Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
I. Mục tiêu: Giúp HS:

I. Mục tiêu: Giúp HS:

Tải bản đầy đủ - 0trang

- Yêu cầu học sinh đặt tính .

- Hướng dẫn học sinh cách tính .

- Ghi nhận xét về cách tính như sách giáo khoa .

- Phép cộng này có gì khác so với các phép cộng đã học ? (phép cộng này khác với

phép cộng đã học là phép có nhớ sang hàng chục.)

* Phép cộng 256 + 162

- Yêu cầu học sinh thực hiện tương tự như đối phép tính trên .

- Vậy ở ví dụ này có gì khác so với phép tính ở ví dụ 1 chúng ta vừa thực hiện ?( Ở

phép tính này khác với phép tính trên là cộng có nhớ sang hàng trăm.)

3. Thực hành kĩ năng :

-Giao nhiệm vụ : bài 1,2,3 (Cá nhân), bài 4, 5(nhóm 2).

Nhắc HS hoạt động cá nhân hoàn thành các bài tập theo Phiếu học tập, trao đổi chia

sẻ với bạn cách làm của mình.

-HS thực hiện yêu cầu.

-GV tổ chức cho HS chữa bài (Lưu ý khuyến khích cho HS giải thích cách làm, trình

bày kết quả bài làm của mình, nhận xét bài làm của bạn):

Bài 1:

-1 HS lên bảng dán phiếu ghi kết quả bài làm của mình, HS khác nhận xét

-Gọi 2hs nêu cách tính của 2 phép tính đầu .

- Giáo viên nhận xét đánh giá.

-Các phép tính này có gì giống nhau?(đều là phép cộng số có 3 chữ số có nhớ 1 lần,

nhớ từ hàng đơn vị sang hàng chục)

Bài 2 :

-1 HS lên bảng dán phiếu ghi kết quả bài làm của mình, HS khác nhận xét

-Gọi 2hs nêu cách tính của 2 phép tính cuối .

- Giáo viên nhận xét đánh giá.

-Các phép tính này có gì giống nhau?( đều là phép cộng số có 3 chữ số có nhớ 1 lần,

nhớ từ hàng chục sang hàng trăm)

Bài 3a:

- Yêu cầu 5 HS lên bảng ghi kết quả của bài làm của mình, HS khác nhận xét

- Giáo viên nhận xét đánh giá.

-Nhắc cách đặt tính và tính cộng số có 3 chữ số

Bài 4 :

-Đại diện 2 nhóm lên bảng trình bày bài làm.

Giải :

Độ dài đường gấp khúc ABC là :

126 + 137 = 263 (cm)

Đ/S: 263 cm

- Gọi nhóm học sinh khác nhận xét

+ Giáo viên nhận xét chung về bài làm của học sinh

Bài 5:

-Đại diện 2 nhóm lên bảng trình bày bài làm và nêu cách làm của nhóm mình.

- Gọi nhóm học sinh khác nhận xét

+ Giáo viên nhận xét chung về bài làm của học sinh

4. Ứng dụng:

- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và tính về phép cộng số có 3 chữ số (có nhớ)?



…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

******************************************************************

Thứ sáu ngày 7 tháng 9 năm 2018

Tiết 1

Tập viết

ÔN CHỮ HOA A

I. Mc tiờu:

- Viết đúng chữ hoa A(1 dòng), V , D (1 dòng) ; viết đúng tên riêng

Vừ A Dính (1 dòng) và câu ứng dụng: Anh em đỡ đần (1 lần)

bằng cỡ chữ nhỏ. Chữ viết rõ ràng , tơng đối đều nét và thẳng

hàng ; bớc đầu biÕt nèi nÐt gi÷a ch÷ viÕt hoa víi ch÷ viÕt thêng

trong ch÷ ghi tiÕng

II. Chuẩn bị:

1. Giáo viên : Mẫu chữ viết hoa, tên riêng Vừ A Dính và câu tục ngữ, phấn.

2. Học sinh : Vở tập viết, bảng con, phấn.

III. Tổ chức các hoạt động dạy học:

1. Hoạt động khởi động :

- Nội dung tập viết ở lớp 3 là tiếp tục rèn cách viết các chữ viết hoa. Khác với lớp 2 :

không viết rời từng chữ hoa mà viết từ và câu có chứa chữ hoa.

