Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
2 CÁC HỆ THỐNG PHỤC VỤ TÀU

2 CÁC HỆ THỐNG PHỤC VỤ TÀU

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỒ ÁN MÔN HỌC



THIẾT KẾ HỆ THỐNG ĐỘNG LỰC TÀU THỦY 2



- 69 6–2018



+ Cột áp

4.2.2



: H = 35



(m.c.n)



Hệ thống chữa cháy



Tính chọn bơm chữa cháy



1)



Bảng 4.17: Bảng tính chọn bơm chữa cháy.

STT



Đại lượng tính tốn





hiệu



Đơn vị



1



Lưu lượng tính tốn của

bơm hút khơ



Qhk



m3/h



Đã tính (mục

4.2.1)



63.33



2



Lưu lượng tối thiểu của

bơm nước chữa cháy

tính chọn theo quy định



Qcc



m3/h



4

Qcc = Qhk

3



84.45



3



Cột áp tối thiểu tại

miệng lăng phun



Hc



m.c.n



Chọn theo quy

phạm



4



Đường kính của miệng

lăng phun



dc



m

-



Cơng thức nguồn gốc



Kết quả



25



Theo thiết kế



0.012



πd c2

fc =

4



5



Tiết diện của lăng phun



fc



10 4.m2



1.130



6



Hệ số tính chọn lưu

lượng



m



_



7



Gia tốc trọng trường



g



m/s2



8



Lưu lượng nước qua

lăng phun



Qlf



10-3.m3/s



9



Số lăng phun tối thiểu

hoạt động đồng thời



Z



Chiếc



Theo thiết kế



2



10



Lưu lượng của bơm

nước chữa cháy tính

theo miệng cấp



Qt



m3/h



Qt = 3600.Z .Qlf



18



11



Lưu lượng cần thiết tối

thiểu của bơm nước

chữa cháy



Q



m3/h



Q = max( Qcc , Qt )



Cho vòi tẩm cao

su



0.98



Lấy gần đúng



9.81



Ql f = µf c 2 gH c



0.0025



84.45



Kết luận: Chọn 2 bơm chữa cháy có:

+ Qc



= 85 m3/h



+H

= 40 m.c.n

Chọn 1 bơm chữa cháy sự cố có:

+ Qsc



= 85 m3/h



KHOA MÁY TÀU BIỂN – TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG HẢI VIỆT NAM



GIANG VĂN THẮNG

LỚP MTT55-ĐH1



ĐỒ ÁN MÔN HỌC



THIẾT KẾ HỆ THỐNG ĐỘNG LỰC TÀU THỦY 2



- 70 6–2018



+H



= 40 m.c.n



Tính đường kính ống cứu hoả



2)



Bảng 4.18: Bảng tính chọn đường kính ống cứu hỏa

STT



Đại lượng tính tốn





hiệu



Đơn vị



Cơng thức nguồn gốc



1



Sản lượng bơm chữa

cháy



Qc



m3/s



Đã tính



2



Vận tốc lớn nhất cho

phép của dòng nước

trong ống



vn



m/s



Chọn



3



Đường kính trong của

đường ống cứu hoả



dt



mm



dt =



Kết quả

0,024

2



4.Qc

.103

π .vn



123.6



Kết luận: Chọn đường ống cứu hoả theo tiêu chẩn có kích thước Φ150x7

Đường kính ống nối giữa hai cửa thơng biển



3)



Bảng 4.19: Bảng tính chọn đường kính nối giữa hai cửa thơng biển

STT



Đại lượng tính tốn





hiệu



Cơng thức Nguồn gốc



Đơn vị



Lưu lượng bơm cứu hoả

Qc

m3/h

Theo bố trí máy

bằng nước

Lưu lượng bơm nước làm

2

mát máy chính và máy

Q2

m3/h

Theo bố trí máy

phát điện

Lưu lượng bơm hút khơ

3

Q3

m3/h

Theo bố trí máy

dằn

Tổng lưu lượng tiêu thụ

QT = ΣQi

4

QT

m3/h

nước biển

Vận tốc ống đi trong

5

v

m/s

Chọn

đường ống nước chung

Đường kính trong của

4.QT

D=

.10 3

6

ống nối hai cửa thơng

D

mm

3600.π .v

biển

Kết luận: Chọn kích thước ống nối hai cửa thơng biển theo quy phạm

1



4)



