Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Mục tiêu :Học sinh nhận biết hình vuông. Tìm đúng các vật có dạng hình vuông.

Mục tiêu :Học sinh nhận biết hình vuông. Tìm đúng các vật có dạng hình vuông.

Tải bản đầy đủ - 0trang

lên bàn.

 Yêu cầu học sinh tìm xung quanh

lớp hoặc xung quanh mình những

vật có dạng hình

 Kết hợp cho học sinh xem mẫu

vật và giải thích

+ Khung hình

+ Khăn mu soa, khăn mặt

3/.HOẠT ĐỘNG 2 : Giới thiệu

hình tròn (5’)

 Mục tiêu : Nhận biết được hình

tròn. Tìm các vật có hình tròn.

 Để lẫn mẫu hình vuông và hình

tròn yêu cầu học sinh :

- Hai tổ thi đua tìm mẫu hình gắn

lên bảng.Sau 1 bài hát tổ nào

gắn được nhiều, đúng, thắng.

- Nhận xét

- Các mẫu hình tròn trên bảng

có kích thước như thế nào?

- Có màu sắc như thế nào?

 Tất cả các hình trên đều gọi

chung là hình gì?

- Yêu cầu : Tìm các vật có dạng

hình tròn.

4/.HOẠT ĐỘNG 3 : Thực hành

(14’)

 Mục tiêu : Nhận ra và nêu tên

nhanh, đúng.

Bài 1 :

Yêu cầu Hs dùng bút chì màu để

tô màu các hình vuông.

Bài 2 :

Yêu cầu Hs dùng bút chì màu để

tô màu các hình tròn, hình con lật

đật

Bài 3 :

Yêu cầu Hs dùng các màu khác

nhau để tô, màu dùng tô hình

vuông không được sử dụng để tô

hình tròn.

Bài 4 :

Yêu cầu Hs gấp lại để có hình

vuông

- Nhận xét

IV/. Củng cố (5’)

 Nội dung :

Thi đua đánh dấu X vào những

hình nào là hình

 trong nhóm

hình trên bảng.

 Luật chơi : Thi đua tiếp sức,

sau 1 bài hát tổ nào ghi được



Trò chơi

- Hs thực hiện gắn

các mẫu hình tròn: to,

nhỏ, màu sắc khác

nhau lên bảng.

- To, nhỏ khác nhau

- Màu sắc khác nhau

- Hình tròn

- Hs nêu



Đàm thoại



Thực hành



- Hs làm bài

- Hs làm bài

- Hs làm bài



- Hs thực hiện



- Hs lắng nghe



- Hs thực hiện



Trò chơi



nhiều hình đúng như yêu cầu 

thắng.

 Nhận xét. Tuyên dương

DẶN DÒ

 Chuẩn bò bài : “Hình tam giác”

Rút kinh nghiệm

…………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

MÔN

: TỰ NHIÊN XÃ HỘI

Tiết : 1

Bài : Cơ thể chúng ta

A/. MỤC TIÊU :

1/. Kiến thức : Kể được tên và các phần bộ phận chính trong cơ thể.

2/. Kỹ năng : Nhận biết được một số cử động của đầu, cổ , mình

và chân tay.

3/. Thái độ : Rèn luyện thói quen ham thích hoạt động để có cơ thể

phát triển tốt.GD KNS : tự

rèn luyện thân thể , thích thể thao.



