Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng khấu trư tạm ứng

Bảng khấu trư tạm ứng

Tải bản đầy đủ - 0trang

3.4.4.3Xác định mối quan hệ và thuộc tính

MỐI

QUAN



TRẢ LỜI

CÂU HỎI



Thuộctính

Thựcthể



HỆ

Ai chấmcơng?



Phòng ban



Chấmcơngchoai?



Nhânviên



Chấmcơngkhinào?



-Tháng

- Sốngàylàmviệc

-



Chấmcơng



Sốngàylàmthêmngàythườn



Chấmcơngnhưthếnào



g



?



Sốngàylàmthêmngàynghỉ,

lễ, tết



Thuộc



Ai thuộc?

Thuộccáigì?



NhânViên

Phòng ban



Có 1



Ai có?

Cócáigì?



Nhânviên

Chứcvụ



Ai có?



Nhânviên

Thơng



Có 2



Cócáigì?

Ai có?



Có 3



85



Cócáigì?



tin



tínhlương

Nhânviên

Tănggiảmlươn

g



85



3.4.4.4. Xác định mối quan hệ phụ thuộc giữa các thực thể

 Mơ hình E-R

CHỨC VỤ

hscv

Mã cv



Tên cv



CĨ 1

ngvaolam



Ng sinh



gtính

Mã cv



Họ tên



HS NHÂN VIÊN



hsl



PHỊNG BAN



THUỘC



Mã pb

Tên pb



Trđộ

Mã nv



Mã nv



ngcơng



Mã pb

mapb



CHẤM CƠNG

CHẤM CƠNG



CĨ 2

Tỷ lệ KPCD



Pc an



sohthuong

Phat



Xloại



Tháng năm



Tỷ lệ BHTN



THƠNG TIN LƯƠNG



giockh



ltt



sohle

Mã nv



Tỷ lệ BHYT

Tỷ lệ BHXH



Thuong

hsgioth



86



Thangnam

ngckh



86



ngnghi

Mã nv



3.5. THIẾT KẾ MƠ HÌNH QUAN HỆ

Chuyển mơ hình khái niệm E-R sang mơ hình quan hệ

 Biểu diễn các thực thể thành các quan hệ

<1> HS NHÂN VIÊN( mã nv, mã pb, mã cv, họ tên, ngsinh, qq,

gtính, hsl, ngphth, trđộ).

<2> PHỊNG BAN ( mã pb, tên pb).

<3> CHỨC VỤ( mã cv, tên cv).

<4> NGƯỜI CHẤM CÔNG( mã nv).

<5> THÔNG TIN LƯƠNG (mã nv, tháng năm, ltt, hsgioth, hsgiole,

ngckh, giockh, thưởng, phạt, pc ăn, tyle BHXH, tyle BHYT, tyle BHTN,

tyleKPCD)

 Biểu diễn các mối quan hệ

<6> Chấm cơng => BẢNG CHẤM CƠNG( thang nam, manv,

ngcong, ngnghi, nglamth, xloại).

<7> Thuộc => PHÒNG BAN( mapb, tenpb).

<8> Có 1 => CHỨC VỤ(mã cv, hscv).

<9> Có 2 => (mã nv, tháng năm, ltt, hsl, thưởng, pc ăn ca, tyle

BHXH, tyle BHYT, tyle BHTN, tyleKPCD, trừ khác)

Tất cả đều là chuẩn 3 nên khơng phải chuẩn hố dữ liệu

 Tích hợp các quan hệ

Quan hệ NGƯỜI CHẤM CƠNG thực chất cũng là quan hệ NHÂN

VIÊN vì vậy ta bỏ qua quan hệ NGƯỜI CHẤM CÔNG .

Trong quan hệ THƠNG TIN LƯƠNG có những thuộc tính chung

cho mọi nhân viên như tỷ lệ BHXH, tỷ lệ BHYT, pc ăn ... và có những

thuộc tính làm thay đổi lương nhân viên mỗi tháng như thưởng, phạt

87



87



...Vì vậy để tiện cho việc cập nhật, quản lý và tính tốn ta tách quan hệ

THÔNG TIN LƯƠNG thành 2 quan hệ sau:

- Quan hệ THAM SỐ TÍNH LƯƠNG(thangnam, ngckh, giockh,

hsgioth, hsgiole, ltt, pc ăn, tyleBHXH, tyleBHYT, tyleBHTN, tyleKPCD).