Để học tốt tiết tập viết, các em cần có bảng con, phấn, khăn lau, bút chì, bút mực,

vở tập viết.

- GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập viết và nói trong giờ tập viết các em sẽ

củng cố chữ viết hoa A, củng cố cách viết một số chữ viết hoa có trong tên riêng và

câu ứng dụng : V, D

2. Thực hành kĩ năng:

*Hoạt động: Luyện viết chữ hoa

- GV cho HS quan sát tên riêng : Vừ A Dính và hỏi:

+ Tìm và nêu các chữ hoa có trong tên riêng ?

- GV gắn chữ A trên bảng cho học sinh quan sát và nhận xét.

+ Chữ A được viết mấy nét ?

- Giáo viên viết chữ A hoa cỡ nhỏ trên dòng kẻ li ở bảng lớp cho học sinh quan sát,

vừa viết vừa nhắc học sinh lưu ý : chữ A hoa cỡ nhỏ có độ cao là hai li rưỡi.

- Giáo viên : trong bài tập viết hôm nay, các em sẽ luyện viết củng cố thêm chữ hoa

V, D. Hãy theo dõi cô viết trên bảng và nhớ lại cách viết.

- Giáo viên lần lượt viết từng chữ hoa cỡ nhỏ trên dòng kẻ li ở bảng lớp, kết hợp lưu

ý về cách viết :

 Chữ hoa D : từ điểm đặt bút thấp hơn đường kẻ ngang trên một chút, lượn

cong viết nét thẳng nghiêng, lượn vòng qua thân nét nghiêng viết nét cong phải kéo

từ dưới lên, độ rộng một đơn vị chữ, lượn dài qua đầu nét thẳng, hơi lượn vào trong.

Điểm dừng bút ở dưới đường kẻ ngang trên một chút.

 Chữ hoa V : từ điểm đặt bút ở dưới đường kẻ ngang trên một chút lượn

cong nét móc chạm đường kẻ ngang rồi viết thẳng xuống gần đường kẻ ngang dưới,

lượn cong về bên trái. Rê bút lên đường kẻ ngang trên độ rộng một đơn vị chữ gần

đường kẻ ngang trên viết nét móc trái, lượn cong về bên trái chạm vào chân của nét

móc trước.

- Giáo viên cho HS viết vào bảng con từng chữ hoa :



 Chữ A hoa cỡ nhỏ : 2 lần

 Chữ D hoa cỡ nhỏ : 1 lần

 Chữ V hoa cỡ nhỏ : 1 lần

- Giáo viên nhận xét.

*Hoạt động: Luyện viết từ ngữ ứng dụng ( tên riêng )

- GV cho học sinh đọc tên riêng : Vừ A Dính

- Giáo viên giới thiệu : Vừ A Dính là một thiếu niên người dân tộc Hmơng, anh

dũng hy sinh trong kháng chiến chống thực dân Pháp để bảo vệ cán bộ cách

mạng.

- Giáo viên treo bảng phụ viết sẵn tên riêng cho học sinh quan sát và nhận xét các

chữ cần lưu ý khi viết.

+ Những chữ nào viết hai li rưỡi ?

+ Chữ nào viết một li ?

+ Đọc lại từ ứng dụng

- GV viết mẫu tên riêng theo chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ li ở bảng lớp, lưu ý cách nối

giữa các con chữ.

- Giáo viên cho HS viết vào bảng con

- Giáo viên nhận xét, uốn nắn về cách viết.

*Hoạt động: Luyện viết câu ứng dụng

- GV cho học sinh đọc câu ứng dụng :

Anh em như thể chân tay

Rách lành đùm bọc dở hay đỡ đần.