B/. CHUẨN BỊ :

1/. Giáo viên

Tranh minh họa theo sách giáo khoa

2/. Học sinh

Sách giáo khoa và bài tập TNXH

C/. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GV



I/. Ổn đònh (1’)

II/. Bài cũ (3’)

Kiểm tra SGK và vở bài tập

TNXH

III/. Bài mới (22’)

1/.GIỚI THIỆU BÀI (1’)

Yêu cầu học sinh thực hiện

bài hát “Thể dục buổi sáng”

 Qua các hoạt động thể dục của

bài hát. Các em thấy từng phần

và từng bộ phận của chúng ta

đều hoạt động. Vậy tên gọi các

phần, các bộ phận và tác dụng

đó như thế nào. Hôm nay chúng

ta sẽ tìm hiểu qua bài “Cơ thể

chúng ta”

2/.HOẠT ĐỘNG 1 : Quan sát

các bộ phận bên ngoài của cơ

thể (8’)

 Mục tiêu :

Gọi tên đúng các bộ phạân bên

ngoài của cơ thể

 Yêu cầu : Học đôi bạn, quan sát



HOẠT ĐỘNG CỦA HS



PHƯƠNG

PHÁP



Hát

Kiểm tra

- Cả lớp hát và thực

hiện các hoạt động



- Hs nhắc lại



- Đôi bạn cùng quan Thảo luận

Trực quan

sát lẫn nhau

-



Hs phát biểu :tóc, Đàm thoại

mắt, mũi, miệng,

rốn …



các bộ phận bên ngoài của cơ

thể mà em thấy được.

 Treo tranh trang 4.

Chỉ và nêu tên các bộ phận

bên ngoài của cơ thể

 Tất cả các bộ phận mà em

chỉ vềø nêu tên gọi, gọi chung

đó là các bộ phận bên ngoài

của cơ thể

3/.HOẠT ĐỘNG 2 : Quan sát

các phần cơ thể

 Mục tiêu :

Nhận biết các phần của cơ thể

và tác dụng của các bộ phận

trong từng phần của cơ thể

 Treo từng tranh giới thiệu và

hướng dẫn học sinh cách quan

sát

 Yêu cầu : Học nhóm

Quan sát và nêu các hoạt

động của các phần trong cơ thể.

Tác dụng các bộ phận

 Giao việc

Nhóm 1: Quan sát tranh 1. Bạn gái

trong tranh đang làm gì?

Nhóm 2 : Quan sát tranh 2

Bạn gái trong tranh đang làm gì?

Nhóm 3: Các bạn nam trong tranh

đang làm gì?

 Nhận xét

- C xuống, cưòi áp má, ăn

là các hoạt động thuộc phần

nào cơ thể.

- Ngữa lên, cúi xuống nhờ bộ

phận nào?

- Cười và ăn nhờ bộ phận

nào

- Chò và bé áp má nhau ở bộ

phận nào?

 Mắt, mũi, miệng, má , cổ là

các bộ phận thuộc phần đầu

của cơ thể

- Bạn cúi xuống nhặt con mèo

nhờ bộ phận nào?

 Ngực, lưng, bụng thuộc phần

mình của cơ thể

- Bạn đá banh bằng gì?

- Động tác thể dục của bạn

là động tác gì?

- Muốn chạy được xe đạp bạn

phải nhờ đến bộ phận nào

của cơ thể?



-



Hs nhắc lại



-



Hs quan sát



Trực quan



-



Kết bạn học nhóm



Thảo luận



-



Thảo luận tìm việc



-



Các nhóm trình bày

và thể hiện động

Đàm thoại

tác

Phần đầu cơ thể



-



Cổ

Miệng



Hs nhắc lại



-



Lưng



-



Hs nhắc lại

Chân

Tay

Tay, chân



-



Hs nhắc lại



- 3 phần: Đầu,

và tay chân

- Hs nêu



mình



Thực hành

-



Hs thực hiện động

tác theo lời ca



Trò chơi

-



Hs tham gia trò chơi



 Các bộ phận tay vả chân

thuộc phần tay và chân

 Cơ thể chúng ta gồm mấy

phần?

- Phần đầu gồm các bộ phận

nào?

- Phần mình gồm các bộ

phận nào?

- Phần tay chân gồm các bộ

phận nào?

