Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
1 DỮ KIỆN PHỤC VỤ THIẾT KẾ

1 DỮ KIỆN PHỤC VỤ THIẾT KẾ

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỒ ÁN MÔN HỌC



THIẾT KẾ HỆ THỐNG ĐỘNG LỰC TÀU THỦY 2



- 41 6–2018



3.2 TRỤC CHONG CHĨNG

3.2.1



Đường kính trục chong chóng



Bảng 3.1:Tính tốn đường kính trục chong chóng



No



Hạng mục tính





hiệu



Đơn

vị



1



Cơng suất liên tục lớn

nhất của động cơ



N



kW



Xác định theo lý lịch máy



3309



2



Vòng quay của trục

chong chóng ở cơng

suất liên tục lớn nhất



np



v/p



Xác định theo lý lịch máy



220



3



Hệ số tính tốn đường

kính trục



k2



Xác định theo bảng 3/6.3,

[1]



1,26



4



Hệ số xét đến trục

rỗng



K



Theo 6.2.4-1, [1]



1,0



5



Giới hạn bền kéo

danh nghĩa của vật

liệu trục



Ts



Theo 1.22, [3]



590



6



Đường kính tính tốn

của trục chong chóng



ds



N/mm

2



mm



Kết

quả



Cơng thức - Nguồn gốc



d s = 100k 2 3



N

np



 560 



K

T

+

160

 s





282.16



Kết luận:



Đường kính cơ bản của trục chong chóng được xác định

dcc

=

300 mm

3.2.2



Chiều dày áo bọc trục



Bảng 3.2: Tính tốn chiều dày áo bọc trục

No



Hạng mục tính





hiệu



Đơn

vị



1



Đường kính tính tốn

của trục chong chóng



ds



mm



Cơng thức - Nguồn gốc

Bảng 2.1



KHOA MÁY TÀU BIỂN – TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG HẢI VIỆT NAM



Kết quả

282.16



GIANG VĂN THẮNG

LỚP MTT55-ĐH1



ĐỒ ÁN MÔN HỌC



THIẾT KẾ HỆ THỐNG ĐỘNG LỰC TÀU THỦY 2



- 42 6–2018





hiệu



No



Hạng mục tính



2



Vật liệu chế tạo áo

bọc trục



3



Chiều dày lớp áo bọc

bằng đồng thanh tại

cổ trục



t1



Đơn

vị



mm



Công thức - Nguồn gốc



Kết quả



Theo thiết kế



Đồng

thanh



t1 = 0,03 d s + 7,5



15,96



Kết luận:



Chiều dày áo bọc trục được xác định

t1

3.2.3



=



16



mm



Đường kính trục trung gian



Bảng 3.3:Tính tốn đường kính trục trung gian.



No



Hạng mục tính





hiệu



Đơn

vị



1



Đường kính tính tốn

của trục chong chóng



ds



mm



2



Vật liệu chế tạo áo

bọc trục



3



Chiều dày lớp áo bọc

bằng đồng thanh tại

cổ trục



t1



mm



No



Hạng mục tính





hiệu



Đơn

vị



1



Đường kính tính tốn

của trục chong chóng



ds



mm



2



Vật liệu chế tạo áo

bọc trục



3



Chiều dày lớp áo bọc

bằng đồng thanh tại

cổ trục



t1



mm



Công thức - Nguồn gốc

Bảng 2.1



Kết quả

282.16



Theo thiết kế



Đồng

thanh



t1 = 0,03 d s + 7,5



15,96



Công thức - Nguồn gốc

Bảng 2.1



Kết quả

282.16



Theo thiết kế



Đồng

thanh



t1 = 0,03 d s + 7,5



15,96



Kết luận:



Đường kính cơ bản của trục trung gian được xác định

d0

=

250 mm



KHOA MÁY TÀU BIỂN – TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG HẢI VIỆT NAM



GIANG VĂN THẮNG

LỚP MTT55-ĐH1



THIẾT KẾ HỆ THỐNG ĐỘNG LỰC TÀU THỦY 2



ĐỒ ÁN MÔN HỌC



- 43 6–2018



3.3 Đường kính bulong khớp nối trục trung gian và trục trung

gian

3.3.1



Khớp nối trục



Bảng 3.4: Khớp nối trục

No



Hạng mục tính





hiệu



1



Vật liệu



2



Đường kính tính tốn

trục trung gian



do



3



Số bulơng nối



n



4



Đường

chia



5



Giới hạn bền kéo vật

liệu làm trục trung

gian



Ts



6



Giới hạn vật liệu làm

bulông



Tb



7



Đơn

vị



Kết

quả



Công thức - Nguồn gốc

Thiết kế



kính



vòng



Đường kính bulơng



KSF45



mm



224.96

Thiết kế



D



mm



N/mm

2



db



mm



8



Theo đuờng kính mặt bích

phía bánh đà



550



Theo 1.22, [3]



540



Ts ≤ Tb ≤ 1,7.Ts



800



d b = 0,653



d 03 ( Ts + 160 )

n.D.Tb



8.7



Kết luận:



Đường kính cơ bản của bu lơng bích nối trục được thiết kế

db = 9 mm

3.3.2



Then chong chóng



Bảng 3.5: Then chong chóng



No

1



Hạng mục tính

Vật liệu làm then





hiệu



Đơn vị



Cơng thức - Nguồn gốc

Thiết kế



KHOA MÁY TÀU BIỂN – TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG HẢI VIỆT NAM



Kết

quả

Thép rèn



GIANG VĂN THẮNG

LỚP MTT55-ĐH1



THIẾT KẾ HỆ THỐNG ĐỘNG LỰC TÀU THỦY 2



ĐỒ ÁN MƠN HỌC



- 44 6–2018



No



Hạng mục tính





hiệu



Đơn vị



z



chiếc



Thiết kế



1



b



cm



Thiết kế



6,3



h



cm



Thiết kế



3,2



cm



Thiết kế



0,08



Thiết kế



1:12



Thiết kế



60,5



Công thức - Nguồn gốc



2



Số lượng



3



Chiều rộng

chong chóng



then



4



Chiều cao

chong chóng



then



5



Đoạn cắt vát của

then



r



6



Độ cơn trục nơi lắp

then



k



7



Chiều dài phần cơn



lc



cm



8



Đường kính

chong chóng



trục



dcc



cm



9



Đường kính

nhỏ cơn



đầu



dc



cm



d c = d cc − lc .k



10



Đường kính trung

bình đoạn cơn lắp

then



d



cm



d=



11



Cơng suất truyền

liên tục lớn nhất



Ne



cv



Lý lịch máy



12



Vòng quay tính tốn

của hệ



np



v/p



Thiết kế



13



Giới hạn chảy của

vật liệu



σ



kG/cm



14



Chiều dài tính tốn

tồn bộ của then

chong chóng

Kết luận:



3.3.3



Ls



30

25



d cc + d c

2



27,5



4500

220

3200



2



cm



Kết

quả



Ls =



28,648.10 4.N

+b

0,5.σ .n p .d .( h − 2.r )



43.8



Chiều dài then chong chóng

Lt

=

500

mm



Then bích nối



Bảng 3.6: Then bích nối



KHOA MÁY TÀU BIỂN – TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG HẢI VIỆT NAM



GIANG VĂN THẮNG

LỚP MTT55-ĐH1



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

1 DỮ KIỆN PHỤC VỤ THIẾT KẾ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×