Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Kiểm tra điều kiện ổn định tổng thể

Kiểm tra điều kiện ổn định tổng thể

Tải bản đầy đủ - 0trang

+ Khi > 75: kết cấu gỗ làm việc trong giai đoạn đàn

hồi

=



3100

2



+ Khi 75: kết cấu gỗ làm việc dẻo



= 1 - 0,8



100



2



Với là độ mảnh của thanh chịu nén:

=



lo

rmin



lo: chiều dài tính toán của cấu kiện

Cấu kiện hai đầu khớp:



lo =



Cấu kiện một đầu ngàm, một đầu khớp:



lo =



Cấu kiện hai đầu ngàm:



lo =



Cấu kiện một đầu ngàm, một đầu tự do:



lo =



l

0,8l

0,65l

2l

rmin: bán kính quán tính nhỏ nhất của tiết diện nguyên

Với tiết diện chữ nhật:



rmin = 0,289b



Với tiết diện tròn:



rmin = 0,25D



3. Độ mảnh cho phép cđa cÊu kiƯn chÞu nÐn:

CÊu kiƯn chÝnh:



λ ≤ [λ] = 120



CÊu kiƯn phơ:



λ ≤ [λ] = 150



HƯ gi»ng:



λ ≤ [λ] = 200



Qua vÝ dơ trªn ta thÊy, víi cÊu kiƯn chịu nén, việc kiểm tra

ổn định có tính chất quyết định so với kiểm tra bền.

Phần B. Bài toán thiết kế

Các công thức trên là công thức để kiểm tra tiết diện nhng

trong thực tế hay gặp lại là bài toán thiết kế, chọn tiết diện khi

biết nội lực.



34



Nhà bác học Côsêcốp đã giải bài toán và đa ra công thức để

tìm tiết diện sơ bộ trong hai trờng hợp tiết diện vuông và tròn.

Để xác định sơ bộ tiết diện, cần giả thiết trớc giá trị độ mảnh .

- Trêng hỵp 1: khi λ > 75

Nλ2

3100

N = ϕRnF =

RnF F =

3100R n

2

+ Đối với tiết diện tròn:

F=



lo

N

15,71 R n



D = 1,128 F

+ Đối với tiết diện chữ nhật:

F=

Với k =



lo kN

16 R n



h

, k = (1 ÷ 1,5); F = hb = kb2 → b → h = kb (bì h)sb

b



+ Đối với tiết diện vuông, k = 1:

F=

a=



lo N

16 R n

F



- Trêng hỵp 2: khi λ ≤ 75

2



 λ  

 R nF = [F - 8.10-5λ2F]Rn

N = ϕRnF = 1− 0,8

100



 









F=



N

+ 8.10-5λ2F

Rn



+ §èi víi tiết diện tròn:

F=



N

+ 0,001lo2

Rn



D = 1,128 F

+ Đối với tiết diện chữ nhật:

F=



N

+ 0,001klo2

Rn



35



Với F = kb2

+ Đối với tiết diện vuông:

F=

a=



N

+ 0,001lo2

Rn

F



Sau khi có tiết diện sơ bộ, ta kiểm tra và xác định khả năng

chịu lực của tiết diện sơ bộ vừa chọn.



36



Đ5. Cấu kiện chịu uốn

K/N: Là cấu kiện mà nội lực chủ yếu tác dụng là mô men uốn.

Tuỳ theo phơng tác dụng của tải trọng, cấu kiện chịu uốn đợc chia làm hai loại: uốn phẳng và uốn xiên.

+ Uốn phẳng: khi tải trọng tác dụng nằm trong mặt phẳng

của 1 trục quán tính chính của tiết diện.

+ Uốn xiên: khi phơng tác dụng của tải trọng không nằm

trong mặt phẳng của một trục quán tính chính nào.

q



q

q

x



x

l



y



y



Cấu kiện gỗ chịu uốn đợc dùng rất rộng rãi làm ván lát sàn,

dầm sàn, dầm mái, xà gồ, dầm cầu,.

1. Uốn phẳng

Phần A. Bài toán kiểm tra

a. Kiểm tra điều kiện bền uốn

Mtt

=

muRu

Wth

Mtt: mômen uốn tính toán.

Wth: mômen chống uốn của tiết diện đã thu hẹp hoặc ở chỗ

có M .

tt



mu: hệ số điều kiện làm việc, tra bảng.

Ru: Cờng độ tính toán khi chịu uốn.

Với cấu kiện chịu uốn, ngoài việc kiểm tra cờng độ ở chỗ có

mômen uốn lớn nhất còn phải kiểm tra ở nơi có tiết diện giảm yếu

nhiều nhất, nếu tiết diện này không trùng với nơi có mômen uốn

lớn nhất.

ảnh hởng do giảm yếu ở vùng chịu kéo ở tiết diện thờng gây cho

cấu kiện bị gãy tách, nhất là các khe cắt thẳng góc với trục của

cấu kiện. Vì vậy, nếu cấu kiện chịu uốn muốn giảm chiều cao

dầm phải cắt vát để tránh hiện tợng trên.



2



Hệ số điều kiện làm việc mu đợc lấy nh sau:

Nếu hai cạnh cđa tiÕt diƯn < 15 cm:

NÕu cã c¹nh ≥ 15 cm;



mu = 1



h

3,5:

b



Gỗ tròn không có khe rãnh:



mu = 1,15

mu = 1,2



Gỗ tròn có khe rãnh lấy nh tiết diện chữ nhật.

b. Kiểm tra điều kiện độ võng

Công thức đảm bảo:



f f



l l



1

250: sàntầng



1 : sànmái

f 200

l = 1



: xàgồ,vikèo

200

1



: cầuphong,ván mái

150

f: độ võng gây ra bởi tải trọng tiêu chuẩn.

c. Kiểm tra điều kiện bền cắt

l

5 và chịu tải trọng

h

lớn, tải trọng tập trung ở gần gối thì cần phải kiểm tra theo điều

kiện ứng suất tiếp:

Nói chung không cần kiểm tra nhng khi



=



Q.S ng

J ngb



Rtrmtr



Q: lực cắt tính toán trên tiết diện.

Sng: mômen tĩnh của phần tiết diện nguyên bị trợt đối với

trục trung hoà cấu kiện.

Jng: mômen quán tính tiÕt diƯn nguyªn cđa cÊu kiƯn.

b: bỊ réng tiÕt diƯn ở mặt trợt.

Rtr: cờng độ tính toán về trợt dọc thí khi uèn.



3



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Kiểm tra điều kiện ổn định tổng thể

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×