Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Mục tiêu : Nhận biết số lượng 20, 20 còn gọi là 2 chục. Biết đọc, viết số 20.

Mục tiêu : Nhận biết số lượng 20, 20 còn gọi là 2 chục. Biết đọc, viết số 20.

Tải bản đầy đủ - 0trang

- Yêu cầu Hs lấy 1 bó chục que

tính, rồi lấy thêm 1 bó chục que

tính nữa.

 Có tất cả bao nhiêu que tính?

1 chục que tính gồm bao nhiêu

que tính?

- 10 que tính và 10 que tính là bao

nhiêu que tính?

- 20 còn gọi là 2 chục

 Ghi bảng : 20

- Đọc là : “Hai mươi”

- Số 20 gồm mấy chục? mấy

đơn vò?

(Gv ghi vào cột chục và cột đơn

vò)

 Số 20 có 2 chữ số là chữ số

2 và chữ số 0 viết liền nhau :2 ở

bên trái, 0 ở bên phải

3/.HOẠT ĐỘNG 2 (15’) :Thực

hành



Mục tiêu: Nhận biết số

lượng trong phạm vi 20. Biết đọc,

viết các số đó.

Bài 1

- Nêu yêu cầu

-



-



Nhận xét

Bài 2

Nêu yêu cầu

Cách làm?

Nhận xét

Bài 3

Nêu yêu cầu



Nhận xét

Bài 4

- Nêu yêu cầu

- Cách làm ?

- Nhận xét

IV/.Củng cố (5’)

- Học gì?

- Số 20 gồm ? chục ? đơn vò

- Số 20 là số có mấy chữ số?

 Nhận xét. Tuyên dương

DẶN DÒ : Chuẩn bò bài “Phép

cộng dạng 14 + 3”

-



- 1 chục que túnh và 1 Thực hành

chục que tính là 2 chục que

tính

- 10 que tính

- 10 que tính và 10 que

tính là 20 que tính

- Hs nhắc lại

- Hs quan sát

- Cá nhân – ĐT đọc

- Số 20 gồm 2 chục và

0 đơn vò

-



Hs viết bảng con



Thực hành

Đàm thoại

-



Viết các số từ 10

đến 20

Viết các số từ 20

đến 10

Hs làm bài và sửa

bài

Viết theo mẫu

Số 12 gồm 1 chục và

2 đơn vò

Hs làm bài và sửa

bài

Điền số vào dưới

mỗi vạch của tia số

Thực hành

Hs làm và sửa bài

Viết theo mẫu

Số liền sau của 15 là

16

Hs làm bài và sửa

bài

Hai mươi

Hs trả lời



Rút

kinh

nghiệm:

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………



…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………



MÔN:

Tiết

BÀI



ĐẠO ĐỨC



: 19

: Lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo



A/. MỤC TIÊU :

1/. Kiến thức : Học sinh hiểu : thầy giáo, cô giáo là những người

không quản khó nhọc, chăm sóc dạy dỗ em. Vì vậy, các em cần lễ phép,

vâng lời thầy giáo, cô giáo.

2/. Kỹ năng : Học sinh biết lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo.

3/. Thái độ : Học sinh có ý thức tích cực học tập.

 Mục tiêu giáo dục kó năng sống :

- Kó năng giao tiếp, tự nhận thức : HS hiểu thầy giáo, cô giáo là

những người không quản khó nhọc, chăm sóc dạy dỗ em. Vì vậy, các em

cần lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo.

- Kó năng xác đònh giá trò : HS biết lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô

giáo.

B/. CHUẨN BỊ :

1/. Giáo viên :Vở bài tâïp đạo đức, tranh vẽ

2/. Học sinh : Vở bài tâïp đạo đức

C/. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GV



I/. Ổn đònh

II/. Kiểm tra bài cũ (5’)

- Gv nhận xét bài kiểm tra

+ Hoàn thành



HOẠT ĐỘNG CỦA HS



PHƯƠNG

PHÁP



- Hát

- Hs lắng nghe



Kiểm tra



+ Hoàn thành tốt

III/.Bài mới (25’)

1/.GIỚI THIỆU BÀI (1’)

- Gv giới thiệu ngắn gọn

- Gv ghi tựa “Lễ phép, vâng

lời thầy giáo, cô giáo” (tiết

1)

2/.HOẠT ĐỘNG 1 (14’) :

Đóng vai

 Mục tiêu : Hs biết lễ phép với

thầy giáo, cô giáo

 Cách thực hiện :

- Gv chia nhóm( 6Hs/ nhóm),

phân công mỗi nhóm đóng vai 1

tình huống.