4/. HOẠT ĐỘNG 3 : Tập thể

dục

 Mục tiêu : Gây hứng thú, rèn

luyện thân thể

 Hướng dẫn học sinh thực hiện

bài tập thư giãn



Hs nêu



Cúi mãi mỏi lưng

Viết mãi mỏi tay

Thể dục thế này là hết mệt

mỏi



 Chúng ta phải tích cực hoạt

động để giúp cơ thể chúng ta

nhanh nhẹn và khỏe mạnh

IV/. Củng cố (5’)

 Nội dung : Ráp nối các phần









của cơ thể

Luật chơi : Sau một bài hát tổ

nào tạo hình xong, tổ đó thắng

Hỏi: Chỉ, nêu tên gọi của các

bộ phần và các phần trong cơ

thể.

Nhận xét.Tuyên dương



DẶN DÒ

 Chuẩn bò bài : Chúng ta đang

lớn

Thứ

, ngày

tháng

năm 20

MÔN

: TIẾNG VIỆT

Tiết

:9

Bài : Dấu sắc

A/. MỤC TIÊU :

1/. Kiến thức :

Học sinh nhận biết được dấu và thanh sắc. Đọc được tiếng bé.

2/. Kỹ năng :

Chỉ đúng các tiếng có thanh sắc. Biết ghép tiếng be, thêm dấu

sắc  bé.

3/. Thái độ :

Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt .Gd KNS : KN giao tiếp với thầy cô ,

biết nhận xét phần trả lời

của các bạn .

B/. CHUẨN BỊ :

1/. Giáo viên

Tranh minh họa, bộ thực hành , các vật tựa hình dấu /

2/. Học sinh



Sách giáo khoa, bảng con , bộ thực hành

C/. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GV



I/. Ổn đònh (1’)

II/. Kiểm tra bài cũ (5’)

- Đọc, đánh vần : bờ

b – e – be

be

- Viết : b , be

- Nhận xét

III/. Bài mới (25’)

1/. GIỚI THIỆU BÀI (3’)

 Treo tranh

Tranh vẽ gì ?

 Các tiếng béù, lá , khế, chó,

cá có điểm nào giống nhau ?

 Dấu đó là : “Dấu sắc”

- Gv ghi tựa

2/. HOẠT ĐỘNG 1 :

Nhận

diện dấu sắc

Mục tiêu : Nhận biết dấu /

 Treo mẫu dấu ( / ). Tô mẫu dấu

(/ ).

Dấu sắc giống nét cơ bản nào

mà em đã học ?

 Hãy tìm dấu (/) ở bộ đồ dùng.

 Nhận xét

3/. HOẠT ĐỘNG 2 : Ghép

chữ và phát âm

 Mục tiêu : Biết ghép tiếng

“be”ù từ tiếng “be”, đọc đúng

tiếng.

- Ghép tiếng “be”

- Tiếng “be” khi thêm dấu sắc

vào ta được tiếng gì ?

- Phân tích

- Dấu sắc của tiếng “bé” đặt

ở đâu ?

- Đọc : b

be



 Chú ý hướng dẫn sửa sai cách

phát âm 4/.HOẠT ĐỘNG 3 :

Hướng dẫn viết

 Mục tiêu : Viết đúng, đẹp

 Viết mẫu và hướng dẫn qui

trình viết: Kéo theo hướng từ

trên xuống nét xiên phải.

 Hướng dẫn viết tiếng bé

 Hướng dẫn cách đặt dấu thanh

trên âm e



HOẠT ĐỘNG CỦA HS



-



Hát



-



Cá nhân

thanh đọc



-



Hs viết bảng con



,



PHƯƠNG

PHÁP



đồng Kiểm tra



-



Quan sát

Đàm thoại

Hs quan sát

Vẽ bé , lá , khế ,

chó , cá

Có dấu



-



Hs nhắc lại



-



Hs quan sát

Nét xiên phải

Hs tìm và giơ



-



Trực quan

Đàm thoại



Thực hành

Đàm thoại

-



Hs ghép





-



Tiếng “be”ù có 2 âm,

âm b và âm e

Đặt bên trên con chữ

e

Cá nhân – ĐT đọc



-



Trực quan

Thực hành



-



Hs quan sát



-



Hs viết trên không

Trò chơi

trung

Hs viết bảng



-



Hs tham gia trò chơi



 Nhận xét và uốn nắn

IV/. Củng cố :(5’)

Nội dung :Khoanh tròn các tiếng

có thanh sắc

Luật chơi :Thi đua tiếp sức. Nhóm

nào khoanh nhiều đúng  thắng.

