Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
2 Tổ chức kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương tại doanh nghiệp

2 Tổ chức kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương tại doanh nghiệp

Tải bản đầy đủ - 0trang

Báo cáo thực tập tốt nghiệp

Kinh Tế - tài chính







Khoa



Ghi chú:

-



: Ghi, phản ánh hàng ngày



-



: Ghi đối chiếu

: Ghi vào cuối tháng



- Chứng từ gốc: Là những chứng từ nh giấy xin thanh toán,

giấy tạm ứng, bảng thanh toán lơng,......tất cả những

chứng từ trên phải có đầy đủ chữ ký của kế toán trởng,

giám đốc, ......moí đợc thực hiện hạch toán.

- Các bảng kê chứng từ ghi sổ

- Các sổ kế toán chi tiết nh sổ quỹ tiền mặt, sổ công nợ,

sổ tiền gửi Ngân hàng,...

- Sổ quỹ, kiêm báo cáo quỹ tiền mặt và tiền gửi ngân

hàng

- Bảng tổng hợp chi tiết

- Sổ cái

- Bảng cân đối phát sinh

- Hệ thống các báo cáo tài chính

Nguyễn Thị Kim Liên

Lớp K1A - KTHN



28



Báo cáo thực tập tốt nghiệp

Kinh Tế - tài chính







Khoa



- Các bảng theo dõi phải trả, phải nép nh: Sæ theo dâi

BHXH, theo dâi thuÕ GTGT khÊu trừ,....

- Phơng pháp tính nguyên giá và khấu hao TSCĐ:

+ Nguyên giá: Theo giá thực tế

+ Khấu hao TSCĐ: Theo phơng pháp tuyến tính

- Hạch toán: Hạch toán theo từng tháng

Với hình thức chứng từ ghi sổ, trớcđây kế toán còn mở

thêm sổ theo dõi chứng từ ghi sổ nhng nay không mở nữa

mà ghi trực tiếp vào sổ cái.

Chứng từ và sổ sách kế toán

Công việc tính lơng, tính thởng và các khoản khác phảI

trả cho ngời lao động đợc thực hiện tập trung rại phòng kế

toán doanh nghiệp.

để tiến hành hạch toán tiền lơng, tiền thởng, trợ cấp bảo

hiểm xã hội kế toán trong các doanh nghiệp phảI sử dụng

đầy đủ các chứng từ kế toán theo quy định theo quyết

đinh 1141-QĐ/CDKT ngy 01/ 01/ 1995 ca bộ tài chính, các

chứng từ kế toán bao:

+ Bảng chấm công ( Mẫu số 01 LĐTL ).

+ Bảng thanh toán tiền lơng (Mẫu số 02 LĐTL ).

+ Phiu ngh hởng bảo hiểm xã hội (Mẫu số 03 LĐTL ).

+ Bảng thanh toán bảo hiểm xã hội (Mẫu số 04 LĐTL ).

+ Bảng thanh toán tiền thởng (Mẫu số 05 LĐTL ).

+ phiếu xác nhận sản phẩm hoặc công việc hoàn

thành(Mẫu số 06 LĐTL).

+ phiếu báo làm them giờ (phiếu mẫu số 07 LĐTL )

Nguyễn Thị Kim Liên

Lớp K1A - KTHN



29



Báo cáo thực tập tốt nghiệp

Kinh Tế - tài chính







Khoa



+ hợp đồng giao khoán( mẫu số 08 LĐTL )



2.2.2. Hạch toán tiền lơng và thanh toán tiền lơng đối với ngời lao động





Tính lng cho CBCNV áp dụng theo hình thức trả lương

theo thời gian tại cơng ty



Ví dụ: Tính lương ở phòng kế tốn ca cụng ty:



Nguyễn Thị Kim Liên

Lớp K1A - KTHN



30



Báo cáo thùc tËp tèt nghiƯp

Kinh TÕ - tµi chÝnh



Khoa







Biểu 2.1



BẢNG CHẤM CƠNG

Đơn vị: Phòng kế tốn

Tháng 02/2009

STT



Họ và tên

1



Số ngày cơng trong tháng

2 3 4 5 … 28 29 30



Quy

3

1



1

2

3

4

5



Nguyễn Thị Phấn

Lê Thị Oanh

Nguyễn Minh Th

Lê Thị Hà

Hồng Thị Hạnh



x

x

x

x

x



x

x

x

x

x



0

0

0

0

0



x

x

x

ơ

x



x

x

x

ơ

x



x

x

x

x

x



Người chấm cơng



x

x

x

x

x



0

0

0

0

0



cơng

26

26

26

12

26



Xác nhận của phòng



(Ký,họ và tên)