+ Khi gặp thầy, cô giáo

+ Khi đưa, nhận vật gì từ thầy

cô giáo.

- Nhận xét

+ Cần làm gì khi gặp thầy

giáo, cô giáo?

+ Cần làm gì khi đưa hoặc

nhận sách vở từ tay thầy giáo,

cô giáo?

 Chốt ý: Khi gặp thầy, cô giáo

em phải lễ phép chào hỏi. Khi

đưa hoặc nhận một vật gì đó từ

tay thầy, cô giáo thì các em phải

dùng 2 tay.

+ Lời nói khi đưa : Thưa cô (thưa

thầy), đây ạ!

+ Lời nói khi nhận : Em cám ơn

thầy (cô).

3/.HOẠT ĐỘNG 2 (10’) :

Làm bài tập 2

Mục tiêu : Hs biết tỏ lòng biết

ơn thầy, cô giáo. (Tích hợp GD KNS

)







-



Cách thực hiện :

Vì sao lại tô màu vào quần áo

hai bạn đó ?



 Chốt ý: : Thầy giáo, cô giáo

là những người không quản khó

nhọc, chăm sóc dạy dỗ em. Để

tỏ lòng biết ơn thầy, cô giáo,

các em cần lễ phép, lắng nghe

và làm theo lời thầy giáo, cô

giáo dạy bảo.

IV/. Củng cố (5’)

- Học bài gì?



-



Hs nhắc lại



-



Hs thảo luận nhóm,

chuẩn bò đóng vai



Thảo luận



-



Các nhóm sắm vai

Hs trả lời



Sắm vai

Đàm thoại



-



Hs lắng nghe



Giảng giải



-



Hs tô

Hs trả lời

Cả lớp nhận xét, trao đổi

Hs lắng nghe



Thực hành

Đàm thoại



- Lễ phép, vâng lời thầy

giáo, cô giáo

- Hs kể



Giảng giải



Kể về 1 người bạn đã biết lễ

phép, vâng lời thầy, cô giáo

- Nhận xét. Tuyên dương.

DẶN DÒ

- Chuẩn bò tiết “Lễ phép, vâng

lời thầy giáo, cô giáo” (tiết 2)

-



Rút

kinh

nghiệm

:

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………



MÔN : MỸ THUẬT

Tiết : 19

BÀI :

Vẽ gà

A/. MỤC TIÊU :

1/. Kiến thức : Hs nhận biết được hình dáng, các bộ phận của gà

trống, gà mái. Biết cách vẽ con gà.

2/. Kỹ năng : Hs vẽ được một con gà.

Vẽ màu theo ý thích.

3/. Thái độ : Giáo dục tính thẩm mỹ, yêu cái đẹp.

B/. CHUẨN BỊ :

1/. Giáo viên : tranh, ảnh gà trống, gà mái; hình hướng dẫn cách vẽ

2/. Học sinh :Vở tập vẽ, bút màu

C/. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GV



HOẠT ĐỘNG CỦA HS



PHƯƠNG

PHÁP



I/. Ổn đònh (1’)

II/. Kiểm tra bài cũ:(5’)

- Tiết trước học vẽ bài gì ?



-



Hát



-



- Giới thiệu một số bài vẽ đẹp

- Nhận xét

- Kiểm tra đồ dùng học tập

III/. Bài mới

1/. GIỚI THIỆU BÀI (3’)

- Tiết học hôm nay , cô sẽ dạy

các em bài :

“Vẽ gà ”

2/.HOẠT ĐỘNG 1:

Giới

thiệu tranh ảng về con gà (5’)



Mục tiêu: Nhận biết được

hình dáng, các bộ phận của gà

trống, gà mái.

- Giới thiệu tranh, ảnh về con



+ Gà có hình dáng như thế

nào ?