- Nhận xét . Tuyên dương.

Dặn dò

- Chuẩn bò tiết 2

Rút kinh nghiệm

…………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………



Tiết



MÔN

: TIẾNG VIỆT

: 10

Bài : Dấu sắc



A/. MỤC TIÊU :

1/. Kiến thức :

Đọc “bé”. Tô “be , bé ”. Nói được theo chủ đề “bé”

2/. Kỹ năng :

Đọc nhanh , viết đúng. Nói theo chủ đề một cách tự nhiên.

3/. Thái độ :

Biết sắp xếp hợp lý các việc hằng ngày. Gd KNS : KN giao tiếp

với thầy cô , biết nhận xét phần trả lời của các bạn .

B/. CHUẨN BỊ :

1/. Giáo viên : Tranh minh hoạ

2/. Học sinh :Sách giáo khoa, bảng con , vở tập viết



C/. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GV



I/. Ổn đònh (1’)

II/. Kiểm tra bài cũ (5’)

- Học dấu gì ?

- Mô tả dấu sắc

- Cách viết

- Nhận xét

III/. Bài mới (25’)

1/. GIỚI THIỆU BÀI (1’)

Ở tiết này, chúng ta tiếp tục

luyện đọc và viết dấu sắc.

2/.HOẠT ĐỘNG 1 : Luyện

đọc (7’)

 Mục tiêu :Đọc đúng, nhanh

 Tiếng gì ?

 Đánh vần : b – e – be – sắc – bé

 Phân tích tiếng “bé”

 Đọc : b

be-sắc- bé



 Đọc SGK

 Nhận xét, sửa sai cách phát

âm

3/.HOẠT ĐỘNG 2 : Luyện viết

(8’)

 Mục tiêu :Tập tô đúng tiếng

be, bé

 Nội dung bài viết ?

 Cách viết ?

 Tư thế ngồi viết ? Cách cầm

bút ?Cách để vở?

 Nhận xét : Cách nối nét giữa

b với e.Vò trí dấu sắc

 Nhận xét

4/. HOẠT ĐỘNG 3 : Luyện nói

(10’)

Mục tiêu : Nói tự nhiên , đủ ý

 Quan sát tranh em thấy những

gì?

 Các bạn ngồi học trong lớp, hai

bạn gái nhảy dây, bạn gái đi học,

đang vẫy tay tạm biệt chú

mèo, bạn gái tưới rau.

Các bức tranh này có gì khác

nhau?



HOẠT ĐỘNG CỦA HS



PHƯƠNG

PHÁP



-



Hát



-



Dấu sắc

Hs nêu



-



Hs viết bảng con



-



Thực hành



Cá nhân – ĐT đánh

vần

Hs phân tích

Cá nhân , tổ , lớp

đọc



-



Kiểm tra



Đàm thoại

- Hs nêu



-



Thực hành



Hs nêu nhận xét

Hs viết bảng con



Quan sát

Đàm thoại

- Hs quan sát

- Học sinh tham gia nói

theo diễn đạt của mình

- Mỗi bạn làm

việc khác nhau

-



 Các hoạt động học, nhảy dây,

tưới rau, đi học

Các bức tranh này có gì

giống nhau?

-



một



Đều có các bạn

Hs tự nói



Trò chơi

Hs thực hiện



 Đều có bạn

- Em thích bức tranh nào nhất? Vì sao?

- Phát triển chủ đề luyện nói

:Em và các bạn ngoài hoạt động

kể trên,còn những hoạt động

nào khác?

