Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Hình 3.4 – Biểu đồ luồng dữ liệu mức 0

Hình 3.4 – Biểu đồ luồng dữ liệu mức 0

Tải bản đầy đủ - 0trang

3.1.4.2 Các biểu đồ luồng dữ liệu vật lí mức 1

a. Biểu đồ tiến trình “1.0 Cập nhật thông tin TSCĐ đầu kỳ”



Hình 3.5 – Biểu đồ tiến trình “1.0. Cập nhật thông tin TSCĐ đầu kỳ”



b. Biểu đồ tiến trình “2.0 Xử lý nghiệp vụ tăng TSCĐ”



Hình 3.6 – Biểu đồ tiến trình “2.0 Xử lý NV tăng TSCĐ”



c. Biểu đồ tiến trình “3.0 theo dõi sử dụng TCSĐ”



Hình 3.7 – Biểu đồ tiến trình “3.0 Theo dõi sử dụng TSCĐ”



d. Biểu đồ tiến trình “4.0 Kiểm kê, đánh giá lại TSCĐ”



Hình 3.8 – Biểu đồ tiến trình “4.0 Kiểm kê, đánh giá lại TSCĐ”



e. Biểu đồ tiến trình “5.0 Lập sổ và báo cáo”



Hình 3.9 – Biểu đồ tiến trình “5.0 Lập sổ và báo cáo”