+ Gà gồm có những bộ

phận nào ?

+ Gà trống và gà mái có

điểm gì giống và khác nhau?



-



Vẽ tiếp hình và vẽ

màu vào hình vuông

Hs nhận xét



-



Hs nhắc lại



- Hs quan sát

- Gà trống: cao to hơn,

màu sắc lông sặc sỡ ,

có mào đỏ, đuôi dài

cong, cánh khoẻ, chân

cao to, mỏ vàng, dáng đi

oai vệ.

- Gà mái : lông ít màu

sắc hơn gà trống, đuôi

và chân đều ngắn, mào

nhỏ



3/.HOẠT ĐỘNG 2 : Hướng

dẫn Hs cách vẽ (5’)

 Mục tiêu : Hs biết cách vẽ

một con gà

 Treo hình hướng dẫn cách vẽ

 Chỉ vào hình và nói cách vẽ

màu :



-



Hs quan sát



Đàm thoại



Trực quan

Đàm thoại



Quan sát

Đàm thoại

Giảng giải



Hs lắng nghe



- Gv lưu ý : chú ý tạo dáng

khác nhau của các con gà. Vẽ

các nét chi tiết và vẽ màu theo - Hs lắng nghe

ý thích

Thực hành

4/.HOẠT ĐỘNG 3 : Thực

hành (12’)

 Mục tiêu : Vẽ được tranh có - Thực hành vẽ vào vở

ngôi nhà và cây, vẽ màu theo ý ( thư giãn bằng cách nghe



thích

nhạc , được ngồi đối diện

nhau)

Trò chơi

 Gv đưa ra yêu cầu của bài

tập :

+ Vẽ con gà sao cho phù hợp

với phần giấy trong vở.

- Mỗi nhóm 4 bạn thi

+ Vẽ màu theo ý thích.

đua vẽ.

 Theo dõi gợi ý, uốn nắn khi

các em vẽ





Thu bài chấm, nhận xét



IV/. Củng cố (5’) : Trò chơi

a. Nội dung : Thi vẽ tranh tiếp

sức

b. Luật chơi : Mỗi nhóm thi

đua vẽ, thời gian quy đònh là

hết 1 bài hát .Nhóm nào

vẽ đẹp nhóm đó thắng.

c. Nhận xét. Tuyên dương

DẶN DÒ

- Nhận xét tiết học

 Xem bài tiếp theo

Rút

kinh

nghiệm:

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………



MÔN

Tiết : 19

BÀI :

A/. MỤC TIÊU :

1/. Kiến thức :



: ÂM NHẠC



Bầu trời xanh



Hs biết bài hát “Bầu trời xanh” do nhạc só Nguyễn Văn Quỳ sáng

tác.

Hát đúng giai điệu, lời ca .

2/. Kỹ năng :

Hs hát đồng đều, rõ lời.

3/. Thái độ :

Yêu ca hát

B/. CHUẨN BỊ :

1/. Giáo viên : Băng nhạc, máy hát - thanh phách, song loan

2/. Học sinh : Nhạc cụ, SGK

C/. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GV



I/. Ổn đònh :(1’)

II/.Kiểm tra bài cũ(5’):

- Tiết trước nghe bài hát gì?

- Gv tổ chức cho từng tổ vừa

hát vừa gõ đệm các bài hát

đã học.

- Nhận xét

III/. Bài mới (25’)

1/.GIỚI THIỆU BÀI (1’):

- Gv giới thiệu ngắn gọn : bài

hát “Bầu trời xanh” do nhạc só

Nguyễn Văn Quỳ sáng tác

- Gv ghi tựa

2/.HOẠT ĐỘNG 1: Dạy bài

hát “Tiếng chào theo em”(12’)

 Mục tiêu : Hs hát đúng giai

điệu, rõ lời

 Mở máy cát-xét

- Các em vừa nghe bài hát gì?

- Đây là bài hát do nhạc só nào

sáng tác?

 Dạy bài hát

- Gv đọc từng lời hát

- Gv hát mẫu

- Lưu ý : Hs lấy hơi giữa câu.

- Gv lần lượt hướng dẫn hát

từng câu, từng đoạn, cả bài

- Nhận xét.