- Giáo viên : câu tục ngữ nói về anh em thân thiết, gắn bó với nhau như chân với tay,

lúc nào cũng phải yêu thương, đùm bọc nhau.

- Giáo viên treo bảng phụ viết sẵn câu tục ngữ cho học sinh quan sát và nhận xét các

chữ cần lưu ý khi viết.

+ Câu ca dao có những chữ nào được viết hoa?

- Giáo viên yêu cầu học sinh Luyện viết trên bảng con

- Giáo viên nhận xét, uốn nắn

*Hoạt động : Hướng dẫn HS viết vào vở Tập viết .

*Giáo viên nêu yêu cầu :

+ Viết chữ A : 1 dòng cỡ nhỏ

+ Viết các chữ V, D : 1 dòng cỡ nhỏ

+ Viết tên Vừ A Dính : 2 dòng cỡ nhỏ

+ Viết câu tục ngữ : 2 lần

- Gọi 1 HS nhắc lại tư thế ngồi viết

- Cho học sinh viết vào vở.

- GV quan sát, nhắc nhở HS ngồi chưa đúng tư thế và cầm bút sai, chú ý hướng dẫn

các em viết đúng nét, độ cao và khoảng cách giữa các chữ, trình bày câu tục ngữ theo

đúng mẫu.

*Chấm, chữa bài

- Giáo viên thu vở chấm nhanh khoảng 5 – 7 bài

- Nêu nhận xét về các bài đã chấm để rút kinh nghiệm chung

4. Ứng dụng:

-GV nhắc hs cách viết chữ hoa A.

5. Sáng tạo:



-Từ chữ hoa A em vừa học em có thể viết chữ hoa A sáng tạo khác.

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

========================

TiÕt2

Tự nhiên và Xã hội

BÀI 1: HOẠT ĐỘNG THỞ VÀ CƠ QUAN HÔ HẤP (TIẾT 2)

(Dạy theo VNEN)

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

========================

TiÕt 3:

Âm nhạc

(GV chuyên trách dạy soạn)

========================

TiÕt 4:

Tốn

LUYỆN TẬP

I. Mơc tiªu:

- Giúp HS: Biết thực hiện phép cộng các số có ba chữ số (có nhớ một lần sang hàng

chục hoặc sang hàng trăm)

-Làm các bài tập: Bài 1, Bài 2, Bài 3, bài 4 .HS học tốt them làm các bài

còn lại.

* Hình thành và phát triển năng lực : NL tư duy và lập luận tốn học, NL mơ hình

hố tốn học, NL giải quyết vấn đề toán học, NL giao tiếp tốn học, NL sử dụng cơng

cụ và phương tiện tốn học

II. Chuẩn bị:

1. Giáo viên :SGK, phiếu học tập.

2. Học sinh : Bảng con, phấn, sgk.

III. Tổ chức các hoạt động dạy học:

1. Hoạt động khởi động :-Hát

2. Thực hành kĩ năng :

-Giao nhiệm vụ : bài 1,2,4 (Cá nhân), bài 3(nhóm 4), bài 5 (nhóm 2)

Nhắc HS hoạt động cá nhân hoàn thành các bài tập theo Phiếu học tập, trao đổi chia

sẻ với bạn cách làm của mình.

-HS thực hiện yêu cầu.

-GV tổ chức cho HS chữa bài (Lưu ý khuyến khích cho HS giải thích cách làm, trình

bày kết quả bài làm của mình, nhận xét bài làm của bạn):

*Bài 1:

-1 HS lên bảng dán phiếu ghi kết quả bài làm của mình, HS khác nhận xét

-Gọi 2hs nêu cách tính của 2 phép tính đầu .

- Giáo viên nhận xét đánh giá.

-Các phép tính này có gì giống nhau?( đều là phép cộng khơng nhớ)

- Lưu ý học sinh về tổng của hai số có hai chữ số (85+72) là số có 3 chữ số .

