Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
2) Hệ số dòng hút

2) Hệ số dòng hút

Tải bản đầy đủ - 0trang

THIẾT KẾ HỆ THỐNG ĐỘNG LỰC TÀU THỦY 2



ĐỒ ÁN MƠN HỌC



- 35 6–2018



3



Hệ số dòng theo



Y



_



0,5.CB – 0,05



0.355



4



Hệ số dòng hút



t



_



0,6.Y



0.30175



5



Sức cản tàu



R



kG



Theo đồ thị



22828.74



6



Lực đẩy chong chóng



P



kG



7



Vận tốc dòng chảy đến



Vp



m/s



(1-Y).Vs



4.310



Nước biển



104.5



sức cản

32694



chong chóng

8



Mật độ chất lỏng



r



kG.s2/m4



9



Hệ số lực đẩy theo vong



Kn’



-



Z



cánh



0.535



quay



10



Số cánh chong chóng



Kn’ < 1



4



Kết luận : Chọn số cánh của chong chóng Z = 4 cánh

2.1.7



Tỷ số đĩa

θ ≥ θ min



 C ' .Z

= 0,375.3 

 D.δ m











2



 m'. p 

. 4 

 10 



Bảng 2.4:chọn tỉ số đĩa theo điều kiện bền

STT Hạng mục tính



1



Đường kính

chong chóng sơ

bộ





Đơn vị

hiệu



Cơng thức - Nguồn gốc



Kết quả

4.5591



D



m



( 0,7-0,8).d



KHOA MÁY TÀU BIỂN – TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG HẢI VIỆT NAM



GIANG VĂN THẮNG

LỚP MTT55-ĐH1



THIẾT KẾ HỆ THỐNG ĐỘNG LỰC TÀU THỦY 2



ĐỒ ÁN MÔN HỌC



- 36 6–2018



4

2



Số cánh



Z



3



Chiều dày cánh

tương đối tại

bán kính R=0,6



4



Hệ số phụ

thuộc vào vật

liệu làm chong

chóng



5



Hệ số phụ

thuộc loại tàu



Cánh



Theo trên

0.1



δmax



Chọn ( 0,08 -0,10)

0.06



C’



-



Đồng hợp kim

1.15



m







-



Với tàu dầu

θmin =0,375.



6



Tỉ số đĩa nhỏ

nhất



7



Chọn tỉ số đĩa

theo điều kiện

bền



θmin



-



3



 C '.Z



 D .δ

 p max



0.390719



2



  m.P 

 .

  10 4 





0.55

θ



-



Chọn



Kết luận : Tỉ số đĩa θ = 0,55

2.1.8

Nghiệm lại vận tốc tàu để chong chóng sử dụng hết

cơng suất

Tính tốn cơng suất tiêu thụ thực tế của chong chóng theo cơng thức:

Np =



R.v

(kW)

75.η .1,36



trong đó:

v - Tốc độ sơ bộ của tàu ứng với cơng suất kéo của tàu đã tính ở phần 2.1.4( tra

đồ thị sức cản)

R- Sức cản toàn phần của tàu ứng với tốc độ sơ bộ của tàu (tra đồ thị sức cản)

η - Hiệu suất thực tế của chong chóng

Sau đó nghiệm lại cơng suất tàu theo cơng thức:

Np − Ne

.100% < 3%

Np



KHOA MÁY TÀU BIỂN – TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG HẢI VIỆT NAM



GIANG VĂN THẮNG

LỚP MTT55-ĐH1



THIẾT KẾ HỆ THỐNG ĐỘNG LỰC TÀU THỦY 2



ĐỒ ÁN MÔN HỌC



- 37 6–2018



Bảng 2.5: Nghiệm lại vận tốc để chong chóng sử dụng hết công suất

Ký hiệu



Đơn

vị



Công thức Kết quả

Nguồn gốc



Vs



knots



Giả thiết



12.05



Vận tốc tiến của tàu



V



m/s



Vs. 0,514



6.19.7



Vận tốc tương đối



Vp



m/s



V.(1-Ψ)



4.24268



Sức cản tàu



R



kG



đồ thị sức cản



Hệ số hút



t



-



Theo trên



Lực đẩy chong chóng



P



kG



R

1− t



Vòng quay chongchóng



np



v/s



Theo trên



STT Đại lượng tính tốn

Vận tốc tàu



Hệ số lực đẩy chong

Kn ’

chóng theo vòng quay

Độ trượt tương đối



λp



Tỉ số bước thực tế kể

đến ảnh hưởng của λp’

chong chóng

Đường kính

chóng tối ưu



chong



Dopt



-



-



VP

n.