(Ký, họ và tên)



Ghi chú:

X: Lương thời gian



Ơ: Ốm



0 : Ngày nghỉ chủ nhật



Ngun ThÞ Kim Liên

Lớp K1A - KTHN



x

x

x

x

x



ra



31



Báo cáo thực tập tốt nghiệp

Khoa Kinh Tế- tài chính







BNG THANH TON LNG



Bảng 2.2

n v: Phũng kế toán

Tháng 2/2009



Đơn vị: Đồng



STT Họ và tên



Tổng lương và các khoản phụ

cấp

Hệ

Phụ

Tổng

số

Lương cơ cấp trách lương

lương bản

nhiệm



1



Nguyễn Thị Phấn



4.66 2,516,400



2



Lê Thị Oanh



3.23 1,744,200



3



Nguyễn Minh Thuý



4.1 2,214,000



4



Lê Thị Hà



5



Hoàng Thị Hạnh



Thực lĩnh



2,732,400



136,620



27,324



163,944



2,568,456



1,744,200



87,210



17,442



104,652



1,639,548



2,376,000



118,800



23,760



142,560



2,233,440



2.5 1,350,000



1,350,000



67,500



13,500



81,000



1,269,000



2.06 1,112,400



1,112,400



55,620



11,124 66,744



1,045,656



Cộng



8,937,000



216,000



Các khoản khấu trừ

Tổng

BHXH

BHYT tiền

5%

1%



162,000



378,000



9,315,000



465,750



93,150 558,900

8,756,100

(Nguồn: Phòng kế tốn)



Tổng số tiền( viết bằng chữ): Tám triệu bẩy trăm năm sáu ngàn một trăm đồng chẵn.

Người lập bng

(Ký, h tờn)



Nguyễn Thị Kim Liên

Lớp K1A- KTHN



K toỏn trng

(Ký, họ tên)



32



Giám đốc

(Ký, họ tên)



B¸o c¸o thùc tËp tèt nghiƯp

Kinh TÕ - tµi chÝnh







Khoa



Từ bảng thanh tốn lương thì số lương phải trả được tính như sau:

TiỊn l¬ng = L¬ng thời gian + Phụ cấp (nếu có) - Các

khoản phải tr¶ CNV

Lương thời gian = 540.000 x Hệ số cấp bậc tiền lương.

Phụ cấp: công ty áp dụng phụ cấp trách nhiệm.

Giám đốc 0,5 (theo mức lương tối thiểu 540000)

Phó giám đốc 0,45.

Trưởng phòng 0,4

Phó phòng: 0,3



Tổ phó: 0,2



Tổ trưởng: 0,25

Các khoản giảm trừ mà công nhân viên phải nộp trừ vào 6% lương như Bảo

hiểm xã hội, bảo hiểm y tế.

BHXH &BHYT = ( Lương cơ bản + phụ cấp ( nếu có)) x Tỉ lệ trích.

Nguyễn Thị Phấn: Trưởng phòng có hệ số lương là 4.66

Lương thời gian : 540.000 x 4.66 + 540.000 x 0.4 =2.732.400 (đ)

Khoản khấu trừ BHXH, BHYT :2.732.400 x 6% = 163.944(đ)

Vậy số tiền thực lĩnh là : 2.732.400-163.944 = 2.568.456 (đ)

Lê Thị Oanh: Kế tốn viên có hệ số lương 3.23

Lương thời gian: 540.000 x 3.23 = 1.744.200 (đ)

Khoản khấu trừ BHXH, BHYT: 1.744.200 x 6% = 104.652 (đ)

Vậy số tiền thực lĩnh là: 1.744.200 – 104.652 = 1.639.548 (đ)

Hoàng Thị Hạnh: Kế tốn viên có hệ số lương 2.06

Lương thời gian: 540.000 x 2.06 = 1.112.400 (đ)