*Bài 2 :

-1 HS lên bảng dán phiếu ghi kết quả bài làm của mình, HS khác nhận xét

-Gọi 2hs nêu cách tính của 2 phép tính đầu của câu a và b .

- Giáo viên nhận xét đánh giá.



-Các phép tính này có gì giống nhau?( đều là phép cộng số có nhớ )

- Lưu ý học sinh về tổng của hai số có hai chữ số (93+58) là số có 3 chữ số và phép

này có nhớ 2 lần .

*Bài 3:

- Gọi một học sinh nêu tóm tắt , sau đó lên bảng giải bài.

- Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn

- Giáo viên nhận xét đánh giá

*Bài 4 :

-Yêu cầu học sinh nối tiếp nêu miệng kết quả nhẩm.

- Gọi học sinh khác nhận xét

+ GV Nhận xét

3. Ứng dụng:

- Gọi HS nêu cách đặt tính và tính khi trừ số có 3 chữ số.

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

========================

Sinh ho ạt lớp

(Ghi ở sổ chủ nhiệm)

………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………

******************************************************************

Thứ bảy ngày 8 tháng 9 năm 2018

TiÕt 1:

Tập làm văn

NÓI VỀ ĐỘI THIẾU NIÊN TIỀN PHONG .

ĐIỀN VÀO GIẤY TỜ IN SẴN .

Tiết 5:



I. Mục tiêu:

- Trình bày được 1 số thơng tin về tổ chức Đội TNTP Hồ Chí Minh (BT1).

- Điền đúng nội dung vào mẫu Đơn xin cấp thẻ đọc sách (BT 2).

II. Chuẩn bị:

1. Giáo viên : Mẫu đơn xin cấp thẻ đọc sách.

2. Học sinh : Vở bài tập.

III. Tổ chức các hoạt động dạy học:

1. Hoạt động khởi động :

-Hát Em là búp măng non.

-Bài hát này nói về điều gì ?Giới thiệu bài hơm nay.

2. Hình thành kiến thức :

*Bài 1 :

- Gọi 2 học sinh đọc bài tập.

- Yêu cầu cả lớp đọc thầm bài tập

- Hướng dẫn học sinh tìm hiểu về tổ chức của đội TNTPHCM như sách giáo viên.

- Yêu cầu học sinh trao đổi nhóm để trả lời câu hỏi .

- Gọi đại diện từng nhóm nói về tổ chức của Đội TNTPHCM .

- Theo dõi và bình chọn học sinh am hiểu nhất về tổ chức Đội .



- Đội thành lập ngày tháng năm nào? Ở đâu?( Đội thành lập vào ngày 15 / 5 / 1941 tại

Pắc Pó tỉnh Cao Bằng với tên gọi ban đầu là Đội Nhi đồng cứu quốc.)

- Những đội viên đầu tiên của đội là ai?( Lúc đầu có 5 đội viên đội trưởng là Nơng

Văn Dền (Kim Đồng), Nơng Văn Thàn, (Cao Sơn) Lí Văn Tịnh (Thanh Minh) Lí Thị

Mì (Thủy Tiên) Lí Thị Xậu (Thanh Thủy).)

- Đội được mang tên Bác khi nào ?( Đội mang tên Bác vào ngày 30/01/1970.)

* Bài 2: GV giúp HS nêu hình thức của mẫu đơn xin cấp thẻ đọc sách gồm:

+ Quốc hiệu và tiêu ngữ

+ Địa điểm, ngày, tháng, năm....

+ Tên đơn

+ Địa chỉ gửi đơn

+ Họ tên, ngày sinh, địa chỉ lớp....

+ Nguyện vọng và lời hứa.

+ Tên và chữ kí của người làm đơn.

- GV chốt lại.

- Yêu cầu HS điền mẫu đơn trong vở bài tập.

3. Ứng dụng.

-Yêu cầu 1HS nêu lại hình thức của mẫu đơn vừa học.

4. Sáng tạo.

-Từ mẫu Đơn xin cấp thẻ đọc sách viết một mẫu đơn khác.