- Quan hệ TĂNG GIẢM LƯƠNG( mã nv, thangnam, sotien, lydo).

Sau khi tích hợp ta có các quan hệ sau:

NHÂN VIÊN( mã nv, mã pb, mã cv, họ tên, ngsinh, qq, gtính, hsl,

trđộ, ngvaolam).

PHỊNG BAN( mã pb, tên pb).

CHỨC VỤ( mã cv, tên cv).

BẢNG CHẤM CƠNG( tháng năm, manv, ngcơng, ngnghi,

shthuong, shle, xloại).

THAM SỐ TÍNH LƯƠNG( ngckh, giockh, hsgioth, hsgiole, ltt, pc ăn,

tyleBHXH, tyleBHYT, tyleBHTN, tyleKPCD, thangnam).

TĂNG GIẢM LƯƠNG( mã nv, thangnam, sotien, diengiai).

 Mô hình quan hệ



88



88



3.6. THIẾT KẾ CƠ SỞ VẬT LÝ( THIẾT KẾ CÁC BẢNG).

 Bảng “ Hồ sơ nhân viên”:

Tên trường



Kiểu dữ liệu



Kích cỡ dữ liệu



Định dạng



Ràng buộc



Manv



C



10



Hoten



C



30



Ngsinh



D



8



Gtinh



C



3



Qq



C



40



Diachiht



C



40



Mapb



C



10



Khóa ngoại



Macvu



C



10



Khóa ngoại



Hsl



N



5(2)



Ngphuth



N



2(0)



Trdo



C



15



Ngayvaolam



D



8



dd/mm/yy



Kiểu dữ liệu



Kích cỡ dữ liệu



Định dạng



Mapb



C



10



Tenpb



C



30



Kiểu dữ liệu



Kích cỡ dữ liệu



Macvu



C



10



Tencvu



C



30



Hscv



N



5(2)



Khóa chính

dd/mm/yy



 Bảng “Phòng ban”:

Tên trường



Ràng buộc

Khố chính



 Bảng “Chức vụ”:

Tên trường



Định dạng



Ràng buộc

Khóa chính



 Bảng “ Bảng chấm cơng”

Tên trường

89



Kiểu dữ liệu



Kích cỡ dữ liệu Định dạng

89



Ràng buộc



thangnam



C



10



Manv



C



10



Socong



N



2(0)



songayngh

i



N



2(0)



sohthuong



N



3(0)



Sohle



N



3(0)



tháng năm +

manv: khóa

chính



 Bảng “Tham số tính lương”

Tên

trường



Kiểu dữ liệu



thangnam



C



6



Ltt



N



10(0)



Ngckh



N



3(0)



Giockh



N



3(0)



Hsgioth



N



5(2)



Hsgiole



N



5(2)



Pcan



N



10(0)



tyleKPCD



N



5(2)



tyleBHXH



N



5(2)



tyleBHYT



N



5(2)



tyleBHTN



N



5(2)



90



Kích cỡ dữ liệu Định dạng



90



Ràng buộc

Khóa chính



 Bảng “ Tăng giảm lương”:

Tên trường



Kiểu dữ liệu



Kích cỡ dữ liệu Định dạng



Manv



C



10



thangnam



C



6



Sotien



N



10(0)



Lido



C



50



Ràng buộc



 Bảng “Biểu thuế thu nhập cá nhân ”:

Tên trường



Kiểu dữ liệu



Kích cỡ dữ liệu



Bac



N



2(0)



Tu



N



10(0)



Den



N



10(0)



Thuesuat



N



5(2)



Định dạng



Ràng buộc

Khóa chính



 Bảng “Người dùng”

Tên trường



Kiểu dữ liệu



Kích cỡ dữ kiệu



Hoten



C



30



Tennd



C



30



Mk



C



30



Quyensd



C



30



91



91



Định dạng



Ràng buộc

Khóa chính



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng khấu trư tạm ứng

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×
x