Khoản khấu trừ BHXH, BHYT: 1.112.400 x 6% = 66.744 ()

Nguyễn Thị Kim Liên

Lớp K1A - KTHN



33



Báo cáo thực tập tốt nghiệp

Kinh Tế - tài chÝnh







Vậy số tiền thực lĩnh là: 1.112.400 – 66.744 = 1.045.656 ()



Nguyễn Thị Kim Liên

Lớp K1A - KTHN



34



Khoa



Báo cáo thực tập tốt nghiệp

Khoa Kinh Tế- tài chính







Bảng 2.3

Đn v: xây

lắp Hải Vân

Địa

chỉ:...........

Telefax:.........

..

Họ tên ngời

nhận tiền:

Địa chỉ:

Lý do nộp:

Số tiền:

Bằng chữ:

Kèm theo



phiếu chi



Quyển

số:



Ngày 31 tháng 2 năm 2009



Số:



1



Nợ:

Có:



334

111



Mẫu số 02-TT

QĐ số:15/2006/QĐ-BTC

Ngày 20 tháng 03 năm

2006

của Bộ trởng Bộ Tài chính



Nguyn Minh

Thuý

Tr lương cho CBCNV

8.756.100 đ

T¸m triệu bÈy trăm năm s¸u ngàn mt trm ng chn.

1 Chứng từ gốc:

Đã nhận đủ số tiền (viết bằng chữ):.............................................

Ngày 28 tháng2 năm 2009



Thủ trởng đơn

vị

(Ký, họ tên,



Nguyễn Thị Kim Liên

Lớp K1A - KTHN



Kế toán trởng

(Ký, họ tên)



Thủ quỹ

(Ký, họ tên)



35



Ngời nhận tiền

(Ký, họ tên)



Báo cáo thực tập tốt nghiệp

Khoa Kinh Tế- tài chính







đóng dấu)



Nguyễn Thị Kim Liên

Lớp K1A - KTHN



36



Báo cáo thực tập tốt nghiệp

Kinh Tế - tài chính







Khoa



Bảng 2.4

Tên cơ sở y tế



Ban hành theo mẫu



tại CV

Số .. KB/BA



Số 93 TC/CĐKT ngày 20/7/1999



của BTC

Quyển số: 3



Giấy chứng nhận nghỉ ốm hởng BHXH



Họ và tên: Lê Thị Hà. Tuổi: 30

Đơn vị: Công ty cổ phần xây lắp Hải Vân

Lý do nghỉ việc: Đau nửa đầu.

Từ ngày 4/02/09 đến hết ngày 18/02/09

Số ngày nghỉ thực tế: 14 ngày

Ngày 4/02/2009



Xác nhận của đơn vị

Y bác sỹ KCB

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)



(Ký, ghi rõ họ tên



và đóng dấu)



Nguyễn Thị Kim Liên

Lớp K1A - KTHN



37



Báo cáo thùc tËp tèt nghiƯp

Kinh TÕ - tµi chÝnh







Khoa



Từ giấy chứng nhận nghỉ ốm BHXH trên ta áp dụng cơng thức

tính trợ cấp cho chị Hà như sau:

- Lương tháng đóng BHXH = Hệ số lương x lương cơ bản

= 2,5 x 540.000 = 1.350.000 (đ)

- Lương bình quân/ ngày = Lương tháng đóng BHXH

Số ngày cơng thực tế/tháng

= 1.350.000 /26= 52.000(đ)

- Tỉ lệ hưởng BHXH + nghỉ đẻ 100%

+ Nghỉ ốm: 75%

- Số tiền BHXH = Lương bình quân/ ngày x tỉ lệ hưởng BHXH

x số ngày nghỉ

= 52.000 x 75% x 14 = 546.000 (đ)

Vào cuối tháng phòng tổ chức sẽ tập hợp các giấy tờ, chứng từ về

BHXH để tính BHXH cho CNV, phòng kế tốn lập phiếu chi và phản

ánh vào bảng quyết toán lương BHXH ốm au.



Nguyễn Thị Kim Liên

Lớp K1A - KTHN



38



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

2 Tổ chức kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương tại doanh nghiệp

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×
x