Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Hình 3.3 Thi c«ng hố móng

Hình 3.3 Thi c«ng hố móng

Tải bản đầy đủ - 0trang

- Trước khi tiến hành đổ bê tông cốt thép phải được nghiệm thu đạt yêu cầu về kĩ

thuật.

- Tiến hành đổ bê tông bệ mố 10Mpa

3.1.4. Đổ bê tông bệ móng

- Đập đầu cọc và vệ sinh hố móng

- Rải một lớp đá dăm dày 15cm và một lớp vữa đệm dày 10cm.

- ghép ván khuôn . cốt thép bệ cọc.

- Đổ bê tông bệ cọc theo phương pháp đổ bê tơng tại chỗ.



Hình 3.4: Thi cơng bệ móng



3.1.5. Gia công cốt thép.

- Chặt cốt thép : chiều dài cốt thép sau khi uốn sẽ giãn ra so với chiều dài ban đầu

nên độ dài CT phụ thuộc vào góc uốn .



- Cắt cốt thép : tuỳ từng điều kiện và phương tiện cắt mà sử dụng thiết bị cho hợp

lý.

- Cốt thép : loại CI ,CII ,CIII THEO TCVN 1651-1985

- Cốt thép có đường kính D<10mm dùng loại CI

- Cốt thép có đường kính 10mm < D <18 mm dùng loại C II

- Cốt thép có đường kính D >18 mm dùng loại C III

Mà sử dụng trạm ,sấn, máy cắt.

- Hàn CT dùng hàn điện để hàn nối CT gồm có hàn đối đầu khơng bản táp, hàn

đối đầu có bản táp, hàn chồng

- Gia cơng CT bng bỳa t hoc vam



Vam

Trạm



chiều dài cắt



90





45



- lc =ltk - 0.5d



lc =ltk - 1d



lc =ltk - 1.5d



Hình 3.5 Gia cơng cốt thép

* Gia công tác lắp đặt côt thép .

- Cốt thép được buộc thành từng lưới, khung sườn trước khi cẩu vào vị trí.

- CT được buộc vào đầu CT đầu cọc.

- Lớp BT bảo vệ CT dày 5cm.



- CT phải sạch , khơng được dính bùn bẩn, dầu mỡ va han gỉ.

- Trước khi đổ BT cốt thép phải được nghiệm thu đạt yêu cầu kĩ thuật.

3.1.6. Đổ bê tông tường đỉnh + tường cánh

- Lắp dựng đà giáo, ván khuôn tường đỉnh, tường cánh mố

-Tiến hành đổ bê tông tường đỉnh tường cánh

-Tháo dỡ đà giáo ván khuôn thân mố, tường đỉnh tường cánh

-Quét lớp nhựa đường phòng nước phẩn tiếp xúc giữa thân mố và đất đắp.



3.1.7: Hoàn thiện mố

-Tiến hành đắp đất xung quanh mố

- Hoàn thiện các chi tiết như bệ kê gối, khe co giãn



- Thi công bản quá độ

-Thi công tường chắn bê tông cốt thép

-Đắp đất đợt cuối và gia cố nón mố bắng đá xây.



3.2 BỐ TRÍ MẶT BẰNG CƠNG TRƯỜNG.

- Nhun tắc bố trí măt bằng cơng trường :



DC-01

1.427



3.3 LẬP TIẾN ĐỘ THI CƠNG.

3.3.1. Lập tiến độ thi cơng.

3.3.2.1. Tầm quan trọng của lập tiến độ thi công:

Giúp cho người cán bộ chỉ đạo thi cơng cơng trình sát với thực tế, nắm vững và

theo dõi quá trình thi cơng để phối hợp kịp thời, dựa vào đó mà người cán bộ nắm

được tình hình chung lấy đó là mục đích phấn đấu.

3.3.2.2 Căn cứ để lập tiến độ thi cơng:

- Căn cứ vào nhân lực hiện có.

- Căn cứ vào phương pháp thi công bằng thủ công kết hợp với máy.

- Căn cứ vào khối lượng cơng trình.

- Căn cứ vào định mức xây dựng cơ bản của nhà nước.

3.3.2.3. Nguyên tắc lập tiến độ thi công:

- Phân phối cơng việc thoe mùa và thời tiết.



- Bố trí cơng việc theo dây chuyền, các cơng việc bố trí sắp xếp theo trình tự, đảm

bảo thi cơng liên tục, không gián đoạn, không chồng chéo làm phá vỡ hoặc làm

chậm tiến độ thi cơng.

- Có thể bố trí các cơng việc làm song song nếu các cơng việc đó không bị ảnh

hưởng đến nhau.

- Phân phối nhân lực máy móc hợp lí, tránh tăng giảm đột ngột.

