Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng 3.2:Thông số của bộ truyền họp giảm tốc

Bảng 3.2:Thông số của bộ truyền họp giảm tốc

Tải bản đầy đủ - 0trang

Theo bảng 4.14/60,[1] chọn sơ bộ a= 1.5d2=150mm

 Chiều dài đai : l= 2a+0.5π(d1 +d2)+ (d2-d1)2/ (4a)= 614.15mm

Theo bảng 4.13/59,[1] chọn l= 850mm. Kiệm nghiệm số vòng chạy của đai trong một giây

i= V/l= 4.82/ 0.85=5.66 < imax=10m/s.

Ta tính lại khoảng cách trục a theo l= 850mm

ß+√ß –8O



a= (



2



4



2) = 242.9mm



với λ= l- 0.5π(d1+d2)= 485.8 ; Δ= (d2- d1)/2= 0

 Góc ơm α= 180o- (d2-d1)*57o/ a= 180o > αmin=120o

c/ Xác định số đai: Z=P1Kd/ ([po]CαClCuCz)= 0.69 →lấy Z=1

trong đó: theo bảng 4.7/55,[1] Kd=1.0 hs tải trọng động

Theo bảng 4.15/61,[1] Cα= 1 hs ảnh hưởng của góc ơm

Theo bảng 4.16/61,[1] Cl=0.86 hs ảnh hưởng chiều dài đai

Theo bảng 4.18/61,[1] Cu=1.14 hs ảnh hưởng tỉ số truyền

Theo bảng 4.19/62,[1] Cz=1 hệ số ảnh hưởng tải trọng

 Chiều rộng bánh đai B=(Z- 1)t +2e= (1-1)12+2*10=20mm

 Đường kính ngồi của bánh đai nhỏ da1=d1 +2ho=100+2*2.5=105mm

e/Xác định lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục:

 Lực căng ban đầu Fo=780P1Kd / (V*Cα*Z)+ Fv =180.4N

Trong đó Fv=qm*V2=0.105*4.822=2.44N

Với qm=0.105kg/m bảng 4.22/64,[1])



 Lực tác dụng lên trục Fr=2Fo*Z*sin(α1/2)= 360.8N

3.4.3. TÍNH TỐN BỘ TRUYỀN ĐAI THANG 2: truyền từ hộp giảm tốc → băng



tải chính(u=3.9)

Tỉ số truyền u= 3.9, P1=0.828Kw, n1=46v/p

a/Theo hình 4.1/59,[1], ta chọn tiết diện đai 0

b/Theo bảng 4.13/59,[1] chọn d1= 80mm

 Vận tốc đai V=πd1n1 /60000= 0.193m/s < Vmax= 25m/s

Với ε= 0.02 → đk bánh đai lớn d2=u*d1(1- ε)= 305.8mm , chọn d2=315mm

 Như vậy tỉ số truyền thực tế: ut=d2 / [d1(1- ε)]= 4 Δu=

(ut – u)/ u= 2.5% < 4% cho phép

Theo bảng 4.14/60,[1] chọn sơ bộ a= 0.9d2=283.5mm

 Chiều dài đai : l= 2a+0.5π(d1 +d2)+ (d2-d1)2/ (4a)= 1231.3mm

Theo bảng 4.13/59,[1] chọn l= 1250mm. Kiệm nghiệm số vòng chạy của đai trong một giây

i= V/l= 0.193/ 1.25=0.154 < imax=10m/s.

