Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
– Dựa vào bảng: 4.14[I]-T60, ta có: /2 = 0,975

– Dựa vào bảng: 4.14[I]-T60, ta có: /2 = 0,975

Tải bản đầy đủ - 0trang

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SPKT HƯNG N

KHOA CƠ KHÍ



Theo cơng thức: CT 4.6[I]-T54, ta có:

=

Trong đó:

� = L – π. = 1600 – π. = 885,65

∆ = = = 127,5

Do đó :

=



= = 423,64 mm.



Vậy khoảng cách trục là



2.2.4. Xác định góc ơm trên bánh đai dẫn α1

Theo cơng thức:CT 4.7[I]-T54 ,ta có :



α1 = .= . = .

Kiểm tra điều kiện : α1> αmin = (thỏa mãn).



2.3. Xác định số đai z:

Theo cơng thức: CT 4.16[I]-T60 ta có: z =



GVHD

SVTH:



ĐỒ ÁN CƠ SỞ THIẾT KẾ MÁY



TRƯỜNG ĐẠI HỌC SPKT HƯNG N

KHOA CƠ KHÍ



ĐỒ ÁN CƠ SỞ THIẾT KẾ MÁY



Trong đó:

+



+ : hệ số tải trọng động .Tra bảng 4.7[I]-55,ta được:

=1,2 (2 ca làm việc).

]:công suất cho phép.Tra bảng 4.19[I]-T62, ta được:

+ ]= 2,40 KW (với v= 15,18 m/s và .

:Hệ số kể đến ảnh hưởng của góc ơm :

Ta có :

Tra bảng 4.19[I]-T62 với tiết diện đai loại A, ta có .

=>=

Tra bảng 4.16[I]-61, ta được:

: Hệ số kể tới ảnh hưởng của tỉ số truyền.

Tra bảng 4.17[I]-T61 với u=3,56 =>

Tra bảng 4.18[I]-T61, dựa vào tỷ số P1/[P0] = z, = ,ta được:

Vậy ta có số đai cần thiết là :

Z = = 2,78 đai.

Lấy số đai z = 3 đai.

2.4. Xác định thơng số còn lại:

GVHD

SVTH:



TRƯỜNG ĐẠI HỌC SPKT HƯNG YÊN

KHOA CƠ KHÍ



ĐỒ ÁN CƠ SỞ THIẾT KẾ MÁY



- Chiều rộng bánh đai:

Theo công thức: CT 4.17[I]-T63 và bảng 4.21[I]-T63, ta có:

Chiều rộng bánh đai : B= (z –1).t + 2.e

Tra bảng 4.21[I]-T63 ta có : = 3,3 , t = 15 ,e =10

Vậy :



B = (3



- Đường kính ngồi bánh đai:

Theo cơng thức: CT 4.18[I]-T63, ta có:

da = d1 + 2h0 = 100 +2. 3,3 = 106,6 (mm).

2.5. Xác định lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục.

- Lực căng ban đầu:

Theo công thức: CT4.19[I]-T63: 780. +

Trong đó:

: Lực căng do lực li tâm sinh ra

Theo cơng thức: CT 4.20[I]-T64, ta có :

Khối lượng 1m chiều dài đai. Tra bảng 4.22[I]-T64 ta được:

=>

 + 24,20 = 148 N.

- Lực tác dụng lên trục:

GVHD

SVTH:



TRƯỜNG ĐẠI HỌC SPKT HƯNG YÊN

KHOA CƠ KHÍ



ĐỒ ÁN CƠ SỞ THIẾT KẾ MÁY



Theo cơng thức: CT 4.21[I]-T64, ta có:

= 2. = 2.. 3 .sin = 848,5 N



BẢNG THƠNG SỐ BỘ TRUYỀN ĐAI:



Thơn



Tiết



g



diên:



s



A,



d1



d2



mm mm



L

mm



mm



a

mm







Z



0



B



da



đa



m



mm



N



i



m



N



3



50



106,



14

8



848,

5



Trị

số



81



10



35



160



423,6



346,1



0



5



0



4



3



6



3. Bộ truyền xích.

3.1. Chọn loại xích.

Để chọn loại xích làm việc với tải trọng nhỏ, vận tốc thấp, yêu cầu tuổi thọ cao vì

vậy ta chọn loại xích con lăn. Do giá thành rẻ và có độ bền mòn cao.

Chọn loại xích ống – con lăn 1 dãy.



