Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Những tồn tại của luận văn

Những tồn tại của luận văn

Tải bản đầy đủ - 0trang

87

- Cho rà soát với từng hồ chứa cụ thể trên cơ sở tài liệu thuỷ văn và thực tế

làm việc để xem có cần làm tràn sự cố hay khơng. Nếu làm thì lựa chọn hình thức

hợp lý.

- Áp dụng kết quả nghiên cứu về tràn sự cố (ngoài việc tháo lũ vượt thiết kế)

còn để tăng dung tích hữu ích của hồ chứa đáp ứng những yêu cầu dùng nước tăng

lên, mà không phải tăng hoặc tăng không đáng kể quy mơ các cơng trình đầu mối.

Qua luận văn này, rất mong được tạo điều kiện để được tiếp tục tham gia

nghiên cứu phát triển thêm. Thực tế thiết kế và xây dựng cơng trình thủy lợi hiện

nay ln cần có những đề tài nghiên cứu sâu hơn về mặt lý luận để có thể đưa ra

những tiêu chuẩn và giải pháp nâng cao dung tích hữu ích của các hồ chứa.



TÀI LIỆU THAM KHẢO

1- Bộ Nông nghiệp và PTNT - Chương trình đảm bảo an tồn các hồ chứa nước Nhà xuất bản xây dựng 2002.

2- Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng thuỷ lợi Nghệ An - Tài liệu khảo sát địa

hình, địa chất, lập dự án đầu tư, thiết kế kỹ thuật - Thiết kế BVTC+DT dự án: Hồ

chứa nước Vực Mấu, tỉnh Nghệ An.

3- GS.TS. Nguyễn Văn Cung - Cơng trình tháo lũ - NXB Khoa học kỹ thuật.

4- GS.TS. Phan Sỹ Kỳ - Sự cố một số cơng trình thuỷ lợi ở Việt Nam và các biện

pháp phòng tránh- NXB Khoa học kỹ thuật.

5- GS.TS Phạm Ngọc Quý - Tràn sự cố - Nhà xuất bản xây dựng.

6- Tiêu chuẩn thiết kế đập bê tông và bê tông cốt thép 14TCN 56-88. NXB Khoa

học kỹ thuật.

7- Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 285: 2002 - Cơng trình thủy lợi - Các

quy định chủ yếu về thiết kế.

8- Tiêu chuẩn thiết kế đập đất đầm nén 14 TCN - 157-2005 - Bộ Nông nghiệp và

PTNT - Nhà xuất bản xây dựng 2005.

9- Nguyễn Xuân Trường - Thiết kế đập đất – NXB Khoa học kỹ thuật 1972.

10- Ngơ Trí Viềng, Nguyễn Chiến, Nguyễn Văn Mạo, Nguyễn Văn Hạnh, Nguyễn

Cảnh Thái - Giáo trình thuỷ cơng - Trường Đại học Thuỷ lợi - Nhà xuất bản xây

dựng 2004.



PHỤ LỤC TÍNH TỐN

1. Tính điều tiết lũ P 0,2 , Tràn chính kết hợp tràn phụ là tràn có cửa van

T(h)

0

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17



18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35



Q lũ đến



180

200

230

280

390

510

640

820

1110

1500

1830

2250

2700

3120

3316

3100

2520

2000

1580

1220

860

660

560

490

460

430

410

380

360

340

320

300

290

275

265

245



Qxả tràn

chính



196,86

196,78

235,87

235,97

236,87

238,80

241,82

418,27

634,29

698,96

709,81

728,92

754,80

787,80

824,38

854,45

876,10

887,85

891,63

889,07

880,76

868,02

852,97

836,65

818,91

799,33

779,46

759,29

738,79

717,27

628,57

200,00

165,71

157,14

151,43

140,00



Qxả tràn

phụ

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

313,70

475,71

524,22

532,36

546,69

566,10

590,85

618,29

640,83

657,08

665,89

668,73

666,80

660,57

651,02

639,72

627,48

614,18

599,50

584,60

569,46

554,10

537,96

471,43

150,00

124,29

117,86

113,57

105,00



Q xả tổng

196,86

196,78

235,87

235,97

236,87

238,80

241,82

731,97

1110,00

1223,18

1242,17

1275,61

1320,90

1378,65

1442,67

1495,28

1533,18

1553,74

1560,36

1555,87

1541,33

1519,04

1492,69

1464,13

1433,09

1398,83

1364,06

1328,75

1292,89

1255,23

1100,00

350,00

290,00

275,00

265,00

245,00



Z hồ

21,5

21,5

21,5

21,5

21,53

21,58

21,65

21,71

21,71

21,73

21,83

22,01

22,26

22,6

22,99

23,32

23,57

23,71



23,75

23,72

23,62

23,48

23,31

23,12

22,93

22,72

22,51

22,31

22,11

21,9

21,69

21,5

21,5

21,5

21,5

21,5



36

37

38

39

40

41

42

43

44

45

46

47

48

49



235

225

220

215

205

200

195

190

185

180

175

170

165

155



134,29

128,57

125,71

122,86

117,14

114,29

111,43

108,57

105,71

102,86

100,00

97,14

94,29

88,57



100,71

96,43

94,29

92,14

87,86

85,71

83,57

81,43

79,29

77,14

75,00

72,86

70,71

66,43



235,00

225,00

220,00

215,00

205,00

200,00

195,00

190,00

185,00

180,00

175,00

170,00

165,00

155,00



21,5

21,5

21,5

21,5

21,5

21,5

21,5

21,5

21,5

21,5

21,5

21,5

21,5

21,5



2. Tính điều tiết lũ P0,2, Tràn chính kết hợp tràn phụ là tràn tự do

Btr240m

T(h)