- Đường kính ống



:D



=



300



mm



- Chiều dày ống



:t



=



7



mm



Kết

quả

85

270

80

435

2

277.35



Cửa thơng biển



Bảng 4.20: Bảng tính chọn đường kính ống cứu hỏa



KHOA MÁY TÀU BIỂN – TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG HẢI VIỆT NAM



GIANG VĂN THẮNG

LỚP MTT55-ĐH1



ĐỒ ÁN MÔN HỌC



THIẾT KẾ HỆ THỐNG ĐỘNG LỰC TÀU THỦY 2



- 71 6–2018



STT



Đại lượng tính tốn



1



Hệ số tăng diện tích



Ký hiệu



Đơn vị



Cơng thức Nguồn gốc



KF



Chọn



2



Diện tích tối thiểu của một

cửa thơng biển



F



mm2



D2

F = π .K F .

4



3



Đường kính lỗ kht trên

một cửa thơng biển



do



mm



Chọn



4



Số lỗ khoét trên một cửa

thông biển



Z



Z=



lỗ



Kết quả



2,5

151038



30



4.F

π .d 02



215



Kết luận: Chọn cửa thơng biển có các thơng số

- Tiết diện lỗ khoét trên cửa thông biển : 151038



mm2



- Đường kính lỗ kht



mm



: 30



- Số lỗ kht



Chương 5

MÁY



: 215



lỗ



TRÌNH TỰ BỐ TRÍ THIẾT BỊ TRONG BUỒNG



5.1 Xác định tọa độ tâm buồng máy

Các bước:

- Lập hệ trục oxyz

+ Mặt phẳng cơ bản của tàu

+ Mặt phẳng sườn giữa của tàu

+ Mặt phẳng dọc tâm tàu

+ Trục x: Hướng từ lái đến mũi tàu

+ Trục y: Hướng từ trái sang mạn phải

KHOA MÁY TÀU BIỂN – TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG HẢI VIỆT NAM



GIANG VĂN THẮNG

LỚP MTT55-ĐH1



ĐỒ ÁN MÔN HỌC



THIẾT KẾ HỆ THỐNG ĐỘNG LỰC TÀU THỦY 2



- 72 6–2018



+ Trục z: Hướng từ dưới lên trên

- Lập bảng tính tọa độ trọng tâm

Bảng 5.1: Bảng xác định tọa độ trọng tâm buồng máy

ST

T



Tên thiết bị



Khối

lượng

Pi(Tấn)



Phương dọc



Phương ngang



Phương đứng



Tọa

PiXi

độ

Xi(m)



Tọa độ PiYi

Yi(m)



Tọa độ PiZi

Zi(m)



1



Máy chính



40



10.5



420



0



0



1.5



60



2



Tổ máy phát 1



6



5.5



33



-1.5



-9



5



30



3



Tổ máy phát 2



6



5.5



33



5.5



33



5



30



4



Máy nén 1



0.33



12



3.96



-6.5



-2.14



2



0.66



5



Máy nén 2



0.33



15



4.95



-6.5



-2.14



2



0.66



6



Bơm cứu hỏa



0.43



3.5



1.505 9.5



4.085 11.128



4.78504



7



Lò đốt rác



3.5



5.6



19.6



3.22



36.75



8



Bơm nước ngọt 1



0.043



8.6



0.369 -1



- 0.04 11.128



0.47850



9



Bơm nước ngọt 2



0.043



6.3



0.270 -6.51



- 0.27 11.128



0.47850



10



Bơm nước biển làm 0.15

mát máy chính 1



8.6



1.29



-1



-0.15



2.14



0.321



11



Bơm nước biển làm 0.1

mát máy chính 2



10



1



-1



-0.1



2.14



0.214



12



Bơm nước lacanh 1



3.5



1.4



1



0.4



2.14



0.856



13



Bơm vận chuyển dầu 0.038

FO



9



0.342 -3



-0.11



2.14



0.08132



14



Bơm vận chuyển dầu 0.046

DO



10



0.46



-3.5



-0.16



2.14



0.09844



15



Thiết bị xử lí chất 0.9

thải



7



6.3



3



2.7



2



1.8



16



Nồi hơi phụ



5.3



20



106



1



5.3



3.5



18.55



17



Các thiết bị khác



80



1.2



96



1.2



96



1.23



98.4



18



Tổng



143.61



0.4



0.92



729.4



KHOA MÁY TÀU BIỂN – TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG HẢI VIỆT NAM



130.5



10.5



284.132



GIANG VĂN THẮNG

LỚP MTT55-ĐH1



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

2 CÁC HỆ THỐNG PHỤC VỤ TÀU

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×