3.3.2.4 Tác dụng của biểu tiến độ thi công:

- Giúp người cán bộ sát với thực tế.

- Thấy được thời gian khởi công và thời gian hồn thành cơng trình.

- Thấy được trình tự công việc trước sau và đồng thời dựa vào đó để phối hợp

nhân lực cho hợp lí.

- Thấy được số nhân cơng cần thiết để thi cơng tồn bộ cơng trình

3.3.2 Các bước thi cơng

Bước 1 :Cơng tác chuẩn bị:

Công tác san ủi mặt bằng:

Tạo mặt bằng tại vị trí thi cơng mố:

Do điều kiện địa chất và điều kiện thủy văn tại vị trí đặt mố tương đối ổn định.

Và do cao độ thiên nhiên tại vị trí đặt mố cao hơn MNTT nên ta chọn MNTC bằng

MNTT và chọn biện pháp thi công là thi công mố ở trên cạn.

Sử dụng máy ủi để tạo mặt bằng và để đầm nén sơ bộ lên mặt bằng, do đó mặt

bằng hố móng phải lớn hơn kích thước hố móng.

San nền tạo mặt bằng ( xe ủi)

-



Diện tích 350m2



-



Khối lượng 3.5891m3 <100 m 3 >



-



Nhân công:Bậc 3.07



-



Định mức: 1,94 C100 m 3



-



Số công: 3.5891 x 1,94=6 .96 công



-



Lượng nhân công cần thiết:



+ Tổng số công: 7

+ Số nhân công cần thiết: 7/3= 2.33 (người) => chọn 3 người

-



Số ca máy hao phí



-



Khối lượng: 3.5891 <100 m 3 >



-



MHĐM: AB.222.53,Máy ủi công suất 108,0 CV



-



Định mức: 0,843 ca100 m 3



-



Số ca máy: 3.5891x0,843 =3.025 ca



-



Số máy cần thiết:

+ Tổng số ca máy: 3.025ca

+ Số máy ủi cần thiết: 3.025/3= 1 (mỏy)



Bc 2:úng cc bờ tụng:

-



MHM : AC162

Cấp đất

Mã Công tác Thành phần

hiệu xây lắp

hao phí



I



Đơn

vị



II

Kích thớc cọc (cm)



30x3 35x3 45x4 30x3

35x35 45x45

0

5

5

0

AC.162Đóng cọc

bê tông

cốt thép

trên

mặt

đất

chiều

dài cọc

> 24m



Vật liệu

Cọc bê tông

Vật liệu khác



m

%



101 101 101 101 101

1,50 1,50 1,50 1,50 1,50



101

1,50



Nhân công công 3,94 4,58 5,62 4,78 5,60

3,5/7

Máy thi công ca 1,97 2,29 2,81 2,39 2,80

Máy đóng

%

6,0 6,0 6,0 6,0

6,0

cọc

Máy khác



6,76



-Cc bê tông : (101x1150)/100= 1161.5 (m)



3,36

6,0



-Vật liệu khác: (1.50x1150)/100= 17.25 %

-Nhân cơng 3.5/7 : (6.76x1150)/100= 78 cơng

-Máy đóng cọc : (3.36x1150)/100= 38 ca

-Máy khác : (6.0x1150)/100= 69 %

Bước 3:Đào hố móng:

* Đào hố móng

- Khối lượng 401,17m3

-



Đào móng chiều rộng <=10m, bng mỏy o <=1.25m3, t cp III



-



MHM: AB.2113;

Đào san

đất bằng

AB.21 máy đào

13 <1,25m3



Nhân công

3/7

Máy thi công

Máy đào

1,25m3

Máy ủi

110CV



công



0,50



0,65



0,81



1,15



ca

ca



0,18

9

0,03



0,21

8

0,03

9



0,25

4

0,04

8



0,34

7

0,05

6



-



Nhõn cụng 3/7: (401.17x0.81)/100=3.25 công



-



Máy thi công máy đào <=1.25m3:(401.17x0.254)/100=1.02 ca



-



Máy ủi<= 110CV: (401.17x 0.048)/100=0.19 ca



Bước 4: Thi công bệ mố

a. Đập bê tông đầu cọc

Bê tông cần đập của 27 cọc là 54,68 m3

-



Que hàn : 546.75x 1.5= 820.125 kg



-



Nhân công 3.5/7 : 54,68x0.6 = 32.8 cơng



-



Búa căng khí nén : 54,68x0.3=16.404 ca



-



Máy nén khí 360m3/h :54.68x0.15= 8.202 ca



-



Máy hàn : 54.68x0.23= 12.57 ca

Công tác



Thành phần



Đơn



Bê tông



Gạch





hiệu



xây lắp



hao phí



vị



Có cốt

Không

đá

thép cốt thép



Vật liệu:

Que hàn

Nhân công 3,5/7

AA.22 Phá dỡ bằng

1

búa căn



kg



1,5



-



-



công



0,6



0,5



0,2



Máy thi công

Búa căn khí nén



ca



0,30



0,25



0,15



Máy nén khí

360m3/h



ca



0,15



0,13



0,08



Máy hàn 23KW



ca



-



-



0,23



b. Lp dng cốt thép, đà giáo, ván khuôn, văng chống:

* Lắp đặt cốt thép:

- Cốt thép được gia công và đan buộc thành lưới, thành khung sườn trước khi cẩu

lắp vào đúng vị trí ván khn.

- Chiều dài lớp bảo vệ cần được đảm bảo bằng cách kệ các tấm đệm vữa xi măng

có chiều dày bằng lớp bê tơng bảo vệ.

- Cốt thép phải sạch khơng được dính bê tơng bùn bẩn, dầu mỡ và không bị gỉ.

- Trước khi tiến hành đổ bê tông cốt thép phải được nghiệm thu đạt yêu cầu kỹ

thuật.

* Lắp dựng đà giáo, ván khuôn, văng chống cốt thép :51.6 m2.

- Thép tấm : 51.81x51.6= 2657.91 kg

-Thép hình : 48.84x51.6= 2520.14 kg

- Gỗ chống : 0.496x51.6= 25.59 m3

- Que hàn : 5.6x51.6= 288.96 kg

- Vật liệu khác : 5x51,6= 258 %



- Nhân công : (38.28x51.6)/100= 19.75 công

- Máy hàn 23KW : (1.5x51.6)/100= 7.74 ca

- Vận thăng 0.8T : 0.25x51.6= 12.9 ca

- Máy khác : 2x51.6= 103.2 ca



hiệu



Công tác

xây lắp



Thành phần

hao phí



AF.821



Ván khuôn

tờng, cột

vuông,

chữ nhật,

xà dầm,

giằng



Vật liệu

Thép tấm

Thép hình

Gỗ chống

Que hàn

Vật liệu khác

Nhân công

4/7

Máy thi công

Máy hàn

23KW

Vận thăng

0,8T

Vận thăng

lồng 3T

Cẩu tháp 25T

Cẩu tháp 40T

Máy khác



Đơn

vị



kg

kg

m3

kg

%

côn

g

ca

ca

ca

ca

ca

%



Chiều cao (m)

16



50



>50



51,81

48,84

0,496

5,6

5

38,28



51,81

48,84

0,496

5,6

5

40



51,81

48,84

0,496

5,6

5

43



1,5

0,25

2



1,5

0,25

0,25

2



1,5

0,27

0,27

2



Đơn

vị



Bê tông

nền





tông

bệ

máy



m3

%

công



1,030

1,0

1,58



1,025

1,0

2,41



ca



0,095



0,095



* Thi cụng lp bờ tụng bo v dy 5.16 m3



hiệu



Công tác

xây lắp



AF.113



Bê tông nền



AF.114



Bê tông bệ

máy



Thành phần

hao phí



Vật liệu

Vữa

Vật liệu khác

Nhân công 3/7

Máy thi công

Máy trộn 250l



Máy đầm dùi

1,5KW

Máy đầm bàn

1KW



ca

ca



0,089



0,089

-



Tớnh toỏn s cụng ca mỏy: nh mc AF.113

+ Nhân công: 1,58 x 5.16 = 8.15 công

Máy trộn 250l: 0,095 x 5.16 = 0.49 ca

Máy đầm bàn 1KW: 0,089 x 5.16= 0.46 ca

* Gia công lắp đặt cốt thép bệ mố;

- Khối lượng 2476.59 Kg = 2.48 tấn



hiƯu



C«ng tác

xây lắp



AF.611



Cốt thép

móng



Thành phần

hao phí



Vật liệu

Thép tròn

Dây thép

Que hàn

Nhân công

3,5/7

Máy thi công

Máy hàn 23KW

Máy cắt uốn

5KW



Đơn

vị



Đờng kính cốt thép

(mm)

10



18



>18



kg

kg

kg

công



1005

21,42

11,32



1020

14,28

4,64

8,34



1020

14,28

5,3

6,35



ca

ca



0,4



1,12

0,32



1,27

0,16



- MHM AF 611.30 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng D>18mm

Nhân công 3.5/7 : 6.35 công;/1tấn

+ Nhân công =6.35x2.48= 15.75 Công

Máy cắt uốn thép công suất 5KW 0,16 ca/ tấn

+ Số ca máy 0.16x2.48= 0.39 ca



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Hình 3.3 Thi c«ng hố móng

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×