Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Các bước chọn CB

Các bước chọn CB

Tải bản đầy đủ - 0trang

DAMH: Cung cấp điện



GVHD: Lê Cơng Thành



Dòng ổn định động (ImaxCB) ImaxCB  Ixk

Cơ cấu bảo vệ: Có điều chỉnh, khơng điều chỉnh, thermal magnetic….

Chức năng bảo vệ: Q dòng, q áp, ngắn mạch …

Tính I lv max (dòng làm việc cực đại trên cáp và dây)

Chọn CB có dòng định mức thoả điều kiện IđmCB  I/K

Ta chọn Kr=0.8 đối với cơ cấu bảo vệ từ nhiệt

Chọn CB cho từng máy:

 Máy 1:

[A]



I I = = 5,7



[A]



Ta chọn MCCB MITSUBISHI NF63-SW với IđmCB=6(A),số cực P=4,

dòng cắt 7.5KA

 Máy 2:

[A]



I I = = 7,5



[A]



Ta chọn MCCB MITSUBISHI NF63-SW với IđmCB=10(A),số cực P=4,

dòng cắt 7.5KA

 Máy 3:

[A]



I I = = 7,5



[A]



Ta chọn MCCB MITSUBISHI NF63-SW với IđmCB=10(A),số cực P=4,

dòng cắt 7.5KA

 Máy 4:

[A]



I I = = 5,7



[A]



Ta chọn MCCB MITSUBISHI NF63-SW với IđmCB=6(A),số cực P=4, dòng

cắt 7.5KA

 Máy 5:

SVTH: Nguyễn Đình Chiến



Trang 34



DAMH: Cung cấp điện



GVHD: Lê Công Thành



[A]



I I = = 5,7



[A]



Ta chọn MCCB MITSUBISHI NF63-SW với IđmCB=4(A),số cực P=4, dòng

cắt 7.5KA

 Máy 6:

[A]



I I = = 2,38



[A]



Ta chọn MCCB MITSUBISHI NF63-SW với IđmCB=3(A),số cực P=4, dòng

cắt 7.5KA

 Máy 7:

[A]



I I = = 1,59



[A]



Ta chọn MCCB MITSUBISHI NF63-SW với IđmCB=3(A),số cực P=4, dòng

cắt 7.5KA

 Máy 8:

[A]



I I = = 2,075



[A]



Ta chọn MCCB MITSUBISHI NF63-SW với IđmCB=3(A),số cực P=4, dòng

cắt 7.5KA

 Máy 9:

[A]



I I = = 15,64



[A]



Ta chọn MCCB MITSUBISHI NF63-SW với IđmCB=20(A),số cực P=4, dòng

cắt 7.5KA

 Máy 10:

SVTH: Nguyễn Đình Chiến



Trang 35



DAMH: Cung cấp điện



GVHD: Lê Công Thành



[A]



I I = = 7,625



[A]



Ta chọn MCCB MITSUBISHI NF63-SW với IđmCB=10(A),số cực P=4, dòng

cắt 7.5KA

 Máy 11:

[A]



I I = = 6,95



[A]



Ta chọn MCCB MITSUBISHI NF63-SW với IđmCB=10(A),số cực P=4, dòng

cắt 7.5KA

 Máy 12:

[A]



I I = = 12,625



[A]



Ta chọn MCCB MITSUBISHI NF63-SW với IđmCB=16(A),số cực P=4, dòng

cắt 7.5KA

 Máy 13:

[A]



I I = = 8,42



[A]



Ta chọn MCCB MITSUBISHI NF63-SW với IđmCB=10(A),số cực P=4, dòng

cắt 7.5KA

 Máy 14:

[A]



I I = = 16,61



[A]



Ta chọn MCCB MITSUBISHI NF63-SW với IđmCB=20(A),số cực P=4, dòng

cắt 7.5KA

 Máy 15:



SVTH: Nguyễn Đình Chiến



Trang 36



DAMH: Cung cấp điện



GVHD: Lê Công Thành

[A]



I I = = 6,325



[A]



Ta chọn MCCB MITSUBISHI NF63-SW với IđmCB=10(A),số cực P=4, dòng

cắt 7.5KA



BẢNG LỰA CHỌN CB

(MCCB MITSUBISHI)