Ta tính lại khoảng cách trục a theo l= 1250mm

ß+√ß –8O



a= (



2



4



2) = 291mm



với λ= l- 0.5π(d1+d2)= 629.5 ; Δ= (d2- d1)/2= 117.5

 Góc ôm α= 180o- (d2-d1)*57o/ a= 135.7o > αmin=120o c/ Xác

định số đai: Z=P1Kd/ ([po]CαClCuCz)= 1.51 lấy z = 2 trong

đó: theo bảng 4.7/55,[1] Kd=1.0 hs tải trọng động



Theo bảng 4.15/61,[1] Cα= 0.87 hs ảnh hưởng của góc ơm

Theo bảng 4.16/61,[1] Cl=1 hs ảnh hưởng chiều dài đai

Theo bảng 4.18/61,[1] Cu=1.14 hs ảnh hưởng tỉ số truyền

Theo bảng 4.19/62,[1] Cz=1 hệ số ảnh hưởng tải trọng

Theo bảng 4.19/62,[1] [po] =0.48 công suất cho phép đối với đai thang

 Chiều rộng bánh đai B=(Z- 1)t +2e= (2-1)12+2*8=28mm

 Đường kính ngồi của bánh đai nhỏ da1=d1 +2ho=80+2*2.5=85mm

e/Xác định lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục:

 Lực căng ban đầu Fo=780P1Kd / (V*Cα*Z)+ Fv =1923.2N

Trong đó Fv=qm*V2=0.061*0.1932=0.002N

Với qm=0.061kg/m bảng 4.22/64,[1]

 Lực tác dụng lên trục Fr=2Fo*Z*sin(α1/2)= 7081.2N

3.4.4. TÍNH TỐN BỘ TRUYỀN ĐAI THANG 3: truyền từ hộp giảm tốc → hệ



thống chổi đánh

Tỉ số truyền u= 0.23 , P1=0.828Kw, n1=46v/p a/Theo

hình 4.1/59,[1], ta chọn tiết diện đai 0 b/Theo

bảng 4.13/59,[1]



chọn d2= 80mm



Với ε= 0.02 → đk bánh đai lớn d1= d2 /[u(1- ε)]= 354.9mm , chọn d2=355mm

 Vận tốc đai V=πd1n1 /60000= 0.855m/s < Vmax= 25m/s

 Như vậy tỉ số truyền thực tế: ut=d2 / [d1(1- ε)]= 0.23

Theo bảng 4.14/60,[1] chọn sơ bộ a= 0.9d2=319.5mm



 Chiều dài đai : l= 2a+0.5π(d1 +d2)+ (d2-d1)2/ (4a)= 1381.4mm

Theo bảng 4.13/59,[1] chọn l= 1400mm. Kiệm nghiệm số vòng chạy của đai trong một giây

i= V/l= 0.855/ 1.4=0.61 < imax=10m/s.

Ta tính lại khoảng cách trục a theo l= 1400mm

ß+√ß –8O



a= (



2



4



2) = 329.7mm



với λ= l- 0.5π(d1+d2)= 716.7 ; Δ= (d2- d1)/2= -137.5

 Góc ơm α= 180o- (d2-d1)*57o/ a= 227.5 > αmin=120o

c/ Xác định số đai: Z=P1Kd/ ([po]CαClCuCz)= 1.73 →lấy Z=2

trong đó: theo bảng 4.7/55,[1] Kd=1.0 hs tải trọng động

Theo bảng 4.15/61,[1] Cα= 1 hs ảnh hưởng của góc ơm

Theo bảng 4.16/61,[1] Cl=1 hs ảnh hưởng chiều dài đai

Theo bảng 4.18/61,[1] Cu=1 hs ảnh hưởng tỉ số truyền

Theo bảng 4.19/62,[1] Cz=1 hệ số ảnh hưởng tải trọng

Theo bảng 4.19/62,[1] [po] =0.48công suất cho phép đối với đai thang

 Chiều rộng bánh đai B=(Z- 1)t +2e= (2-1)12+2*8=28mm

 Đường kính ngồi của bánh đai nhỏ da1=d1 +2ho=355+2*2.5=360mm

e/Xác định lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục:

 Lực căng ban đầu Fo=780P1Kd / (V*Cα*Z)+ Fv =377.7N

Trong đó Fv=qm*V2=0.061*0.8552=0.045N

Với qm=0.061kg/m bảng 4.22/64,[1]