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

=======================

TiÕt 2:

Thủ cơng

GẤP TÀU THỦY HAI ỐNG KHĨI (Tiết 1)

I/ Mục tiêu:

- Biết cách gấp tàu thuỷ hai ống khói.

- Gấp được tàu thuỷ hai ống khói. Các nếp gấp tương đối thẳng, phẳng. Tàu thuỷ

tương đối cân đối.

*Với học sinh khéo tay:

- Gấp được tàu thuỷ hai ống khói. Các nếp gấp thẳng, phẳng. Tàu thủy cân đối.

- Giáo dục học sinh u thích sản phẩm tạo ra.

* Hình thành và phát triển năng lực : NL sáng tạo, tự chủ; NL làm việc nhóm.

II. Chuẩn bị:

1. Giáo viên : Một cái tàu thủy đã gấp bằng giấy khổ lớn đủ để HS quan sát.

2.Học sinh: Giấy thủ công. Bút chì, kéo.

III. Tổ chức các hoạt động dạy học:

1. Hoạt động khởi động :

-Hát Em đi chơi thuyền.

-Giới thiệu bài

2.Hình thành kiến thức:

Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh quan sát, nhận xét.

-Tàu thuỷ có hai ống khói giống nhau ở điểm nào? Tàu thuỷ có hai ống khói giống

nhau ở giữa tàu mỗi bên thành tàu có hai hình tam giác giống nhau, mũi tàu thẳng

đứng.



-Tàu thuỷ dùng để làm gì? Tàu thuỷ dùng để chở hành khách, vận chuyển…

-Gọi học sinh lên mở dần tàu thuỷ.

Hoạt động 2: Hướng dẫn mẫu.

Bước 1: Gấp, cắt tờ giấy hình vng.

-Gọi học sinh lên bảng thực hiện gấp, cắt tờ giấy hình vng.

Bước 2: Gấp lấy điểm giữa và hai đường dấu gấp giữa hình vng.

-Gấp giấy vng bằng 4 phần bằng nhau để lấy điểm O và hai đường dấu gấp giữa

hình vng. Mở tờ giấy ra (Hình 2).

Bước 3: Gấp thành tàu thuỷ hai ống khói.

-Đặt tờ giấy hình vng lên bàn, mặt kẻ ơ ở phía trên.

-Gấp lần lượt 4 đỉnh của hình vng vào sao cho 4 đỉnh tiếp giáp nhau. (Hình 3).

-Lật hình 3 ra mặt sau và gấp lần lượt 4 đỉnh của hình vng vào điểm O được(Hình

4)

-Lật hình 4 ra mặt sau và tiếp tục gấp 4 đỉnh vào điểm O được hình 5.

-Lật hình 5 ra mặt sau được hình 6.

-Cho ngón tay trỏ vào khe giữa của một ô vuông và dùng ngón tay cái đẩy ơ vng

đó lên được hình 7.

-Lồng hai ngón tay trỏ vào phía dưới hai ơ vng còn lại để kéo hai phía sẽ được tàu

thuỷ.

-Giáo viên gọi 1-2 học sinh lên bảng thao tác lại các bước gấp tàu thuỷ 2 ống khói.

-Giáo viên chữa bài, uốn nắn.

-Giáo viên cho học sinh tập gấp tàu thuỷ 2 ống khói bằng giấy.



3. Ứng dụng:

- Gọi HS nhắc lại quy trình gấp tàu thủy hai ống khói.

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

========================

Tiết 3

Kĩ năng sống

BÀI 1

(Giáo án riêng)

========================

TiÕt 4



Thể dục

ƠN ĐỘI HÌNH ĐỘ NGŨ. TRÒ CHƠI : “ KẾT BẠN”



I- Mục tiêu:

- Biết cách tập hợp hàng dọc, quay phải, quay trái, đứng nghỉ, đứng nghiêm,

biết cách dàn hàng, dồn hàng, cách chào báo cáo, xin phép khi ra vào lớp.

