Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Nguyên tắc trọng yếu

Nguyên tắc trọng yếu

Tải bản đầy đủ - 0trang

Phần II: Hệ thống tài khoản BCTC của công ty



STT

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35



Tên tài khoản



Cấp

TK



TÀI SẢN NGẮN HẠN

Tiền mặt

1

Tiền gửi ngân hàng

1

Đầu tư chứng khoán ngắn hạn

1

Cổ phiếu

2

Trái phiếu

2

Thuế GTGT được khấu trừ

1

Phải thu của khách hàng

1

Nguyên liệu, vật liệu

1

Hàng mua đang đi đường

1

Cơng cụ, dụng cụ

1

hàng gửi đi bán

1

Hàng hóa

1

TÀI SẢN DÀI HẠN

Tài sản cố định hữu hình

1

Máy móc, thiết bị

2

Tài sản cố định vơ hình

1

Quyền sử dụng đất

2

NỢ PHẢI TRẢ

Vay ngắn hạn

1

Nợ đến hạn trả

1

Phải trả cho người bán

1

Thuế và các khoản phải nộp

1

Thuế GTGT phải nộp

2

Thuế GTGT đầu ra

3

Thuế GTGT hàng nhập khẩu

3

Thuế thu nhập doanh nghiệp

2

Thuế thu nhập cá nhân

2

Thuế đất

2

Các loại thuế khác

2

Phí, lệ phí

2

Phải trả người lao động

1

Phải trả công nhân viên

2

Phải trả người lao động khác

2

Phải trả, phải nộp khác

1

Vay dài hạn

1

Dự phòng phải trả

1



Ký hiệu DN sử dụng



111

112

121

1211

1212

133

131

152

151

153

157

156

211

2112

213

2131

311

315

331

333

3331

33311

33312

3334

3335

3337

3338

3339

334

3341

3348

338

341

352

34



36

37

38

39

40

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

51

52

53

54

55

56

57



Quỹ khen thưởng

Qũy phúc lợi



2

2

VỐN CHỦ SỞ HỮU

Vốn đầu tư của CSH

2

Vốn khác

2

Cổ phiếu quỹ

1

Qũy đầu tư phát triển

1

Qũy khác

1

DOANH THU

DT bán hàng và cung cấp DV

1

Doanh thu bán hàng hóa

2

Doanh thu khác

2

Doanh thu từ hoạt động tài chính

1

CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH

Mua NVL

2

Chi phí NVL trực tiếp

1

Chi phí nhân cơng trực tiếp

1

Chi phí sản xuất chung

1

Chi phí quản lý doanh nghiệp

1

THU NHẬP KHÁC

Thu nhập khác

1

CHI PHÍ KHÁC

Chi phí khác

1

Chi phí thuế thu nhập DN

1

Chi phí thuế thu nhập DN hiện

2

hành

Chi phí thuế thu nhập DN hỗn lại

2

XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH

Xác định kết quả kinh doanh

1



3531

3532

4111

4118

419

414

418

511

5111

5118

515

6111

621

622

627

642

711

811

821

8211

8212

911



35



CHƯƠNG V: TÌM HIỂU VỀ TÀI SẢN VÀ NGUỒN VỐN

Phần I: Hệ thống các chỉ tiêu phản ánh TSNH

1. Vòng quay dự trữ tồn kho

=



=



10,8



Nhận xét: Có 12 lần luân chuyển hàng tồn kho trong một thời kỳ nhất định,

qua chỉ tiêu này giúp nhà quản trị có thể xác định mức dự trữ vật tư, hàng hoá hợp lý

trong chu kỳ sản xuất kinh doanh.

2. Kỳ thu tiền bình quân



=

Nhận xét: Chỉ tiêu này cho biết số ngày cần thiết để thu được các khoản

phải thu là 13 ngày.

3. Hiệu quả sử dụng tài sản ngắn hạn trong kỳ

=



= 0,93



Nhận xét: Chỉ tiêu cho biết mỗi đơn vị tài sản ngắn hạn trong kỳ đem lại

0,93 đồng lợi nhuận sau thuế.

4. Mức đảm nhiệm tài sản ngắn hạn

= = 0,15

Nhận xét: Chỉ tiêu này cho biết để đạt được một đơn vị doanh thu, doanh

nghiệp phải sử dụng 0,15 đơn vị tài sản ngắn hạn.

Phần II: Hệ thống các chỉ tiêu phản ánh TSCĐ

1. Hiệu suất sử dụng vốn cố định



==



52,19

Nhận xét: Chỉ tiêu này phản ánh cứ một đồng vốn cố định bình quân

tham gia vào sản xuất kinh doanh sẽ thu được 52,19 đồng về tiêu thụ sản phẩm.



36



2. Hiệu quả sử dụng vốn cố định



= = 5,20

Nhận xét: Chỉ tiêu này cho biết cứ một đồng vốn cố định bình quân

tham gia vào hoạt động kinh doanh sẽ thu được 5,20 đồng doanh thu v ề tiêu th ụ

sản phẩm.

3. Hiệu suất sử dụng tài sản cố định



= = 2,83



Nhận xét: Chỉ tiêu này cho biết cứ một đồng nguyên giá bình quân tài

sản cố định sẽ tạo ra 2,83 đồng doanh thu về tiêu thụ s ản phẩm

4. Hàm lượng vốn cố định



= = 0,20

Nhận xét: Trình độ quản lý và sử dụng tài sản cố định đạt trình độ cao

0,20



37



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Nguyên tắc trọng yếu

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×