Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng 3.1:Thông số hệ thống truyền động của máy bóc vỏ tỏi

Bảng 3.1:Thông số hệ thống truyền động của máy bóc vỏ tỏi

Tải bản đầy đủ - 0trang

( Trục chổi 4 )



( Trục chổi 5 )



0.676



0.642



Thông số

P(kw)

i



1



1



n(v/p)



200



200



T(Nmm)



32279



30656



3.4 TÍNH TỐN THƠNG SỐ CÁC BỘ TRUYỀN

3.4.1. TÍNH TỐN HỘP GIẢM TỐC TRỤC VÍT:



Bộ truyền trục vít với P= 1.05kw , n1=920v/p, u= 20, quay một chiều , tải trọng khơng

đổi , T1=10848Nmm

3.4.1.1. Tính tốn thơng số bộ truyền trục vít(1/20):



a/ Tính sơ bộ vận tốc trược: theo cơng thức 7.1 / 147,[1]

3



3



vsb= 4.5*10-5*n1 ƒT2 = 4.5*10-5*920 √171900 =

2.3m/s

→Với Vsb < 5m/s, dùng đồng thanh không thiếc , mà cụ thể là đồng thanh (БpAЖH104-4) để chế tạo bánh vít. Chọn vật liệu trục vít là thép C45, tơi bề mặt HRC45.

b/Theo bảng 7.1/146,[1] , với bánh vít bằng đồng thanh (БpAЖH10-4-4) đúc li tâm có

σb=600MPa , σch= 200Mpa.

Theo bảng 7.2/148,[1] , với cặp vật liệu đồng thanh (БpAЖH10-4-4) và thép tơi có

[σH]=241Mpa.

Với bộ truyền làm việc một chiều, theo công thức 7.7/149,[1]

[σF0]=0.25 σb +0.08 σch= 0.25*600+ 0.08*200 = 166Mpa



Hệ số tuổi thọ , theo công thức 7.9/149,[1]



K=

FL



9



6

9

106/

=0.69

= 10 /

6

J

NEF

J

27.6 ∗ 10



Trong đó theo cơng thức 7.10/149,[1]

NEF =60n2 ∑( T2i / T2mas)9 ti =60*46*10000 =27.6*106



(với ti=10000h)



Theo công thức 7.6/148,[1] ứng suất uốn cho phép

[σF]= [σF0]*KFL =166*0.69= 114.54Mpa

Ứng suất cho phép khi quá tải :

[σH]max =2σch=2*200 = 400Mpa

[σF]max= 0.8σch=0.8*200 =160Mpa

c/Tính thiết kế:

*Xác định aw: chọn sơ bộ KH=1.2 (từ 1.1-1.3), hệ số tải trọng

Với u=20, chọn Z1=2, do đó Z2=u*Z1=40

Tính sơ bộ q theo công thức thực nghiệm:

Q=(0.25- 0.3)Z2= 0.3*40= 12, theo bảng 7.3/150,[1] chọn q =12.5

3



aw= (Z2 +q) JKH∗T2 (

q



170



)2



3



=(40 +12.5) J1.2∗171900 (



Z2[oH]



12.5



170



)2



= 90.5, lấy aw=91 mm



40[241]



*Tính mơđun m= 2aw / (q+z2)= 2*91 / (40+12.5)= 3.47

Theo bảng 7.3/150,[1] , lấy m=4

Do đó aw= m( q+z2)/ 2= 4*52.5/2= 105mm

Tính hệ số dịch chỉnh x:

X=(aw/ m)- 0.5(q+z2)= 105/4 – 52.5/2= 0



d/Kiểm nghiệm độ bền tiếp xúc:

σ = (170/ Z ) J[

H



2



Z2 +q 3



] T k / q ≤ [o ]

2 Kv



aw



K



40+12.5 3



[



=(170/40) J



105



]



171900∗1.219

10



= 189.3MPa



→ σH ≤ [oK] = 241Mpa đủ bền

Trong đó:

Vs= π*dw1*n1 /(60000*cosγw)=3.14*50*920/ (60000*cos 9.09)=2.43m/s

γw: góc vít lăn ; γw=acrtag[Z1/ (q+ 2*x)]= 9.09o

dw1 : đường kính vòng chia trục vít; dw1=(q+ 2*x)*m= 50mm

Theo bảng 7.6/153,[1], chọn ccx8 và theo bảng 7.7/153,[1] ta tra được KHV=1.219, hệ số tải

trọng động

e/Kiểm nghiệm độ bền uốn:

