƠNG III: THIẾT KẾ DẦM CHÍNH



D  Y





s ,t

NC



 tc 



GVHD: Th.S PHẠM ĐỆ



2



tf 



 b f t f  d  y sNC,t  

2

2



2



1240  843.15  20

40 



15 

 550 40 1300  843.15 



2

2



S



c

NC



t w



III.1.1.ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC GIAI ĐOẠN 2(GIAI ĐOẠN

LIÊN HP):

III.1.1.1.Bề rộng có hiệu dầm trong Bi và dầm ngoài

Be:

Dầm trong:











12 t s  max t w ; bc

12 200  max15;350 / 2 

2



 34400

 Ltt

min 

2000 mm

Bi min 

4

4





S

 2000







Dầm biên:



t

b

 6 t s  max  w 2 ; c 2







Be  B2 i  min  L8tt



 s hang















 6 200  max 15 / 2;350 / 4 

 34400

2000





min 

1000 mm

2

 8

1000



III.1.1.2.Đặc trung hình học dầm trong:

III.1.1.2.1.Giai đoạn liên hợp ngắn hạn (ST):

Bố trí cốt thép trong bản mặt cầu là 12a200 và bê

tông bản mặt cầu có cường độ f’c=30MPa

Diện tích cốt

 �122

Act  22 �

 2, 488.14 mm 2 thép dọc bản:

4

Trong đó: n

là số thanh thép trong đoạn Be

Diện tích phần bản bê tông quy đổi về thép:

AC  tn







AC



n







2000 200  50  350  50

52812.5mm 2

8



SVTH: NGUYỄN THANH VĂN

Trang 13



MSSV: 1451090417



CHƯƠNG III: THIẾT KẾ DẦM CHÍNH



GVHD: Th.S PHẠM ĐỆ



Trong đó: n là hệ số quy đổi bê tông bản mặt cầu

về thép phụ thuộc vào cường độ của bê tông làm bản

mặt cầu. ( f’c = 30Mpa => n = 8 )

Khoảng cách từ trọng tâm bản bê tông (tính phần vút)

đến mép trên dầm thép:









Bi t s  t h 



c" 



th

1 2



  bc t h   2   t h t 2h 

2

2

2 3

 144mm

Bi t s  t h (bc t h )



ts 



Diện tích mặt cắt ngang daàm:

Ad



TH1:



 As  Act  Ac  cd 47600  2486.88  55.625 50145.50mm 2



Momen tónh ủa diện tích t/d liên hợp lấy đối với trục

c









ts 

 t h    Ac  cd  y sNC,t  C"

2

200 



3

2486.88  843.15  100 

  55.625  843.15  144 47548889.4mm

2 



s ,t



k TH 1  Act  y NC



Khoảng cách từ trục TH1 đến trục TH2



c' 



K TH 1

Ad







47548889.4

546.62mm

89986.88



Khoảng



cách từ trục trung hoà đến các mép dầm :

Mép trên dầm thép :

y sST,t



 y sNC,t  c' 843.15  546.62 169.32mm



Mép dưới dầm thép :

y sST,b



 y sNC,b  c' 843.15  546.62 1030.68mm



Mép dưới bản bê tông:

y cST,t



 y sST,t 169.32mm



Mép trên bản bê tông:



y



c ,t

ST



s ,t



 y  t h  t s 275  100  200 575mm

ST



Momen quán tính của tiết diện liên hợp : IST

I ST



1

I NC  C '2 AS    I ci  a 2 ci Aci   Aci a 2 ci 23689481366.69mm 4

n

Momen kháng uốn của tiết diện liên hợp : S ST



2368948136 6.69

3



139912744

.

25

mm

169.32

Y SST,t

SVTH: NGUYỄN THANH VĂN

MSSV: 1451090417

23689481366.69

I ST

S ,b

Trang 14

22984235.57 mm 3

S ST  S ,b 

1030.68

Y ST

S SST,t







I ST







CHƯƠNG III: THIẾT KẾ DẦM CHÍNH



GVHD: Th.S PHẠM ĐỆ



Momen kháng uốn đối với mép trên và mép dưới

bản bê tông :



23689481366.69



8



451964155.81mm 3

c ,t

419.32

Y ST

23689481366.69

I ST

1119301954 .01mm 3

S cST,b n  c ,b 8 

169.32

Y ST

S cST,t



n 



I ST



Momen tónh của tiết diện liên hợp ngắn hạn đối với

trục trung hoà:

SC



t w



D  Y



S ,t

NC



 t c  c '



 b f t f  d 

2



2



y SNC,t









 c'  18718573 .79mm 3

2





tf



III.1.1.2.2.Giai đoạn liên hợp dài hạn (LT):

Diện tích cốt thép dọc bản:



d2

 �122

Act  n �

 22 �

 2, 488 mm 2

4

4

Trong đó: n là số thanh thép trong đoạn Be

Diện tích phầnbản bê tông quy đổi về thép:

A

B ×t +t ×(b +t ) 2,000×200+100×(350+100)

A c-td = c = e s h c h =

=18,541mm 2

3×n

3×n

3×8

Trong đó: n là hệ số quy đổi bê tông bản mặt

cầu về thép phụ thuộc vào cường độ của bê tông

làm bản mặt cầu.