3/.HOẠT ĐỘNG 2: Hát kết

hợp vỗ tay (12’)

 Mục tiêu : Hs biết hát đúng

lời, đúng điệu, biết luyến khi

hát, kết hợp vỗ tay theo

phách, theo tiết tấu lời ca.

 Giáo viên hát mẫu kết hợp

gõ đệm theo phách bằng song

loan

Em yêu bầu trời xanh xanh

x

x

x

x

yêu đám mây hồng hồng



HOẠT ĐỘNG CỦA HS



PHƯƠNG

PHÁP



-



Hát



-



Tập biểu diễn

Thi đua theo tổ



-



Hs nhắc lại



-



Hs lắng nghe

Bầu trời xanh

Nguyễn Văn Quỳ



Trực quan

Đàm thoại



-



Hs đọc theo

Hs lắng nghe



Thực hành



-



ĐT hát theo Gv



-



ĐT, tổ, cá nhân hát



-



Hs gõ theo



Trực quan



-



ĐT, tổ, cá nhân

Hs thực hiện



Thực hành



-



ĐT, tổ, cá nhân



-



Bầu trời xanh



Thực hành



x



x

xx

- Nhận xét.

 Giáo viên hướng dẫn học sinh

gõ đệm theo tiết tấu lời ca bằng

song loan

- Nhận xét.

IV/. Củng cố(5’)

- Học gì?

- Hát và gõ đệm

- Nhận xét. Tuyên dương

DẶN DÒ

 Nhận xét tiết học

 Về nhà tập hát



-



Hs biểu diễn



Thực hành



Rút

kinh

nghiệm

:

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………



MÔN

: TỰ NHIÊN &XÃ HỘI

Tiết

: 19



BÀI



: Cuộc sống xung quanh



A/. MỤC TIÊU :

1/. Kiến thức : Hs nói được một số nét chính về hoạt động sinh sống

của nhân dân đòa phương.

2/. Kỹ năng : Hs biết quan sát hoạt động sinh sống của nhân dân đòa

phương.

3/. Thái độ : Giáo dục HS có ý thức gắn bó, yêu mến quê hương.

 Mục tiêu giáo dục kó năng sống :

Kỹ năng giao tiếp – Tự nhận thức : HS biết một số nét chính về hoạt

động sinh sống của nhân dân đòa phương.

Kỹ năng xác đònh giá trò : HS biết và hiểu được mọi người đều phải

làm việc, góp phần phục vụ người khác.

Kỹ năng đặt mục tiêu : HS có ý thức gắn bó, yêu mến quê hương.

 Mục tiêu giáo dục bảo vệ môi trường :

HS biết một số hành động thiết thực để giữ gìn môi trường sống

xanh , sạch , đẹp.

B/. CHUẨN BỊ :

1/. Giáo viên : Tranh ảnh

2/. Học sinh : SGK, VBT

C/. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GV



I/. Ổn đònh (1’)

II/. Kiểm tra bài cũ (5’)

- Tiết trước chúng ta học bài gì?

- Nêu những hoạt động sinh

sống của nhân dân đòa

phương

 Nhận xét

III/. Bài mới (25’)

1/. GIỚI THIỆU BÀI (3’)

Hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu

bài “Cuộc sống xung

quanh”(tiết 2)

2/.HOẠT ĐỘNG (22’) : Làm

việc theo nhóm với SGK

 Mục tiêu : Hs biết phân tích 2

bức tranh trong SGK để nhận ra

bức tranh nào vẽ về cuộc sống

ở nông thôn, ra bức tranh nào

vẽ về cuộc sống ở thành phố.

- Bước 1: Gv yêu cầu Hs tìm hiểu

bài 18, 19 “Cuộc sống xung quanh”

+ Đọc câu hỏi

- Bước 2:



HOẠT ĐỘNG CỦA HS



-



Hát



-



Cuộc sống xung quanh

Hs trả lời



-



Học sinh nhắc lại .



-



Hs mở SGK



-



Hs đọc

Hs quan sát các hình

vẽ trong SGK

Cảnh vật nông thôn



-



+ Bức tranh trang 38, 39 vẽ về

cuộc sống ở đâu?