 Lực tác dụng lên trục Fr=2Fo*Z*sin(α1/2)= 1382.9N

3.4.5. TÍNH TỐN BỘ TRUYỀN ĐAI THANG 4: truyền từ băng tải chính → băng



tải phụ

Tỉ số truyền u= 1 , P1=0.75Kw, n1=12v/p

a/Theo hình 4.1/59,[1], ta chọn tiết diện đai 0

b/Theo bảng 4.13/59,[1] chọn d1= 315mm

Với ε= 0.02 → đk bánh đai lớn d1= d2 *u(1- ε)= 308.7mm , chọn d2=315mm

 Vận tốc đai V=πd1n1 /60000= 0.2m/s < Vmax= 25m/s Theo

bảng 4.14/60,[1] chọn sơ bộ a= 1.5d2=472mm

Vì theo kết cấu cơng nghệ a ≥ 500mm

 Chiều dài đai : l= 2a+0.5π(d1 +d2)+ (d2-d1)2/ (4a)= 1989.6mm

Theo bảng 4.13/59,[1] chọn l= 2000mm. Kiệm nghiệm số vòng chạy của đai trong một giây

i= V/l= 0.2/ 2=0.1 < imax=10m/s.

Ta tính lại khoảng cách trục a theo l= 2000mm

ß+√ß –8O



a= (



2



4



2) = 505.2mm



với λ= l- 0.5π(d1+d2)= 1010.4 ; Δ= (d2- d1)/2= 0

 Góc ơm α= 180o- (d2-d1)*57o/ a= 180o > αmin=120o

c/ Xác định số đai: Z=P1Kd/ ([po]CαClCuCz)= 1.42 →lấy Z=2

trong đó: theo bảng 4.7/55,[1] Kd=1.0 hs tải trọng động

Theo bảng 4.15/61,[1] Cα= 1 hs ảnh hưởng của góc ơm

55



Theo bảng 4.16/61,[1] Cl=1.1 hs ảnh hưởng chiều dài đai

Theo bảng 4.18/61,[1] Cu=1 hs ảnh hưởng tỉ số truyền

Theo bảng 4.19/62,[1] Cz=1 hệ số ảnh hưởng tải trọng

Theo bảng 4.19/62,[1] [po] =0.48 công suất cho phép đối với đai thang

 Chiều rộng bánh đai B=(Z- 1)t +2e= (2-1)12+2*8=28mm

 Đường kính ngồi của bánh đai nhỏ da1=d1 +2ho=315+2*2.5=320mm

e/Xác định lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục:

 Lực căng ban đầu Fo=780P1Kd / (V*Cα*Z)+ Fv =1462.5N

Trong đó Fv=qm*V2=0.061*0.22=0.002N

Với qm=0.061kg/m bảng 4.22/64,[1]

 Lực tác dụng lên trục Fr=2Fo*Z*sin(α1/2)= 5850N

3.4.6. TÍNH TỐN BỘ TRUYỀN ĐAI THANG 5: truyền từ trục chổi 1 → trục chổi 2 Tỉ số



truyền u= 1 , P1=0.787Kw, n1=200v/p

a/Theo hình 4.1/59,[1], ta chọn tiết diện đai 0

b/Theo bảng 4.13/59,[1] chọn d2= 80mm

Với ε= 0.02 → đk bánh đai lớn d1= d2 /[u(1- ε)]= 78.4mm , chọn d1=80mm

 Vận tốc đai V=πd1n1 /60000= 0.838m/s < Vmax= 25m/s

 Như vậy tỉ số truyền thực tế: ut=d2 / [d1(1- ε)]= 1

Theo bảng 4.14/60,[1] chọn sơ bộ a= 1.5d1=120mm

Vì theo kết cấu công nghệ a ≥ 160mm

 Chiều dài đai : l= 2a+0.5π(d1 +d2)+ (d2-d1)2/ (4a)= 571.3mm



Theo bảng 4.13/59,[1] chọn l= 630mm. Kiệm nghiệm số vòng chạy của đai trong một giây

i= V/l= 0.838/ 0.63=1.33 < imax=10m/s.