Diện tích mặt cắt ngang dầm liên hợp : Ad

Ad



 As  Act  Ac  cd 32000  2486.88  17500 51988.00mm 2



Momen tónh của diện tích t/d liên hợp lấy đối với trục

TH1:









s ,t



k TH 1  Act  y NC



ts 

 t h    Ac  cd  y sNC,t  c" 17203358.75mm 3

2



Khoảng cách từ trục TH1 đến TH2:



c" 



K TH 1

Ad



17203358.75



330.91mm

51988



cách từ trục trung hoà đến các mép dầm :

Mép trên dầm thép:

y sLT,t



 y sNC,t  c ' 715.94  330.91 385.03mm



SVTH: NGUYỄN THANH VĂN

Trang 15



MSSV: 1451090417



Khoảng



CHƯƠNG III: THIẾT KẾ DẦM CHÍNH



GVHD: Th.S PHẠM ĐỆ



Mép dưới dầm theùp:



 y sNC,b  c' 484.06  330.91 814.97mm



y sLT,b



Meùp dưới bản bê tông:

y cLT,b



 y sLT,t 385.03mm



Mép trên bản bê tông:

y cLT,t



h 



y sLT,b



1450  814.97 685.03mm



Momen quán tính của tiết diện liên hợp : ILT

I LT



I NC  C '2 AS 



1

  I ci  a 2 ci Aci   Aci a 2 ci 1831905889 5.32mm 2

3 n



Momen kháng uốn đối với mép trên và mép dưới t/d

dầm thép:



18319058895.32



47578595.67 mm

S ,t

385

.

03

Y LT

18319058895.32

I ST

22478126.21mm

S SLT,b  S ,b 

814.97

Y LT

S SLT,t







I LT



Momen kháng uốn đối với mép trên và mép dưới

bản bê tông :



18319058895.32



3



8



1141886296.13mm

685.03

Y cLT,t

18319058895.32

I ST

539475029.09mm

S cST,b 3 n  c ,b 3 8 

385

.

03

Y LT

3 n 



S cST,t



I ST



Momen tónh của tiết diện liên hợp dài hạn đối với

trục trung hoà:

S



C

LT



t w



D  Y



S ,t

NC



 t c  c '



 b f t f  d 

2



2



y SNC,t









 c'  24715727.32mm 3

2





tf



Bảng tổng hợp các đặc trưng hình học của dầm trong

và dầm biên:

DẦM TRONG

Đặt trưng



diện tích tiết diện

SVTH: NGUYỄN THANH VĂN

Trang 16



tiết

diện dầm

thép



Tiết diện

dầm liên hợp



chưa

liên hợp

(NC)



Ngắn hạn

(ST)



32000



86986.88



MSSV: 1451090417



Dài

hạn (LT)

51988.



CHƯƠNG III: THIẾT KẾ DẦM CHÍNH



GVHD: Th.S PHẠM ĐỆ



.00



00



Momen kháng uốn thớ

dưới dầm thép (mm3)



16310

989.89



22984235.5

7



22478

126.21



Momen kháng uốn thớ

trên dầm thép (mm3)



11028

251.13



139912744.

25



47578

595.67



Momen kháng uốn tại

mép dưới bản bê tông

(mm3)



1119301954

.01



53947

5029.09



Momen kháng uốn tại

đỉnh bản bê tông (mm3)



451964155.

81



11418

86296.13



Momen quán tính của

tiết diện (mm4)



78955

38541.67



2368948136

18319

6.69

058895.32



DẦM BIÊN (DẦM NGỒI )

Đặt trưng



diện tích tiết diện



tiết

diện dầm

thép



Tiết diện

dầm liên hợp



chưa

liên hợp

(NC)



Ngắn hạn

(ST)



32000

.00



86986.88



Dài

hạn (LT)

51988.

00



Momen kháng uốn thớ

dưới dầm thép (mm3)



16310

989.89



22984235.5

7



22478

126.21



Momen kháng uốn thớ

trên dầm thép (mm3)



11028

251.13



139912744.