0

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17



18

19

20



Q lũ đến



180

200

230

280

390

510

640

820

1110

1500

1830

2250

2700

3120

3316

3100

2520

2000

1580

1220

860



Qxả tràn

chính



Qxả tràn

phụ



187,49

187,49

239,41

239,55

240,42

242,31

245,20

249,24

758,34

770,01

787,96

811,23

840,01

872,56

902,30

926,00

939,13



0,00

0,00

0,01

0,12

1,66

7,73

21,81

48,60

77,76

115,29

183,27

288,65

444,58

653,99

875,73

1073,16

1190,50



941,22



1209,71



935,42

924,17

908,62



1156,75

1057,26

926,51



Q xả tổng

187,49

187,49

239,42

239,67

242,08

250,04

267,01

297,84

836,10

885,30

971,23

1099,88

1284,59

1526,55

1778,03

1999,16

2129,63

2150,93

2092,17

1981,43

1835,13



Z hồ

21,5

21,5

21,5

21,5

21,53

21,57

21,65

21,75

21,85

21,95

22,11

22,33

22,61

22,93

23,24

23,49

23,63



23,65

23,59

23,47

23,3



21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

41

42

43

44

45

46

47

48

49



660

560

490

460

430

410

380

360

340

320

300

290

275

265

245

235

225

220

215

205

200

195

190

185

180

175

170

165

155



890,46

871,16

851,47

833,27

816,64

801,35

787,13

773,57

759,91

746,91

734,34

722,10

275

265

245

235

225

220

215

205

200

195

190

185

180

175

170

165

155



783,96

644,26

514,31

405,59

315,84

241,60

179,84

127,82

82,49

46,56

19,46

2,35

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00



1674,42

1515,42

1365,78

1238,86

1132,48

1042,95

966,97

901,39

842,40

793,47

753,80

724,45

275,00

265,00

245,00

235,00

225,00

220,00

215,00

205,00

200,00

195,00

190,00

185,00

180,00

175,00

170,00

165,00

155,00



23,11

22,92

22,72

22,54

22,38

22,24

22,1

21,98

21,86

21,75

21,64

21,53

21,5

21,5

21,5

21,5

21,5

21,5

21,5

21,5

21,5

21,5

21,5

21,5

21,5

21,5

21,5

21,5

21,5



3. Tính điều tiết lũ P 0,2 , Tràn chính kết hợp tràn phụ là tràn zích zắc



T(h)



Q lũ đến



Qxả tràn

chính



Qxả tràn

phụ



Q xả tổng



Z hồ



0

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17



18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40



180

200

230

280

390

510

640

820

1110

1500

1830

2250

2700

3120

3316

3100

2520

2000

1580

1220

860

660

560

490

460

430

410

380

360

340

320

300

290

275

265

245

235

225

220

215

205



187,49

187,49

224,74

225,00

225,94

227,82

230,64

234,53

714,17

726,03

743,36

765,87

793,47

824,58

852,40

875,27

888,24



0,00

0,00

0,05

0,35

2,38

9,13

23,87

51,09

81,65

121,83

190,89

297,79

454,27

663,12

879,00

1076,99

1197,59



890,85



1222,57



886,00

875,98

861,83

845,18

828,22

810,25

793,27

777,74

763,46

750,20

737,74

725,85

713,80

702,26

691,18

680,43

320

245

235

225

220

215

205



1176,33

1083,38

958,39

820,35

689,80

562,68

453,00

361,70

285,47

221,36

167,18

121,19

80,51

47,64

22,38

5,13

0

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00



187,49

187,49

224,79

225,35

228,32

236,95

254,51

285,62

795,82

847,86

934,25

1063,66

1247,74

1487,70

1731,40

1952,26

2085,83

2113,42

2062,33

1959,36

1820,22

1665,53

1518,02

1372,93

1246,27

1139,44

1048,93

971,56

904,92

847,04

794,31

749,90

713,56

685,56

320,00

245,00

235,00

225,00

220,00

215,00

205,00



21,5

21,5

21,5

21,51

21,53

21,59

21,66

21,77

21,87

21,98

22,15

22,37

22,66

22,99

23,3

23,56

23,71



23,74

23,69

23,57

23,41

23,22

23,03

22,84

22,66

22,5

22,35

22,22

22,1

21,98

21,87

21,76

21,66

21,56

21,53

21,5

21,5

21,5

21,5

21,5

21,5



41

42

43

44

45

46

47

48

49



200

195

190

185

180

175

170

165

155



200

195

190

185

180

175

170

165

155



0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00



200,00

195,00

190,00

185,00

180,00

175,00

170,00

165,00

155,00



21,5

21,5

21,5

21,5

21,5

21,5

21,5

21,5

21,5



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Những tồn tại của luận văn

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×