+ Vì sao em biết?

-



+ Bức tranh trang 40, 41 vẽ về

cuộc sống ở đâu?



-



PHƯƠNG

PHÁP



Đàm thoại

Kiểm tra



Đàm thoại

Trực quan

Đàm thoại



Vì có người nông dân

đang cấy lúa, trâu

cày ruộng, trạm y tế

xã.

Cảnh vật thành thò

Có nhiều xe cộ, dãy

phố, trường, hiệu



Giảng



+ Vì sao em biết?

-



sách.

Hs lắng nghe



giải



 Bức tranh ở bài 18 vẽ về

cuộc sống ở nông thôn và bức

tranh ở bài 19 vẽ về cuộc sống

- Hs trả lời

ở thành phố.

- Bước 3: Liên hệ bản thân

( Tích hợp GD kó năng sống , GD

- Cuộc sống xung quanh

bảo vệ môi trường )

- Hs trả lời

+ Em đang ở đâu?

+ Nêu cảnh vật nơi em sống?

IV/. Củng cố (5’)

- Học gì?

- Gv tổ chức cho Hs triển lãm

các tranh ảnh về cuộc sống

xung quanh đã sưu tầm và nói

về nội dung tranh.

 Giáo dục tư tưởng. Nhận xét.

DẶN DÒ

- Nhớ thực hiện những việc đã

học.

Rút kinh nghiệm :

…………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………



Tiết :



MÔN

: THỦ CÔNG

19

BÀI : Gấp mũ ca lô



A/. MỤC TIÊU :

1/. Kiến thức: Học sinh biết cách gấp mũ ca lô bằng giấy.

2/. Kỹ năng : Gấp được mũ ca lô bằng giấy.

3/. Thái độ : Kiên trì, cẩn thận khi thực hiện các thao tác. có ý thức

giữ vệ sinh. Giáo dục tính thẩm mỹ, yêu cái đẹp.

B/. CHUẨN BỊ :

1/. Giáo viên :

Mẫu gấp, qui trình các nếp gấp, tờ giấy hình vuông to, thước, hồ

2/. Học sinh

Vở thủ công, giấy nháp, giấy màu, hồ dán



C/. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GV



I/. Ổn đònh (1’)

II/. Kiểm tra bài c (5’)

- Gv nhận xét bài kiểm tra

+ Hoàn thành

+ Hoàn thành tốt

- Kiểm tra các vật dụng học sinh

đem theo.

- Gv nhận xét. Tuyên dương.

III/. Bài mới : (25’)

1/.GIỚI THIỆU BÀI (1’)

Trong tiết thủ công hôm nay, cô

sẽ dạy các em kỹ thuật gấp

giấy, gấp hình thông qua bài :

“Gấp mũ ca lô”

2/.HOẠT ĐỘNG 1 : Quan sát

và nhận xét (5’)

 Mục tiêu : Hs biết quan sát

và nhận xét

- Giáo viên đưa mũ ca lô mẫu

- Cho 1 Hs đội mũ

- Hình dáng của mũ ca lô?

- Tác dụng của nó?

 Cái mũ ca lô được gấp từ tờ

giấy hình vuông.

3/.HOẠT ĐỘNG 2 : Hướng

dẫn Hs cách gấp mũ ca lô

 Mục tiêu : Hs biết cách gấp

mũ ca lô

- Gv vừa thao tác vừa hướng

dẫn Hs :

+ Bước 1 : Hướng dẫn cách tạo

tờ giấy hình vuông :

Gấp chéo tờ giấy hình chữ nhật.

Gấp tiếp theo hình



HOẠT ĐỘNG CỦA HS



PHƯƠNG

PHÁP



-



Hát



-



Hs lắng nghe



-



Tổ trưởng kiểm tra và Kiểm tra

báo cáo



-



Hs nhắc lại



-



Hs quan sát

Cả lớp quan sát

Hs nêu



-



Hs quan sát và lắng

nghe



Trực quan

Đàm thoại



Trực quan

Giảng

giải



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Mục tiêu : Nhận biết số lượng 20, 20 còn gọi là 2 chục. Biết đọc, viết số 20.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×