25



47578

595.67



Momen kháng uốn tại

mép dưới bản bê tông

(mm3)



1119301954

.01



53947

5029.09



Momen kháng uốn tại

đỉnh bản bê tơng (mm3)



451964155.

81



11418

86296.13



Momen qn tính của

tiết diện (mm4)



78955

38541.67



2368948136

18319

6.69

058895.32



III.2.TẢI TRỌNG – HỆ SỐ PHÂN BỐ NGANG:

III.2.1.TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN CẦU:

III.2.1.1.Tónh Tải:

Gồm các tĩnh tải: DC1 DC2 DC3 DW.

Trọng lượng bản thân dầm thép:



SVTH: NGUYỄN THANH VĂN

Trang 17



MSSV: 1451090417



CHƯƠNG III: THIẾT KẾ DẦM CHÍNH



GVHD: Th.S PHẠM ĐỆ



P1  AS � s



=3200

0 x 7.85 x



10-5=2.512 N/mm

Neo :

P2= 0.5 N/mm

Moái noái: (tạm thời): P3= 0.5 N/mm

STC ĐỨ

NG GỐ

I



Hình3.1STC gối

Hình 3.3. STC

tại liên kết

ngang

Sườn tăng

cường:

Sườn tăng

cường giữa:

hình 3.2

Một

dầm có:

12 x 2

= 24 sườn tăng

cường giữa

Khoảng cách

các sườn:



STC ĐỨ

NG TRUNG GIAN



Hình 3.2. STC đứng trung gian



STC ĐỨ

NG TẠI VỊTRÍ

CÓHỆLIÊ

N KẾ

T NGANG



do = 1750 mm

g s1  113.620 N



Sườn tăng cường gối:hình 3.1

Một dầm có:

cường gối

Khoảng cách các sườn:

g s 2  184.820 N



Khối lượng một

sườn tăng cường:

4 x 2 = 8 sườn tăng

200 mm

Khối lượng một



sườn:

Sườn tăng cường tại liên kết ngang: hình 3.3



SVTH: NGUYỄN THANH VĂN

Trang 18



MSSV: 1451090417



CHƯƠNG III: THIẾT KẾ DẦM CHÍNH



GVHD: Th.S PHẠM ĐỆ



Một dầm có:

cường



9 x 2 = 18 sườn tăng



Khoảng cách các hệ liên kết ngang: Lb = 3500



mm



Khối lượng một

sườn tăng cường:

Liên kết khung ngang:có 18 liên kết khung ngang trên

mỗi dầm

Khoảng cách giữa các liên kết ngang 3500 mm.

Dùng thép L 100 x 100 x 10 (cho cả thanh xiên và

thanh ngang)

Trọng lượng

g LK  0.168 N / mm

mỗi mét dài:

g s 3  263.230 N



Thanh ngang dài:

1930 mm

Thanh xiên dài:

1048 mm

Mỗi liên kết ngang có: 2 x 1 = 2 thanh LK ngang 2 x

1 = 2 thanh LK xiên.

Liên kết ngang ở đầu dầm:

Dầm ngang W760x196 dài 1885m có khối lượng:

g=A x 1885 x γ=25100 x 1885 x 785.10-5=3714.110 N

Sườn tăng cường tại giữa dầm ngang để đặt kích

trong quá trình thay gối sau này: Có 4 sườn tăng cường

g=4.184820=739.280 N

Mỗi dầm có 18 liên kết khung ngang và 4 dầm ngang





�glk





(1,930



2



1,048



2)



18



4

g



4

g





damngang

STC

tren

dam

ngang



1 �

1000







P4  ��

2 �

L















�168



�(1,930 �2  1,048 �2) �

�18  4 �3,714.110  4 �739.280 �





1 �

1,000



� 0.597 N / mm

 ��

2 �

30000











Sườn

tăng cường:

g �24  g s 2 �8  g s 3 �18 113.620 �24  184.820 �8  263.230 �18

P5  s1



 0.298 N / mm

30000

30000

=>DC1=P1+ P2

+P3 +P4 +P5 =

4.407 N/mm

SVTH: NGUYỄN THANH VĂN

Trang 19



MSSV: 1451090417



CHƯƠNG III: THIẾT KẾ DẦM CHÍNH



GVHD: Th.S PHẠM ĐỆ



Trọng lượng bản thân bản mặt cầu:

Diện tích bản mặt cầu: Abmc=Btc.ts=10000 x

200=2000000 mm2

Diện tích bản vuùt:





2.hv2 �

2 �1002 �

2

Avut  n ��

bc .th 

350 �100 

� 5 ��

� 225,000 mm

2 �

2 �





=>DC2 = (Abmc+Avuùt).γbt = (2000000+50 x

50)x25x10-5

= 52.5N/ mm (toàn cầu)

Trọng lượng lan can – lề bộ hành (đã tính ở trên):

DC3 = 7.71 N/mm (toàn cầu)

Tónh tải lớp phủ DW:

(toàn

DW  hDW �B �g DW  60 �7,500 �2.3 �10-5  10.350 N / mm

cầu)

III.2.1.2.Hoạt Tải:

Hoạt tải tác dụng lên dầm gồm có: HL93 + Tải trọng

người đi

Tải trọng xe HL93 gồm có:

Tải trọng xe 3 trục và tải trọng làn

Tải trọng xe 2 trục và tải trọng làn

Xe 3 trục:

Trục trước:

P3 = 35000 N

Truïc sau: P1 = P2 = 145000 N

Xe 2 truïc:

P1 = P2 = 110000 N

Tải trọng làn:

Wlàn = 9.3 N/mm

Tải trọng người đi: WPL = 3.10-3xB bộ hành= 3.10-3

x1000=3N/mm

III.2.2.XÁC ĐỊNH HỆ SỐ PHÂN BỐ NGANG:

Khi bê tông bản mặt cầu chưa đủ cường độâ thì tónh

tải DC2 chia đều cho các dầm chính do đó hệ số phân bố

tải trọng theo phương ngang của tónh tải DC2 được xác đònh

như sau:

1 1

g    0.2

III.2.2.1.Phương pháp

n 5

đòn bẫy:

III.2.2.1.1.Dầm Biên:



SVTH: NGUYỄN THANH VĂN

Trang 20



MSSV: 1451090417



CHƯƠNG III: THIẾT KẾ DẦM CHÍNH



GVHD: Th.S PHẠM ĐỆ



Hình 3.4.Đường ảnh hưởng dầm biên theo phương pháp

đòn bẫy

0.575

mg SE  1, 2 �

 0.345

2



Hoạt tải xe 3

trục và xe 2

trục :



m

1.2 �1



�� LANE 

� �1,750 �0.875 � 0.306

3,000

3,000 �2



Hoạt tải làn:

mg SE 



Hoạt tải người đi boä:

mg SE 



1

1

1,000 �(1.375  0.875)

�� PL 



 1.125

BPL

1,000

2

1

1,750 �0.875

DW:

g SE 



 0.102

7,500

2

DC3:



SVTH: NGUYỄN THANH VĂN

Trang 21



MSSV: 1451090417



g  1.276



CHƯƠNG III: THIẾT KẾ DẦM CHÍNH



GVHD: Th.S PHẠM ĐỆ



III.2.2.1.2.Dầm Trong

 Xét cho dầm 3:



Hình 3.5.Đường ảnh hưởng dầm 3 theo phương pháp

đòn bẫy

Hoạt tải xe 3 trục và xe 2 trục :

1 laøn:

0.100  1

mg SI  1, 2 �

 0.660

2 laøn:

0.000  0.825 2 0.575  0.000

SI

mg  1,0 �

 0.700

2

Hoạt tải làn:

1 làn :

m

1.2 �1



�� LANE 

�� �1,500 �(0.250  1) �

�2  0.750

3,000

3,000 �2



(chú

ý : xếp 1 làn thì tải trọng làn xếp vào giữa đường ảnh

hưởng)

mg SI 



SVTH: NGUYỄN THANH VĂN

Trang 22



MSSV: 1451090417



CHƯƠNG III: THIẾT KẾ DẦM CHÍNH



mg SI 



GVHD: Th.S PHẠM ĐỆ



2

m

1.0 1�4,000

�� LANE 



 0.667 làn:

3,000

3,000

2

1

1�4,000

g



 0.267 DW:

7,500

2

 Xét cho dầm 2:



Hình 3.6.Đường ảnh hưởng dầm 2 thep pp đòn bẫy

Hoạt tải xe 3 trục và xe 2 trục :

0.1  1

mg SI  1,2 �

 0.660

2



1 laøn:

0.425  0.675

mg SI  1,0 �

 0.550

2



2 làn:

Hoạt tải làn:

1 làn xe:

m

1.2

2 �(1  0.25) �1,500

�� LANE 



 0.750

3,000

3,000 MSSV: 1451090417

2

SVTH: NGUYỄN THANH VĂN

mg SI 



Trang 23



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG III : THIẾT KẾ DẦM CHÍNH

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×