MÃ HÀNG



SỐ

CỰC



NF63-SW



4P



NF125-SW



4P



NF125 -SGW RT



4P



NF125-SGW RE

NF160-SW

NF160-SGW RT

NF160-SGW RE

NF250-SW

NF250-SGW RT

NF250-SGW RE

NF400-SW

NF630-SW

NF800-SEW



4P

4P

4P

4P

4P

4P

4P

4P

4P

4P



SVTH: Nguyễn Đình Chiến



DỊNG ĐỊNH MỨC (A)

3 / 4 / 6 / 10 / 16 / 20 / 25 / 32 / 40 / 50 /

63

16 / 20 / 32 / 40 / 50 / 63 / 80 / 100 / 125

16~25 / 25~40 / 40~63 / 63~100 /

80~125

16~32 / 32~63 / 63~100 / 75~125

125 / 150 / 160

125~160

80~160

125 / 150 / 175 / 200 / 225 / 250

125~160 / 160~250

125~250

250 / 300 / 350 / 400

500 / 600 / 630

400~800

Trang 37



DỊNG

CẮT

(kA)

7,5

30

36

36

30

36

36

30

36

36

45

50

50



DAMH: Cung cấp điện

NF1000-SEW

NF1250SEW

NF1600-SEW



GVHD: Lê Cơng Thành

4P

4P

4P



500~1000

600~1250

800~1600



85

85

85



CHƯƠNG IV: TÍNH TỔN THẤT CỦA

MẠNG ĐIỆN PHÂN XƯỞNG

Tổng trở của đường dây tuy nhỏ nhưng không thể bỏ qua được. Khi dây mang tải

sẽ luôn tồn tại sự sụt áp giữa đầu và cuối của dây. Chế độ vận hành của các tải (như

động cơ, chiếu sáng…) phụ thuộc nhiều vào điện áp trên đầu vào của chúng và đòi hỏi

giá trị điện áp gần với giá trị định mức. Do vậy cần phải chọn kích cỡ sao cho khi

mang tải lớn nhất, điện áp tại điểm cuối phải nằm trong phạm vi cho phép. Theo tiêu

chuẩn lắp đặt IEC thì độ sụt áp từ trạm hạ áp cơng cộng đến các tải như động cơ, lò

sưởi,…vv thì độ sụt áp

Đối với mạng hạ áp thì tổn thất điện áp cho phép được xác định theo công thức:

Độ sụt áp phụ thuộc trực tiếp vào công suất của phụ tải, chiều dài dây dẫn và tỉ lệ

nghịch với bình phương điện áp. Vì vậy, khi chọn dây dẫn cần phải kiểm tra lại tổn

thất điện áp cho phép, nếu khơng thoả thì tăng tiết diện lên một cấp rồi kiểm tra lại.

I. KIỂM TRA TỔN THẤT ĐIỆN ÁP CỦA MẠNG ĐIỆN PHÂN XƯỞNG:

SVTH: Nguyễn Đình Chiến



Trang 38



DAMH: Cung cấp điện











GVHD: Lê Công Thành



Khoảng cách từ trạm biến áp đến tủ phân phối là: L = 35m = 0,035 Km

Khoảng cách từ tủ phân phối đến tủ động lực 1 là: L = 17,8m = 0,0178 Km

Khoảng cách từ tủ phân phối đến tủ động lực 2 là: L = 17,8m = 0,0178 Km

Khoảng cách từ tủ phân phối đến tủ động lực 3 là: L = 10,6m = 0,0106 Km



1. Kiểm tra tổn thất điện áp từ trạm biến áp đến tủ phân phối chính (MDB) :

Với cáp đồng hạ áp CV 16, cách điện bằng nhựa PVC ta có:

Đường kính lõi: d= 5,1 (mm),

Tra bảng PL36( ) chọn:



r0=1,25 (/km)

x0=0,07 (/km)



 Tiết diện dây : mm2

 Điện trở của đường dây :

= 0,044 

 Điện kháng của đường dây :

= 0,00245 

 Tổn thất điện áp :



 Tổn thất công suất tác dụng :

ΔPOA = = 762,2 (W)

 Tổn thất công suất phản kháng :

ΔQOA = = 42,44 (Var)

 Tổn thất cơng suất :

( ) (Bảng PL36) Giáo trình hệ thống điện



SVTH: Nguyễn Đình Chiến



Trang 39



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Các bước chọn CB

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×