Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Phụ lục 4: Nhu cầu nước trên lưu vực sông Cả

Phụ lục 4: Nhu cầu nước trên lưu vực sông Cả

Tải bản đầy đủ - 0trang

150



Vùng II



51,64



52,11



68,17



136,05 78,17 43,04 76,79 49,14 20,30 15,84 15,42 60,89 667,57



Vùng III



4,42



4,12



5,64



7,41



6,10



Vùng IV



36,66



34,67



37,37



45,88



31,10 36,77 40,58 35,07 24,98 25,51 25,06 42,53 416,16



Vùng V



48,32



42,68



46,72



45,20



47,50 45,60 47,02 46,81 45,22 46,72 45,20 49,68 556,65



Vùng VI



21,36



21,79



23,67



32,64



16,62 25,07 29,13 21,97 11,72 11,81 11,82 25,86 253,46



Vùng VII



44,03



39,73



56,22



81,04



63,87 74,34 80,29 23,73 14,32



Vùng VIII



77,44



72,61



82,96



100,53 70,22 47,18 58,77 54,51 44,86 45,18 49,07 73,19 776,53



Vùng IX



92,28



84,08



96,62



102,40 100,54 91,51 116,21 112,45 86,43 96,84 89,89 90,77 1160,02



Vùng X



58,90



46,39



41,48



40,15



Vùng XI



120,04 120,70 171,31 164,10 147,34 158,71 142,13 51,62 32,89 33,30 34,73 140,55 1317,43



Vùng XII



23,17



24,84



31,61



26,58



16,55 40,88 38,71 25,60 22,12 21,75 14,61 24,29 310,69



Vùng XIII



36,64



37,97



47,78



37,84



27,41 52,17 59,50 38,75 43,34 32,66 29,43 36,61 480,09



Vùng XIV



54,91



56,88



71,61



56,68



41,05 78,17 89,19 58,06 64,94 48,93 44,06 54,86 719,33



Tổng



680,83 649,98 796,52 893,91 712,60 759,03 848,68 572,59 459,25 432,98 413,15 758,48 7978,00



5,21



5,98



2,05



2,38



1,52



5,81



1,50



6,73



5,59



51,91



57,52 547,62



56,95 48,98 50,27 43,50 40,15 41,48 40,15 82,27 590,66



151



Phụ lục 5: Kết quả kiểm định mơ hình



KẾT QUẢKẾT

KIỂM

ĐỊNH MƠ HÌNH NĂM 2010

QUẢ KIỂM ĐỊNH MƠ HÌNH NĂM 2000

(Tại(Tại

Cửa

Rào)

Cửa

Rào)



Thuc do

Mo phong



600



500



Q (m3/s)



400



300



200



100



0

Jan



Feb



Mar



Apr



May



Jun



Jul



Aug



Sep



Oct



Nov



Dec



Month



KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH MƠ HÌNH NĂM 2010

KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH MƠ HÌNH NĂM 2000

(Tại Dừa)

(Tại Dua)



Thuc do

Mo phong



1200



1000



Q (m3/s)



800



600



400



200



0

Jan



Feb



Mar



Apr



May



Jul



Jun

Month



Aug



Sep



Oct



Nov



Dec



152



KẾT QUẢKẾT

KIỂM

ĐỊNH MƠ HÌNH NĂM 2010

QUẢ KIỂM ĐỊNH MƠ HÌNH NĂM 2000

(Tại(Tại

QuỳQuy

Châu)

Chau)



Thuc do

Mo phong



175



150



Q (m3/s)



125



100



75



50



25



0

Jan



Feb



Mar



Apr



May



Jun



Jul

Month



Aug



Sep



Oct



Nov



Dec



153



Phụ lục 6: Số liệu về hồ chứa

- Dung tích làm việc, dung tích chết, dung tích tổng cộng;

- Quan hệ dung tích - mực nước hồ W - Z;

- Khả năng xả của đập tràn;

- Lưu lượng thiết kế xả xuống hạ du và quan hệ Q~h;

- Biểu đồ điều phối.

Thơng số cơ bản các cơng trình lợi dụng tổng hợp đã xây dựng

Thôngsố



BảnVẽ



KheBố



NhạnHạc



BảnCộc



Flưuvực (km2)



8.760



14.300



540



145



Qbq (m3/s)



BảnMồng NgànTrươi

2.785



408



132,1



93,4



26,3



Qtk(m3/s)



12.500



5.870



4.880



- Ftưới (ha)



0



350



210



18.871



32.500



- Qxảhạ du (m3/s)



80,0



95,5



14,5



7,4



22,0



4,0



- MNDBT (m)



200



65



135,5



385



76,4



52,0



- MNC (m)



145



63



135,5



385



71



25



- MNDGC (m)



203



137,5



387



76,56



54,56



235,5



932,7



- Wtoànbộ (106 m3)



1.700



- Whữch (106 m3)



1.135



109,76



704,0



565



125,74



71,7



300



-



157



- Wc (106 m3)

6



3



- Wphònglũ (10 m )

- Fngập(ha)



97,8



3.123



1035



730



2.572



4.310



- Nlm (MW)



320



100



25



16



42



15



Nbđ (MW)



95,0



26,4



8



5,5



8,5



5,13



154



Phụ lục 7

Kết quả tính tốn ETo

Độ ẩm



Tháng

Nhiệt độ



trùng



Tốc độ gió



Số giờ nắng



trung bình



bình



trung bình



trung bình



ETo



1



18.4



75



29



6.6



2.26



2



20.2



79



22



6



2.54



3



23.2



73



24



11.2



4.26



4



23.6



84



26



10



4.39



5



28.6



81



14



13.1



5.85



6



30.7



91



11



13



6.4



7



29.9



88



17



12



5.99



8



28.4



90



15



11.5



5.6



9



27.6



89



13



11.9



5.39



10



24.1



89



33



10



3.99



11



22.5



90



40



7



2.8



12



19.1



81



30



8.1



2.47



Trungbình



24.7



84



23



10



4.33



Etc = Kc x ETo. Tham khảo bảng 11 và bảng 12 trong FAO 56, hệ số Kc được lấy

= 1.15. Như vậy ta có Etc:



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Phụ lục 4: Nhu cầu nước trên lưu vực sông Cả

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×