Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Đ5. Cấu kiện chịu uốn

Đ5. Cấu kiện chịu uốn

Tải bản đầy đủ - 0trang

Hệ số điều kiện làm việc mu đợc lấy nh sau:

NÕu hai c¹nh cđa tiÕt diƯn < 15 cm:

NÕu cã cạnh 15 cm;



mu = 1



h

3,5:

b



Gỗ tròn không có khe rãnh:



mu = 1,15

mu = 1,2



Gỗ tròn có khe rãnh lấy nh tiết diện chữ nhật.

b. Kiểm tra điều kiện độ võng

Công thức đảm bảo:



f f



l l



1

250: sàntầng



1 : sànmái

f 200

l = 1



: xàgồ,vikèo

200

1



: cầuphong,ván mái

150

f: độ võng gây ra bởi tải trọng tiêu chuẩn.

c. Kiểm tra điều kiện bền cắt

l

5 và chịu tải trọng

h

lớn, tải trọng tập trung ở gần gối thì cần phải kiểm tra theo điều

kiện ứng suất tiếp:

Nói chung không cần kiểm tra nhng khi



=



Q.S ng

J ngb



Rtrmtr



Q: lực cắt tính toán trên tiết diện.

Sng: mômen tĩnh của phần tiết diện nguyên bị trợt đối với

trục trung hoà cấu kiện.

Jng: mômen quán tính tiết diện nguyên của cấu kiện.

b: bề rộng tiết diện ở mặt trợt.

Rtr: cờng độ tính toán về trợt dọc thớ khi uốn.



3



2. Uốn xiên

Cấu kiện chịu uốn xiên thờng là xà gồ đặt trên vì kèo nhà.

Phần A. Bài toán kiểm tra

a. Kiểm tra điều kiện bền uốn



y



Phân tải trọng theo hai phơng:

b



qx = qtt.cos



x



qy = qtt.sin

h



Và tính đợc mômen theo hai phơng (giả sử cấu kiện là dầm đơn

giản):



My =



x



qy







s

.co

q

=







qtt cos .l2

Mx =

8





.sin

q

=



qtt sin.l2

8



qx



q



y



Công thức kiÓm tra:

σ = σx + σy =



My

Mx

+

≤ muRu

Wx

Wy



b. KiÓm tra ®iỊu kiƯn ®é vâng

f/l =



f x2 + f y2 / l [f/l]



Với dầm đơn giản:

tc 4

5 qy l

l4

5 qtc

.

. x

fx =

; fy =

384 EJ y

384 EJ x



Phần B. Bài toán thiết kế

Để chọn tiết diện sơ bộ ta có:

=



lại cã



Mx 

W M 

1+ x . y  ≤ muRu

Wx 

Wy Mx 



Wx bh2 h

q sin α .l 2 .8

=

= = k.

=

= tgα ,

Wy hb2 b

M x q cos α .l 2 .8



My







σ=



Mx

(1 + k.tgα) ≤ muRu

Wx







Wx ≥



Mx

(1 + k.tgα) (1)

muR u

4



Thờng chọn k = h/b = (1ữ 1,5)

Để chọn tiết diện ta cần giả thiết trớc giá trị mu và chọn trớc

giá trị k.

6W

bh 2 k 2b3

Wx =

=

b = 3 2 x h = kb

6

6

k



Làm tròn số ta đợc tiết diện bì h sơ bộ. Tiết diện này cần

đợc kiểm tra về sự phù hợp với m u, nếu không hợp lý thì cần chọn

lại mu.

Sau khi có tiết diện sơ bộ, ta kiểm tra theo các điều kiện

bền uốn, điều kiện võng. Nếu hợp lý thì chọn, còn nếu không

đảm bảo khả năng chịu lực hoặc không hợp lý thì cần chọn lại.



5



Đ6. Cấu kiện chịu nén - uốn

K/N: Là cấu kiện mà thành phần nội lùc chđ u cđa nã lµ

lùc nÐn vµ momen n phẳng.

Trong thực tế chúng ta hay gặp các cấu kiện võa chÞu nÐn,

võa chÞu uèn nh cét chÞu lùc nÐn lệch tâm, cột nhà đỡ mái chịu

tải trọng, tơng ứng 4 dạng sơ đồ:

1. Lực đặt lệch tâm.

2. Do chịu nén có kèm tải trọng ngang.

3. Do cấu kiện bị cong.

4. Do giảm yếu không đối xứng lại chịu lực nén dọc trục.

2



M =Ne

N



ql

M=

8

N



e



ho

l



q



N



h

M =N o

2

N



M =Ne

N



N



e=ho

2



e



N



N



Phn A. Bài toán kiểm tra khả năng chịu lực:

Khi kiểm tra cấu kiện gỗ chịu nén uốn cần kiểm tra:

* Khả năng chịu lực trong mặt phẳng uốn

=



N

M

Nf

+

+

Rn.mn

Fth Wth Wth



Fth, Wth: diện tích và mômen kháng của tiết diện thu hẹp.

M: mômen uốn do tải trọng ngang hoặc lực nén dọc tác dụng

lệch tâm gây ra.

Nf: mômen uốn phụ do lực nén dọc sinh ra khi cấu kiện bị

võng.

f: độ võng do M và N sinh ra, đợc xác định theo các công

thức của sức bền vật liệu:



2



fo



f = 1 N

Nth

fo: độ võng lớn nhất do tải trọng ngang tác dụng gây ra

q

N

f



fo



N



l



Nth: lực nén tới hạn đối với cấu kiện đã cho, tính theo công thức

Ơle:

Nth =



2 EJ

l2



Sau khi xác định đợc fo thay vào công thức trên ta đợc công thức

đảm bảo iu kin n nh tng th trong mặt phẳng uốn:

σ=



N

M Rn

+

≤ Rnmn

Fth ξWth R u



ξ: hÖ sè kể tới hiện tợng tăng mômen do ảnh hởng của lùc däc

N g©y ra.

ξ = 1−



N

N

N

= 1−

= 1−

Nth

σ thFng

ϕR nFng



NÕu dùng =



3100

ta có:

2



=1-



2N

3100FngR n



: độ mảnh xác định trong mặt phẳng uốn với chiều dài

tính toán nh đối với cấu kiện chịu nén đúng tâm.

+ Nếu = 1 ( = 0): thanh rất cứng, không cần xét đến biÕn

d¹ng cđa nã.

+ NÕu ξ = 0

λ2N

= 1 ⇒ N = RnFng

3100FngR n



Nh vậy, toàn bộ khả năng chịu lực của cấu kiện là để chịu lực

nén, vì vậy, không cho phép có thêm mômen uốn tác dụng.

Khi



M

N

10%

thì không cần xét đến ảnh hởng của mômen

Wng

Fng



uốn, lúc đó tính cấu kiện nh cấu kiện chịu nén đúng tâm.



3



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Đ5. Cấu kiện chịu uốn

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×