21471

0.3033

30818.15



ρ

p



4



Tra đồ thị



3.667

0.534699



0.32



λp= f (Kn’)

0.336



-



m



Hệ số



k1



-



Tỉ số bước



P/D



-



λp’= λp.1,05

3.4434



Vp

n p .λ p



'



P

4

2

ρ .n .Dopt



Tra đồ thị



0.155926



0.26



P/D = f(k1,λp')

Tra đồ thị



0.39



Hiệu suất chong chóng

ηp

khi làm việc độc lập: ηp



-



Hiệu suất đẩy thân tàu



ηk



-



ηk =



1− t

1 −ψ



1.0325



Hiệu suất chong chóng η



-



η = ηp.ηk



0.4027



ηp= f(k1,λp')



KHOA MÁY TÀU BIỂN – TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG HẢI VIỆT NAM



GIANG VĂN THẮNG

LỚP MTT55-ĐH1



ĐỒ ÁN MÔN HỌC



THIẾT KẾ HỆ THỐNG ĐỘNG LỰC TÀU THỦY 2



- 38 6–2018



làm việc sau tàu η

Công suất tiêu thụ của

Np ’

chong chóng



hp



∆N



%



Sai số



Np’ =



R.v

75.η



4402.988



Ne1 − Ne

.100%

Ne1



2.2



Kết luận : ∆N = 2,2 % < 3%



2.1.9



Vận tốc tàu



v = 12,05



knots



Đường kính chong chóng



D = 3,44



m



Xác định khối lượng và kích thước chong chóng



− Khối lượng chong chóng được xác định theo cơng thức

G=



b

Z

γ m D 3 0,6

4

D

4.10





d 0  e0 , 6 

4

2



6,2 + 2.10  0,71 −

 + 0,59.γ m l 0 d 0

D

D











Bảng 2.6: Xác định khối lượng và kính thước chong chóng

No



Hạng mục tính





hiệu



Đơn vị



Cơng thức Nguồn gốc



Kết quả



1



Đường kính củ chong chóng



do



m



(0,14  0,22)Dp



0.516



2



Đường kính chong chóng



Dp



m



Theo trên



3.44



3



Chiều dày đỉnh chong chóng



em



m



0,0035.Dp



0.012



4



Chiều dày giả thiết cánh tại củ chong

chóng



e0



m



(0,014 

0,055).Dp



0.1032



5



Chiều dài củ chong chóng



l0



m



(0,2  0,8).Dp



1.72



6



Tỉ số đĩa



θ



Theo trên



0.55



7



Số cánh



z



Theo trên



4



KHOA MÁY TÀU BIỂN – TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG HẢI VIỆT NAM



GIANG VĂN THẮNG

LỚP MTT55-ĐH1



ĐỒ ÁN MÔN HỌC



THIẾT KẾ HỆ THỐNG ĐỘNG LỰC TÀU THỦY 2



- 39 6–2018



8



Chiều rộng cánh tại bán kính 0,6 R



b0.6



θ .D p



m



(0,53 − 0, 484.



1.0341

d0

)Z

Dp



9



Chiều dày prôfin tại 0,6R



e06



m



eo - 0,6. ( eo - em)



0.0485



10



Khối lượng riêng của đồng



γm



kG/m3



Đồng thau



8600



11



Khối lượng chong chóng



G



kg



4050.7



Kết luận :

Đường kính chong chóng



D = 3,44



m



Số cánh



Z =4



Cánh



Tỉ số đĩa



θ = 0,55



Tỉ số bước



P/D = 0,26



Chiều dài củ chong chóng



l0 = 1720



mm



Đường kính trung bình củ chong chóng d0 = 516



mm



Khối lượng chong chóng



kg



G = 4050.75



KHOA MÁY TÀU BIỂN – TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG HẢI VIỆT NAM