GVHD

SVTH:



TRƯỜNG ĐẠI HỌC SPKT HƯNG YÊN

KHOA CƠ KHÍ



ĐỒ ÁN CƠ SỞ THIẾT KẾ MÁY



3.2. Xác định thơng số của xích và bộ truyền xích.

3.2.1. Xác định số răng đĩa xích.

- Số răng đĩa xích chủ động :

Dựa vào tỷ số truyền ux để chọn z1 theo bảng 5.4[I] -80

Với ux = 3 , loại xích con lăn. Chọn = 25

- Số răng đĩa xích bị động :

= . = 25.3 = 75

Chọn = 75 =120 ( Đối với xích con lăn )

3.2.2. Xác định bước xích.

Theo cơng thức: CT 5.3[I]-81, ta có:

= P.k.. [P].

Trong đó:



P = = 6,16 kw.



: hệ số răng: = = = 1

Hệ số vòng quay: = = = 1 . (, chọn )

Theo cơng thức: CT5.4[I]-81, ta có: k=.....

Theo bảng 5.6[I]-82, ta có:

-: hệ số kể đến ảnh hưởng của vị trí bộ truyền:

= 1,25 (góc nghiêng đường nối tâm của 2 đĩa xích so với đường nằm ngang là )

GVHD

SVTH:



TRƯỜNG ĐẠI HỌC SPKT HƯNG YÊN

KHOA CƠ KHÍ



ĐỒ ÁN CƠ SỞ THIẾT KẾ MÁY



-: hệ số kể đến ảnh hưởng của khoảng cách trục và chiều dài xích.

Với a = (3050)p, ta có: =1.

-: hệ số kể đến ảnh hưởng của việc điều chỉnh lực căng xích.

=1 (trục khơng điều chỉnh được).

-: hệ số kể đến ảnh hưởng của bơi trơn.

=1 (mơi trường làm việc có bụi, chất lượng bơi trơn bình thường).

-: hệ số tải trọng động.

=1,2 (tải trọng va đập nhẹ).

-: hệ số kể đến chế độ làm việc.

= 1,25 (làm việc 2 ca).

k= 1,25 .1 .1 .1 .1,2 .1,25 = 1,875

Vậy: = 6,16 . 1,875 . 1 . 1 = 11,55 kw.

Tra bảng: 5.5[I]-81: chọn

p = 31,75 mm

Vậy bước xích p = 31,75 mm

Vì theo bảng 5.5 [I] -81 với n01=200 v/p chọn bộ truyền xích 1 dãy có bước xích p=

31,75 mm thỏa mãn điều kiện bền mòn P t < [P] =19,3 kw ,đồng thời theo bảng

5.8[I]-83 thì p < pmax

3.2.3. Tìm số mắt xích và khoảng cách trục.

GVHD

SVTH:



TRƯỜNG ĐẠI HỌC SPKT HƯNG YÊN

KHOA CƠ KHÍ



ĐỒ ÁN CƠ SỞ THIẾT KẾ MÁY



- khoảng cách trục sơ bộ.

Theo cơng thức: CT 5.11[I]-82, ta có:

= (30...50)p = 40.31,75 = 1270 mm.

- Tìm số mắt xích.

Theo cơng thức: CT 5.12[I]-85, ta có:



x=+ +

= + + = 131,6

Ta lấy số mắt xích chẵn: = 132

- Xác định khoảng cách trục:

Theo cơng thức: CT5.13[I]-85, ta có:



=0,25p

=0,25.31,75

= 1276,8 mm.

Để xích không bị trùng: = (0,002 ... 0,004)

Ta chọn = 0,003= 0,003. 1276,8 = 3,8 mm.

= - = 1276,8 – 3,8 = 1273 mm.

Kiểm nghiệm số lần va đập của bản lề đĩa xích trong một giây :

GVHD

SVTH:



TRƯỜNG ĐẠI HỌC SPKT HƯNG YÊN

KHOA CƠ KHÍ



ĐỒ ÁN CƠ SỞ THIẾT KẾ MÁY



Theo cơng thức: CT 5.14[I]-85, ta có:

z1.n1

i = 15.xc  [i]





với =



i = = 2,57.



Tra theo bảng 5.9[I]-85, ta có: [i]=25.

 i = 2,57 [i]=25 (thỏa mãn).



3.3. Kiểm nghiệm độ bền xích.

Theo cơng thức: CT5.15[I]-85, ta có:



s=[s].



Trong đó :

- Q: tải trọng phá hỏng, theo bảng 5.2[I]-78, ta có: Q=885kN = 88500 N.

- kđ: hệ số tải trọng động.

Theo bảng 5.6[I]-82 : trường hợp tải trọng va đập nhẹ, ta chọn : kđ=1,2

- Ft: lực vòng trên đĩa xích: Ft =

v - vận tốc trên đĩa dẫn z1:

v = == 2,7 m/s.