- Ngoài giờ học tập em thích

làm gì nhất ?

- Đọc lại tên bài : “bé”

IV/ Củng cố : (5’) :Trò chơi

Nội dung : Chọn đúng các tiếng

có dấu sắc

Luật chơi : Thi đua tiếp sức nhóm

nào chọn nhiều nhóm đó thắng

Hỏi : Phân tích tiếng bé, tiếng

bé có thanh gì?

- Nhận xét . Tuyên dương

DẶN DÒ

 Học bài .Xem dấu ?



Hs nêu



Rút kinh nghiệm

…………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………



Thứ



, ngày

tháng

năm 20

MÔN

: TIẾNG VIỆT

Tiết : 9

BÀI

: Tô các nét cơ bản



A/. MỤC TIÊU :

1/. Kiến thức : Tập tô và viết đúng các nét cơ bản .

2/. Kỹ năng : Tập tô, viết đúng mẫu, sạch, nét đẹp.

3/. Thái độ : Giáo dục tính kiên trì , cẩn thận.

B/. CHUẨN BỊ :

1/. Giáo viên : Mẫu các nét cơ bản

2/. Học sinh : Vở tập viết, bút chì , bảng con

C/. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GV



HOẠT ĐỘNG CỦA HS



I/. Ổn đònh (1’)

II/. Kiểm tra bài cũ (5’)

Kiểm tra dụng cụ học tập.

Nhận xét. Tuyên dương

III/. Bài mới (25’)

1/.GIỚI THIỆU BÀI (3’)

 Gắn mẫu các nét cơ bản

 Yêu cầu học sinh đọc tên nét

theo nhóm nét

 Các em vừa ôn lại tên gọi của

các nét cơ bản. Hôm nay chúng ta

sẽ học bài “Tô các nét cơ

bản”

2/. HOẠT ĐỘNG 1 : Ôn viết

bảng con (10’)

Mục tiêu : Giúp học sinh nhớ lại

qui trình viết các nét cơ bản.

- Viết mẫu từng nhóm nét

- Nêu lại qui trình viết từng nét :

+ Xác đònh đúng nét xiên

trái , nét xiên phải

+ Chú ý độ cao của nét

khuyết trên.

+ Nét thắt giữa bụng , ngang

bụng , nét thắt trên.

-Nhận xét .



-



3/. HOẠT ĐỘNG 2 :Tô viết

vào vở in (12’)

Mục tiêu :Viết đúng mẫu các

nét cơ bản. Rèn tính kiên trì cẩn

thận.

 Nộidung bài viết ?

 Cách viết từng dòng ? Khoàng

cách ? Độ cao?

 Yêu cầu học sinh nêu lại tư thế

ngồi viết.

 Hướng dẫn học sinh viết từng

hàng .



-



Hs nêu nội dung

Hs nêu



-



Hs viết vở



PHƯƠNG

PHÁP



Hát

Kiểm tra



-



Hs quan sát

Hs nêu



-



Hs nhắc lại



-



Hs quan sát

Hs nêu



-



5 ô li



Trực quan

Đàm thoại



Trực quan



- Hs viết bảng con , Thực hành

mỗi nét 1 hàng.



Đàm thoại



- Phân tích và đọc

được tên gọi các nét



Thực hành



Trò chơi



trong các con chữ

 Thu 5 vở chấm . Nhận xét.

IV/. Củng cố : Trò chơi

Nội dung : Nêu đúng các nét

trong chữ mẫu.

Luật chơi : Nhóm nào tham gia

phát biểu nhiều đúng – thắng.

Hỏi :Chữ i gồm mấy nét ?chữ m

gồm mấy nét ?

Nhận xét . Tuyên dương.

DẶN DÒ

 Nhận xét tiết học

 Luyện viết tập ở nhà

Rút kinh nghiệm

…………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Mục tiêu :Học sinh nhận biết hình vuông. Tìm đúng các vật có dạng hình vuông.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×