Chiều rộng bánh vít b2≤ 0.75da1= 0.75*58= 43.5mm

da1= m(q+2)= 4(12.5+2)=58mm

Zv= Z2 /cos3γ= 40/ cos3(9.09)= 41.54(Zv số răng tương đương)

Tra bảng 7.8/154,[1]



YF=1.76 hs dạng răng



KF=KH= KHβ*KHV=1*1.219=1.219

Theo công thức 7.26:



σF=1.4T2YFKF/ (b2d2mn)



→Độ bền uốn σF= 1.4*171900*1.76*1.219/(43*160*3.95)= 14.27Mpa

σF≤ [σF] =114.54Mpa →đủ bền



Với d2= m*Z2= 4*40= 160mm , mn= m*cosγ= 4* cos 9.09= 3.95mm (mơđun pháp của

răng vít ).

Bảng 3.2:Thơng số của bộ truyền họp giảm tốc

Khoảng cách trục



aw =105mm



Mơđun



m= 4mm



Hệ sồ đường kính



q= 12.5



Tỉ số truyền



u=20



Số răng



Z1=2, Z2=40



Hệ số dịch chỉnh



X=0



Góc vít



γ=9.09o



Chiều dái phần cắt ren



b1=60mm



Chiều rộng bánh vít



b2=43mm



Đường kính chia



d1=50mm, d2=160mm



Đường kính đỉnh



da1=58mm, da2=168mm



Đường kính đáy



df1=40.4mm, df2=136.96mm



3.4.2. TÍNH TỐN BỘ TRUYỀN ĐAI THANG 1: truyền từ động cơ →hộp giảm tốc



(u=1)

Tỉ số truyền u= 1, P1=1.1Kw, n1=920v/p

a/Theo hình 4.1/59,[1], ta chọn tiết diện đai A

b/Theo bảng 4.13/59,[1] chọn d1= 100mm

 Vận tốc đai V=πd1n1 /60000= 4.82m/s < Vmax= 25m/s

Với ε= 0.02 → đk bánh đai lớn d2=u*d1(1- ε)= 98mm , chọn d2=100mm

 Như vậy tỉ số truyền thực tế: ut=d2 / [d1(1- ε)]= 1



Theo bảng 4.14/60,[1] chọn sơ bộ a= 1.5d2=150mm

 Chiều dài đai : l= 2a+0.5π(d1 +d2)+ (d2-d1)2/ (4a)= 614.15mm

Theo bảng 4.13/59,[1] chọn l= 850mm. Kiệm nghiệm số vòng chạy của đai trong một giây

i= V/l= 4.82/ 0.85=5.66 < imax=10m/s.

Ta tính lại khoảng cách trục a theo l= 850mm

ß+√ß –8O



a= (



2



4



2) = 242.9mm



với λ= l- 0.5π(d1+d2)= 485.8 ; Δ= (d2- d1)/2= 0

 Góc ơm α= 180o- (d2-d1)*57o/ a= 180o > αmin=120o

c/ Xác định số đai: Z=P1Kd/ ([po]CαClCuCz)= 0.69 →lấy Z=1

trong đó: theo bảng 4.7/55,[1] Kd=1.0 hs tải trọng động

Theo bảng 4.15/61,[1] Cα= 1 hs ảnh hưởng của góc ơm

Theo bảng 4.16/61,[1] Cl=0.86 hs ảnh hưởng chiều dài đai

Theo bảng 4.18/61,[1] Cu=1.14 hs ảnh hưởng tỉ số truyền

Theo bảng 4.19/62,[1] Cz=1 hệ số ảnh hưởng tải trọng

 Chiều rộng bánh đai B=(Z- 1)t +2e= (1-1)12+2*10=20mm

 Đường kính ngồi của bánh đai nhỏ da1=d1 +2ho=100+2*2.5=105mm

e/Xác định lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục:

 Lực căng ban đầu Fo=780P1Kd / (V*Cα*Z)+ Fv =180.4N

Trong đó Fv=qm*V2=0.105*4.822=2.44N

Với qm=0.105kg/m bảng 4.22/64,[1])



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng 3.1:Thông số hệ thống truyền động của máy bóc vỏ tỏi

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×