Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
III .Phương pháp tính giá thành sản phẩm xây lắp ở Công ty XL & VTXD 8.

III .Phương pháp tính giá thành sản phẩm xây lắp ở Công ty XL & VTXD 8.

Tải bản đầy đủ - 0trang

C

2. Chi phí chung: NC x 60%

Cộng:

3. TN chịu thuế tính trước (T+C) x 5,5%



T+C

TL

Z



Tổng cộng:

Phòng kế tốn sau khi nhận được bảng kiểm kê khối lượng xây lắp dở

dang từ phòng kinh tế kỹ thuật gửi đến sẽ tiến hành xác định chi phí thực tế

của khối lượng xây lắp dở dang cuối kỳ của từng cơng trình theo cơng thức

sau:

Chi phí thực tế

Chi phí thực tế

Chi phí

của khối lượng

của khối lượng

thực

tế

xây lắp dở dang + xây lắp thực hiện

Chi phí khối

của khối

đầu kỳ

trong kỳ

=

x lượng xây lắp

lượng xây

Chi phí của khối

Chi phí của khối

dở dang cuối

lắp

dở

lượng xây lắp + lượng xây lắp dở

kỳ theo dự tốn

dang cuối

hồn thành bàn

dang cuối kỳ theo

kỳ

giao thời kỳ theo

dự toán

dự toán

Cụ thể tại Cơng trình NHNN Mường Lay - Lai Châu giá trị hợp đồng

nhỏ, thời gian thi công ngắn nên kỳ tính giá thành của cơng trình này là từ khi

khởi cơng cho đến khi kết thúc là 5 tháng. Vì vậy cơng trình này khơng có giá

trị sản phẩm dở dang đầu kỳ và cuối kỳ nên phần này không có ví dụ minh

hoạ.



3.Phương pháp tính giá thành sản phẩm

Trong đơn vị kinh doanh xây lắp sản phẩm cuối cùng là các cơng trình,

hạng mục cơng trình xây dựng xong chuẩn bị bàn giao cho bên A đưa vào sử

dụng do đó tính giá thành ở đây là tính giá thành sản phẩm đó.

Cơng ty áp dụng phương pháp tính giá thành thực tế cho từng cơng trình,

hạng mục cơng trình. Tồn bộ chi phí thực tế phát sinh cho từng cơng trình,

hạng mục cơng trình từ khi khởi cơng xây dựng cho đến khi hồn thành bàn

giao chính là giá thành thực tế của từng cơng trình, hạng mục cơng trình đó.

Do các cơng trình xây lắp có thời gian thi cơng dài, nên cuối năm cơng

ty chỉ tính giá thành cho các cơng trình hồn thành bàn giao hoặc các cơng

trình hồn thành đến điểm dừng kỹ thuật hợp lý. Trong trường hợp hợp này,

giá thành thực tế của khối lượng xây lắp hoàn thành bàn giao trong kỳ của

từng cơng trình, hạng mục cơng trình được xác định theo cơng thức:

Giá thành thực tế

Chi phí sản

Chi phí sản xuất

khối lượng xây lắp

Chi phí sản xuất

xuất kinh

kinh doanh dở

hồn

phát sinh trong

doanh dở dang

73

dang cuối kỳ

thành bàn giao

kỳ

đầu kỳ



=



+



-



Cơng ty xây lắp và vật tư xây dựng 8 sử dụng TK 632" Giá vốn hàng bán"

để hạch toán giá thành thực tế khối lượng xây lắp hoàn thành bàn giao.

Cụ thể, với cơng trình NHNN Mường Lay-Lai Châu khơng có chi phí sản

xuất kinh doanh dở dang đầu kỳ và cuối kỳ. Kế tốn chi phí và giá thành lập

bảng tính giá thành sản phẩm xây lắp hồn thành theo mẫu sau:

Biểu số 2.31

bảng tính giá thành sản phẩm xây lắp hồn thành

Cơng trình: NHNN Mường lay - Lai Châu

Khoản mục chi phí

CFSXK CFSXFS

CFSXKD Giá

thành

D

DD trong kỳ

DD cuối kỳ sản xuất HT

ĐK

T.Kỳ

1. Chi phí NVL trực tiếp

438.210.051

438.210.051

2. Chi phí NC trực tiếp

100.078.000

100.078.000

3. Chi phí sử dụng máy

2.500.000

2.500.000

TC

60.368.600

60.368.600

4. Chi phí sản xuất chung

Cộng

0

601.156.615 0

601.156.615

Căn cứ vào bảng tính giá thành sản phẩm xây lắp hồn thành kế tốn lập

CTGS số 302 kết chuyển trị giá vốn sản phẩm xây lắp hoàn thành bàn giao.



- 74 -



Biểu số 2.32

Đơn vị Cty XL và VTXD 8



CHỨNG TỪ GHI SỔ

Số 302

Ngày 10 tháng 06 năm 2000



Chứng từ



Trích yếu



Số



Nợ

Kết chuyển trị giá vốn 632

sản phẩm HT bàn giao

CTNHNN Mường Lay Lai Châu

Cộng:



Ngày



Số hiệu TK





Số tiền

Nợ

601.156.651



1541





601.156.651



601.156.651



601.156.651



Kèm theo ............... chứng từ gốc

Từ CTGS số 302 kế toán vào sổ dăng ký CTGS, vào sổ chi tiết, sổ cái

TK 1541 và các sổ khác có liên quan.

Biểu số 2.33

Trích: Sổ cái TK 1541 "Chi phí xây lắp dở dang"

BÊN NỢ TK 1541

SDĐK:***

SDCK:***



Ngày Số

CTGS

thán

g

10/6

10/6

10/6

10/6



271

274

297

301



............



Trang: 01



Tổng số



Tài khoản đối ứng ghi bên có



Tiền



TK 621



TK 622



...................

.

438.210.05

438.210.05 1

100.078.00

1

0

100.078.00

0

2.500.000

60.368.600

...................

.

.................. ................... .................



BÊN CĨ TK 1541

SDĐK:***

SDCK:***



Trang: 02



- 75 -



TK 623



2.500.00

0



..............



TK 627



60.368.60

0



.................



Ngày Số

CTGS

thán

g

..............

10/6 302

..............



Tổng số



TÀI KHOẢN ĐỐI ỨNG GHI BÊN NỢ



tiền



TK 632



601.156.651

..............

..............



601.156.651

..............



TK ...



TK ...



TK ...



............



...........



...........



Bên cạnh việc vào sổ cái TK 1541 như trên kế tốn chi phí và giá thành

tiến hành vào sổ chi tiết TK 1541 " Chi phí xây lắp dở dang" Cho cơng trình

Ngân hàng Nơng nghiệp Mường Lay - Lai Châu.



- 76 -



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

III .Phương pháp tính giá thành sản phẩm xây lắp ở Công ty XL & VTXD 8.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×