- Trò chơi: “Kết bạn”. Bước đầu biết cách chơi và tham gia chơi được các trò

chơi.

II. Chuẩn bị:

1. Giáo viên :Sân trường sạch và mát.Còi

2.Học sinh: Trang phục gọn gàng, sạch sẽ.

III. Tổ chức các hoạt động dạy học:

Nội dung

Định

Phương pháp tổ chức

lượng

A- Khởi động:

5-7’



- Nghe báo cáo và

* Ổn định: - Cho HS báo cáo sĩ số

phổ biến nhiệm vụ



- Phổ biến nhiệm vụ yêu cầu giáo án:



Hôm nay các em sẽ ơn một số kĩ

năng đội hình đội ngũ(tập hợp hàng

dọc, quay phải, quay trái, đứng nghỉ,

đứng nghiêm, biết cách dàn hàng,

dồn hàng, cách chào báo cáo, xin

phép khi ra vào lớp); và chơi trò

chơi:“Kết bạn”.

* Khởi động: cho các em tập động

tác khởi động đơn giản

* Kiểm tra bài cũ: Gọi vài em nhắc

lại nội qui và chương trình tập luyện

Tdục

B- Thực hành kĩ năng:



giáo án cho HS

biết



6->8 lần



25-27’

15-18’



* Ôn luyện nghiêm, nghỉ, quay trái,

quay phải

4 -> 5 lần

- Toàn lớp tập luyện kĩ thuật

3 -> 4 lần

- Từng hàng tập lại kĩ thuật

1 -> 2 lần

- Gọi vài HS tập lại kĩ thuật

* Ôn luyện tập hợp hàng dọc, dàn

hàng, dồn hàng

4->5 lần

- Toàn lớp tập luyện kĩ thuật

3 -> 4 lần

- Từng hàng tập lại kĩ thuật

1 -> 2 lần

- Gọi vài HS tập lại kĩ thuật

* Ôn luyện cách chào, báo cáo và

xin phép ra vào lớp.

4->5 lần

- Toàn lớp tập luyện kĩ thuật

3 -> 4 lần

- Từng hàng tập lại kĩ thuật

1 -> 2 lần

- Gọi vài HS tập lại kĩ thuật

II- Trò chơi: “Kết bạn”

7-9’

Hướng dẫn kĩ thuật trò chơi

1 lần

Cho HS chơi thử

Tiến hành trò chơi

C- Ứng dụng:

3-5’

Hồi tĩnh: Tập động tác thả 6->8 lần

lỏng cơ thể (duỗi tay, duỗi chân, chạy

nhẹ nhàng, hít thở sâu)

Củng cố: Hơm nay các em vừa

được ôn luyện nội dung gì?(đội hình 2 -> 3lần

đội ngũ)

- Nhận xét tiết học và nhắc nhở các

em về tập lại các kĩ thuật đã học.



- Hướng dẫn HS

cách tập động tác

khởi động

- GV nhận xét

đánh giá mức độ

hoàn thành của

HS



- GV theo dõi và

trực tiếp giúp các

em sửa sai khi các

em tập sai kĩ thuật

của mỗi động tác

được ôn.

- GV tập lại động

tác mẫu cho HS

xem để các em tập

đúng động tác .

- GV

tập các

động tác sai của

HS để các em thấy

và sửa sai tập cho

đúng







GV









GV











GV











GV



- GV hướng dẫn

và giới thiệu cách

thức chơi nhanh

gọn và dễ hiểu.

- Thả lỏng và nghỉ

ngơi tích cực.

- Cho học sinh

nhắc lại nội dung

vừa được ôn luyện

và học mới.

- Giao bài cho HS











GV



tập luyện thêm ở

nhà.



…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………



Kí duyệt

Ngày ……..tháng……..năm 2018

...........................................................................................................................................................................................................................................

...........................................................................................................................................................................................................................................

..........................................................................................................

...........................................................................................................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................

...............................................................................................................................................................................................



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

I. Mục tiêu: Giúp HS:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×