Ft = = 2281,5 N

Với PII = 6,16 kw.

- F0: Lực căng do trọng lượng bánh xích bị động sinh ra:

F0 = 9,81. kf. q.aw

Trong đó kf là hệ số phụ thuộc vào độ võng f của xích và vị trí bộ truyền:

Với: f = (0,01…0,02)aw , ta lấy: f = 0,02.aw = 0,02. 1273= 25,46 mm

kf = 2, ứng với trường hợp bộ truyền nghiêng một góc dưới 40oso với

phương nằm ngang; khối lượng 1 mét xích.

GVHD

SVTH:



TRƯỜNG ĐẠI HỌC SPKT HƯNG YÊN

KHOA CƠ KHÍ



ĐỒ ÁN CƠ SỞ THIẾT KẾ MÁY



Tra bảng 5.2[I]-78, có q = 3,8 kg





F0 = 9,81. 2 . 3,8 . 1,273 = 95 (N)



- Fv - Lực căng do lực ly tâm sinh ra khi làm việc:

Fv = q. v2 = 3,8 . 2,7 2 = 27,7 N.

s=



= 31



Tra bảng 5.10[I]-86 ,Ta có : [s] = 8,5

s [s] (thỏa mãn).

3.4. Xác định thơng số đĩa xích.

a. Đường kính vòng đai.

Theo cơng thức : CT5.17[I]-86, ta có :

d1= = = 253,3 mm

 Ta lấy d1= 253 mm.

d2= = = 758,2 mm.

 Ta lấy d2= 758 mm.

b. Kiểm tra bền tiếp xúc của đĩa xích.

Theo cơng thức : CT5.18[I]-87, ta có.



H = 0,47.  [H]



Trong đó :

- Ft : lực vòng trên đĩa xích, Ft = 2281,5 N

- Fvđ:Lực va đập trên m dãy xích (m = 1).

Theo cơng thức: 5.19[I]-87, ta có: Fvđ = 13.10-7. n1. p3. m

Với n1=n2= 203,65

 Fvđ =13.10-7. 203,65 . 31,753 . 1 = 8,5 N.

- : hệ số tải trọng động.

Theo bảng 5.6[I]-82 : trường hợp tải trọng va đập nhẹ , ta chọn : kđ=1,2

- : Hệ số phân phân bố không đều tải trọng cho các dãy, kd = 1 (xích 1 dãy)

GVHD

SVTH:



TRƯỜNG ĐẠI HỌC SPKT HƯNG N

KHOA CƠ KHÍ



ĐỒ ÁN CƠ SỞ THIẾT KẾ MÁY



E=2,1.105 Mpa.

- A : diện tích chiếu của bản lề mm2.

Tra bảng 5.12[I]-87, ta có A= 262 mm2.

- : hệ số phụ thuộc vào z (bảng trang 87-[I]).

=25= 0,42

= 75= 0,20

ứng suất tiếp xúc H trên mặt răng đĩa xích 1:



H1 = 0,47. = 451,9 MPa.

ứng suất tiếp xúc H trên mặt răng đĩa xích 2:



H2 = 0,47. = 311,85 MPa

Theo bảng 5.11[I]-86, ta có [H] = 500MPa

Như vậy: Tôi dung thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB170 sẽ đạt được ứng suất cho

phép [H] = 500MPa ,đảm bảo độ bền tiếp xúc cho bề mặt răng đĩa 1 và răng đĩa 2.

H1 = 451,9 MPa < [H] = 500 MPa ;

H2 = 311,85 MPa < [H] = 500 MPa

3.5. Xác định các lực tác dụng lên trục.

Theo công thức : CT5.20[I]-88, ta có :



Frx = kx. Ft

Trong đó:

- kx : Hệ số kể đến ảnh hưởng của trọng lượng xích, với kx = 1,05 khi bộ

truyền nghiêng một góc lớn hơn 400.

- Ft : lực vòng trên đĩa xích, Ft = 2281,5 N

GVHD

SVTH:



TRƯỜNG ĐẠI HỌC SPKT HƯNG YÊN

KHOA CƠ KHÍ



ĐỒ ÁN CƠ SỞ THIẾT KẾ MÁY



 Frx= 1,05. 2281,5 = 2623,7 N.

BẢNG THƠNG SỐ BỘ TRUYỀN XÍCH.



Thơng

số

Trị số



GVHD

SVTH:



25



75



p

mm



xc



aw



ux



d1

mm



d2

mm



Frx

N



31,75



132



1273



3



253,3



758,2



2603,7



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

– Dựa vào bảng: 4.14[I]-T60, ta có: /2 = 0,975

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×