3.1.5 Mơ hình khái niệm dữ liệu E-R

a. Lập bảng từ điển dữ liệu

Bảng 3.1. Bảng từ điển dữ liệu

Xác định tính chất các thuộc tính

Thuộc

Thuộc Thuộc

Thuộc

tính

Danh sách các hồ sơ

Tên viết tắt

tính

tính

tính lặp

mối

tên gọi mô tả

liên kết

1. BIÊN BẢN GIAO NHẬN TSCĐ





Số biên bản giao nhận

Sobbgn



Ngày giao nhận

Ngaygn



Mã nhân viên

Manv



Tài khoản Nợ

TKNo



Tài khoản Có

TKCo



Địa điểm giao nhận

Diadiem

Tên, ký hiệu, quy cách



Tents

cấp hạng TSCĐ



Số hiệu TSCĐ

Sohieuts



Nước sản xuất

Nuocsx



Năm sản xuất

Namsx



Năm đưa vào sử dụng

Namsd



Cơng suất

Congsuat



Giá mua

Giamua



Chi phí vận chuyển

Cpvc



Chi phí chạy thử

Cpct



Ngun giá

Nguyengia

Tài liệu kĩ thuật kèm



Tlkt

theo

Tên, qui cách dụng cụ,



Tendcpt

phụ tùng



Đơn vị tính

Dvt



Số lượng

Sl



Giá trị

Gt

2. BIÊN BẢN THANH LÍ TSCĐ





Số biên bản thanh lý

Sobbtl



Ngày thanh lý

Ngaytl



Tài khoản Nợ

Tài khoản Có

Tên, ký hiệu, quy cách

cấp hạng TSCĐ

Số hiệu TSCĐ

Nước sản xuất

Năm sản xuất

Năm đưa vào sử dụng

Nguyên giá

Số thẻ TSCĐ

Giá trị hao mòn tới

thời điểm thanh lý

Giá trị còn lại

Chí phí thanh lý

Giá trị thu hồi

Số biên bản kiểm kê

Ngày kiểm kê

Tên tài sản

Mã số

Nơi sử dụng

Số lượng theo sổ kế

toán

Nguyên giá theo sổ kế

tốn

Giá trị còn lại theo sổ

kế tốn

Số lượng theo kiểm kê

Nguyên giá theo kiểm



Giá trị còn lại theo

kiểm kê

Số lượng chênh lệch

Nguyên giá chênh lệch

Giá trị còn lại chênh

lệch

Ghi chú



TKNo

TKCo

Tents











Sohieuts

Nuocsx

Namsx

Namsd

Nguyengia

Sothe













Gthm







Gtcl

Cptl

Gtth

3. BIÊN BẢN KIỂM KÊ TSCĐ



Sobbkk

Ngaykk



Tents

Sohieuts

Noisd



























Slso







Nguyengiaso







Gtclso







Slkk







Nguyengiakk







Gtclkk







Soluongcl

Chenhlechng









Chenhlechgtcl







Ghichu







4. BIÊN BẢN ĐÁNH GIÁ LẠI

Số biên bản đánh giá



Sobbdgl











lại

Ngày đánh giá lại

Tài khoản Nợ

Tài khoản Có

Tên, ký hiệu, quy cách



Ngaydgl

TKNo

TKCo







cấp hạng TSCĐ

Số hiệu TSCĐ

Số thẻ TSCĐ

Nguyên giá ghi sổ

Giá trị hao mòn ghi sổ

Giá trị còn lại ghi sổ

Giá trị còn lại theo



Tents







Mats

Sothe

Nguyengiaso

Gthmso

Gtclso











Gtcldgl







đánh giá lại

Chênh lệch tăng

Chênh lệch giảm



Chenhlechtang

Chenhlechgiam

5. BIÊN BẢN SỬA CHỮA LỚN TSCĐ



Số biên bản sửa chữa

Sobbsc

Ngày sửa chữa

Ngaysc

Tài khoản Nợ

TKNo

Tài khoản Có

TKCo

Tên, ký hiệu, quy cách

Tents

cấp hạng TSCĐ

Số hiệu TSCĐ

Mats

Số thẻ TSCĐ

Sothe

Bộ phận sử dụng

Bpsd

Thời gian bắt đầu sử

Tgbd

chữa

Thời gian kết thúc sử

Tgkt

chữa

Tên bộ phận sửa chữa

Bpsc

Nội dung sửa chữa

Noidungsc

Giá dự tốn

Giadutoan

Chi phí thực tế

Chiphithucte

Kết quả kiểm tra

Ketquakt

6. PHIỂU ĐIỀU CHUYỂN TSCĐ



















































Số phiếu điều chuyển

Ngày điều chuyển

Đơn vị điều chuyển đi

Đơn vị điều chuyển

đến

Bộ phận quản lí

Mã tài sản điều chuyển

Lý do điều chuyển

Số thứ tự

Số lượng

Tình trạng

Ghi chú

Số hóa đơn

Ngày hóa đơn

Mã khách hàng

Hình thức thanh tốn

Tên hàng hóa, dịch vụ

Đơn vị tính

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

Tổng tiền

Số phiếu xuất kho

Ngày phiếu

Mã khách hàng

Lý do xuất

Mã kho

Tên tài sản

Nhãn hiệu quy cách

Phẩm chất

Mã số

Đơn vị tính

Số lượng yêu cầu

Số lượng thực xuất

Đơn giá

Thành tiền

Tổng số tiền



Sophieudc

Ngaydc

Donvidi















Donviden

Bpql

Mats

Lydodc

Stt

Soluong

Tinhtrang

Ghichu

7. HÓA ĐƠN BÁN HÀNG

Sohd

Ngayhd

Makh

httt

Tents

dvt

SoLuong

DonGia

ThanhTien

TongTien

8. Phiếu xuất kho

SoPhieu

NgayPhieu

Makh

ld

MaKho

Tents

NhanHieu

PhamChat

MaSo

dvt

slyc

sltx

DonGia

ThanhTien

TongTien

















































































b. Xác định các thực thể và các thuộc tính

Bảng 3.2. Các thực thể và thuộc tính

THỰC THỂ



THUỘC TÍNH

Số thẻ TSCĐ

Mã TSCĐ

Tên TSCĐ



THỰC THỂ

(2) Loại TSCĐ

(3) Nguồn vốn



Mã loại TSCĐ

Nước sản xuất



(4) Phòng ban



Năm sản xuất

Ngày mua



(5) Tài khoản



Ngày ghi tăng



THUỘC TÍNH

Mã loại TSCĐ

Tên loại TSCĐ

Mã nguồn vốn

Tên nguồn vốn

Mã phòng ban

Tên phòng ban

Mã tài khoản

Tên tài khoản

Cấp tài khoản



Ngày ghi giảm

Số kì khấu hao

(1) Tài sản cố



Nguyên giá



định



Mã nguồn vốn

Số lượng

Đơn vị tính



Mã khách hàng

(9) Khách hàng



Tên khách hàng

Địa chỉ

Số điện thoại



c.



Mối quan hệ giữa các thuộc tính

Bảng 3.3. Mối quan hệ giữa các thuộc tính

MỐI QUAN HỆ



THỰC THỂ



THUỘC TÍNH CỦA MỐI QUAN HỆ



(1) Giao nhận



Tài sản cố định

Phòng ban



Số biên bản bàn giao

Ngày giao nhận



(2) Thanh lí



Tài sản cố định

Phòng ban

Khách hàng



(3) Sửa chữa



Tài sản cố định

Phòng ban



(4) Đánh giá lại



Tài sản cố định

Phòng ban



(5) Kiểm kê



Tài sản cố định

Phòng ban



(6) Điều chuyển



Tài sản cố định

Phòng ban



(7) Thuộc

(8) Có



Tài sản cố định

Loại TSCĐ

Tài sản cố định

Nguồn vốn



Số biên bản thanh lí

Ngày thanh lí

Chí phí thanh lí

Giá trị thu hồi

Số biên bản sửa chữa

Ngày sửa chữa

Giá dự toán

Chi phí thực tế

Nội dung sửa chữa

Số biên bản đánh giá lại

Ngày đánh giá lại

Giá trị còn lại theo đánh giá lại

Số biên bản kiểm kê

Ngày kiểm kế

Số lượng theo kiểm kê

Nguyên giá theo kiểm kê

Giá trị còn lại theo kiểm kê

Số phiếu

Ngày điều chuyển

Lý do điều chuyển



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Hình 3.4 – Biểu đồ luồng dữ liệu mức 0

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×