Ta tính lại khoảng cách trục a theo l= 630mm

ß+√ß –8O



a= (



2



4



2) = 189.3mm



với λ= l- 0.5π(d1+d2)= 378.7 ; Δ= (d2- d1)/2= 0

 Góc ơm α= 180o- (d2-d1)*57o/ a= 180 > αmin=120o

c/ Xác định số đai: Z=P1Kd/ ([po]CαClCuCz)= 1.98 →lấy Z=2

trong đó: theo bảng 4.7/55,[1] Kd=1.0 hs tải trọng động

Theo bảng 4.15/61,[1] Cα= 1 hs ảnh hưởng của góc ơm

Theo bảng 4.16/61,[1] Cl=0.86 hs ảnh hưởng chiều dài đai

Theo bảng 4.18/61,[1] Cu=1 hs ảnh hưởng tỉ số truyền

Theo bảng 4.19/62,[1] Cz=1 hệ số ảnh hưởng tải trọng

Theo bảng 4.19/62,[1] [po] =0.46công suất cho phép đối với đai thang

 Chiều rộng bánh đai B=(Z- 1)t +2e= (2-1)12+2*8=28mm

 Đường kính ngồi của bánh đai nhỏ da1=d1 +2ho=80+2*2.5=85mm

e/Xác định lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục:

 Lực căng ban đầu Fo=780P1Kd / (V*Cα*Z)+ Fv =366.3N

Trong đó Fv=qm*V2=0.061*0.8382=0.04N

Với qm=0.061kg/m bảng 4.22/64,[1]

 Lực tác dụng lên trục Fr=2Fo*Z*sin(α1/2)= 1465.2N



Chú ý: các bộ truyền đai còn lại truyền từ trục chổi 2-3, 3-4 và 4-5 ta dùng bộ truyền đai

như đã tính ở tren

3.5 TÍNH TỐN VÀ THIẾT KẾ CÁC TRỤC

3.5.1. TÍNH TỐN CÁC TRỤC CỦA BỘ TRUYỀN TRỤC VÍT: ( hai trục)



a/Chọn vật liệu chế tạo các trục( trục 2 & 3) là thép C45 có σb=600Mpa và ứng

suất xoắn cho phép [τ] =12-20Mpa

b/Xác định sơ bộ đường kính trục: theo cơng thức 10.9, đường kính trục thứ k với k=1..3

, d = 3J

k



Tk



với P =1.045Kw, n =920v/p , u= 20, T =10848Nmm, T =171900Nmm

1



0.2[c]



1



1



Do đó đường kính sơ bộ các trục sẽ là; d1=13.9mm , d2=35mm

Chọn theo tiêu chuẩn d1=15mm , d2=40mm

c/Xác định khoảng cách giữa các gối

đở: L11=180mm



L12=50mm



L13=90mm L21=90mm

L22=45mm L24=168mm

K3=15mm



K1=15mm hn=15mm



2



Hình 3.8 Chọn chiều dài sơ bộ bộ truyền trục vít bánh vít

d/Xác định trị số & chiều của các lực từ chi tiết quay tác dụng lên trục

Chọn hệ trục tọa độ OXYZ



Theo cơng thức 10.2/184,[1] có các kết quả như sau :



Fa1= Ft2= 2T2/ d2

Fr1



=Fr2 =



Fa1



cos ఝ



Ft1= Fa2= Fa1 tg (γ ±φ)

tgα cosy



cos (y+ఝ)



Ft1= Fa2= 405.6N



Ft2= Fa1 =2148.7N



Fx12=361N



Fy22= 1382.9N



Với góc vít γ =9.09o ; góc profin trục vít α =20o ; góc ma sát φ= 1.6o



Fr1= Fr2= 785.6N

Fy23=7081N



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng 3.2:Thông số của bộ truyền họp giảm tốc

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×