GIANG VĂN THẮNG

LỚP MTT55-ĐH1



THIẾT KẾ HỆ THỐNG ĐỘNG LỰC TÀU THỦY 2



ĐỒ ÁN MÔN HỌC



Chương 3



- 40 6–2018



THIẾT KẾ HỆ TRỤC



3.1 DỮ KIỆN PHỤC VỤ THIẾT KẾ

3.1.1



Số liệu ban đầu



 Máy chính

- Kiểu máy



: 6LH46LA



- Công suất khai thác lớn nhất (MOR)



:Ne = 3309/4500kW/cv



- Vòng quay ứng với cơng suất MOR



: N = 220



v/p



- Kiểu chong chóng



:4



cánh



- Đường kính



: Dp = 3440 mm



- Khối lượng



: G = 4050



- Vật liệu



: Đồng thau KALBC3



 Chong chóng



kG



 Hệ trục trục



3.1.2



- Vật liệu làm hệ trục



: Thép rèn



- Giới hạn bền kéo



: Ts = 590



N/mm2



- Giới hạn chảy



: Tc = 320



N/mm2



- Giới hạn mỏi



: Tm = 208



N/mm2



- Độ cứng



: HB = 180



Rw



- Hệ số đàn tính



: E = 2,1.106



kG/cm4



- Tỷ trọng



:γ =



kG/cm3



7,85.10-3



Bố trí hệ trục

Tàu được bố trí 01 hệ trục đặt trong mặt phẳng dọc tâm tàu.

Hệ trục bao gồm 01 đoạn trục chong chóng,với tổng chiều dài 4530 mm

được đặt trên 02 gối đỡ, khoảng cách hai gối đỡ 1965 mm và 01 trục trung gian,

với tổng chiều dài 4020 mm đặt trên 01 gối đỡ tại sườn số 12

Trục chong chóng kết cấu bích liền, được đặt trên hai gối đỡ có kết cấu kiểu

bạc cao su. Hai gối đỡ này được bố trí trong ống bao trục, bôi trơn và làm mát gối

bằng nước ngồi tàu trích từ hệ thống nước làm mát chung. Trục chong chóng

được chế tạo bằng thép rèn 45 (KSF45).



KHOA MÁY TÀU BIỂN – TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG HẢI VIỆT NAM



GIANG VĂN THẮNG

LỚP MTT55-ĐH1



ĐỒ ÁN MÔN HỌC



THIẾT KẾ HỆ THỐNG ĐỘNG LỰC TÀU THỦY 2



- 41 6–2018



3.2 TRỤC CHONG CHĨNG

3.2.1



Đường kính trục chong chóng



Bảng 3.1:Tính tốn đường kính trục chong chóng



No



Hạng mục tính





hiệu



Đơn

vị



1



Cơng suất liên tục lớn

nhất của động cơ



N



kW



Xác định theo lý lịch máy



3309



2



Vòng quay của trục

chong chóng ở công

suất liên tục lớn nhất



np



v/p



Xác định theo lý lịch máy



220



3



Hệ số tính tốn đường

kính trục



k2



Xác định theo bảng 3/6.3,

[1]



1,26



4



Hệ số xét đến trục

rỗng



K



Theo 6.2.4-1, [1]



1,0



5



Giới hạn bền kéo

danh nghĩa của vật

liệu trục



Ts



Theo 1.22, [3]



590



6



Đường kính tính tốn

của trục chong chóng



ds



N/mm

2



mm



Kết

quả



Cơng thức - Nguồn gốc



d s = 100k 2 3



N

np



 560 



K

T

+

160

 s





282.16



Kết luận:



Đường kính cơ bản của trục chong chóng được xác định

dcc

=

300 mm

3.2.2



Chiều dày áo bọc trục



Bảng 3.2: Tính tốn chiều dày áo bọc trục

No



Hạng mục tính





hiệu



Đơn

vị



1



Đường kính tính tốn

của trục chong chóng



ds



mm



Cơng thức - Nguồn gốc

Bảng 2.1



KHOA MÁY TÀU BIỂN – TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG HẢI VIỆT NAM



Kết quả

282.16



GIANG VĂN THẮNG

LỚP MTT55-ĐH1



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

2) Hệ số dòng hút

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×