Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Sàng khử cám khô lỗ l­ưới 6mm.

Sàng khử cám khô lỗ l­ưới 6mm.

Tải bản đầy đủ - 0trang

Tỷ số lỏng / rắn sản phẩm trên lưới :

R7 = R5 = 0,087

Lượng nước sản phẩm trên lưới :

Vn7 = Q7 . R7 = 353,78. 0,087 = 30,78 m3/h.

4.Khâu tuyển lắng.

- Chi phí nước để tuyển than trong máy lắng x chọn ở bảng 3 phụ chương

Chọn x = 3.

- Lượng nước cần để tuyển là :

Vn = Q7 . x = 353,78.3 = 1061,34 m3/h.

- Lượng nước cần bổ sung:

Vnbs = Vn – Vn7 =1061,34 – 30,78= 1030,56 m3/h.

- Sản phẩm đá thải:

Đá thải của máy lắng được gầu nâng đá chuyển ra ngoài. Dựa vào bảng

4( phụ chương). Chọn độ ẩm của đá thải W10=18%

Tỷ số lỏng / rắn sản phẩm đá thải:

R10 = 0,2195.

Lượng nước theo đá thải:

Vn10 = Q10 . R10 =54,9 . 0,2195 = 12,05 m3/h.

- Sản phẩm trung gian:

Dựa vào bảng 4( phụ chương) chọn độ ẩm của sản phẩm trung gian

W9 = 20.

Tỷ số lỏng / rắn sản phẩm than trung gian:

R9 = 0,25

Lượng nước theo than trung gian:

Vn9 = Q9 . R9 =37,74 . 0,25 = 9,44m3/h.

73



- Sản phẩm than sạch:

Lượng nước theo than sạch:

Vn8 =Vtn= Vn - Vn9 –V10n

= 1061,34 – 9,44 – 12,05 = 1039,85 m3/h.

Tỷ số lỏng / rắn sản phẩm than sạch:

R8=V8n/Q8 = 1039,85 /261,15 = 3,9818



5.Khâu đập than trung gian.

- Lượng nước theo than vào đập : Vn9 = 9,44 m3/h.

R9 = 0,25.

- Gỉa thiết: Khâu đập chỉ làm thay đổi kích thước sản phẩm chứ không làm

thay đổi độ ẩm của sản phẩm đập.

- Sản phẩm đập:

Lượng nước theo sản phẩm đập: Vn11 = 9,44 m3/h.

Tỷ số lỏng / rắn sản phẩm đập:



R11 = 0,25.



6.Khâu sàng cung khử nước lỗ lưới 1mm.

-



Lượng nước theo than vào sàng:



V8n = 1039,85 m3/h ;



R8 = 3,9818



Theo giả thiết sàng cung tách được 70% nước đi theo sản phẩm.

- Sản phẩm dưới lưới:

Lượng nước có trong sản phẩm dưới lưới:

V12n = 0,7 . 1039,85 = 727,9 m3/h.

Tỷ số lỏng / rắn có trong sản phẩm dưới lưới:

R12 = V12n/Q12 = 727,9 /23,66 = 30,77

- Sản phẩm trên lưới.

Lượng nước có trong sản phẩm trên lưới:

Vn13 = Vn8 –V12n = 1039,85 – 727,9 = 311,95 m3/h.

74



Tỷ số lỏng / rắn có trong sản phẩm trên lưới:

R13 = V13n/Q13 =311,95/237,49 = 1,3135

7.Khâu khử nước lỗ lưới 6mm.

- Lượng nước theo than vào sàng là : Vn13 = 311,95 m3/h.

- Sản phẩm trên lưới :

Chọn độ ẩm sản phẩm trên lưới là :W15 = 9%

Tỷ số lỏng / rắn sản phẩm trên lưới:

R15 = 0,0989

Lượng nước có trong sản phẩm trên lưới:

Vn15 = Q15 . R15 = 211,64. 0,0989 = 20,93 m3/h.

- Sản phẩm dưới lưới:

Lượng nước có trong sản phẩm dưới lưới:

Vn14 = Vn13 –V15n = 311,95 – 20,93 = 291,02 m3/h.

Tỷ số lỏng / rắn sản phẩm dưới lưới:

R14 = V14n/Q14 = 291,02/25,85= 11,258

8.Khâu sàng phân loại 35-50mm.

- Lượng nước theo than vào sàng: Vn15 = 20,93 m3/h.

- Chọn chi phí nước rửa than sạch x = 0,2 m3/h.

- Lượng nước cần vào sàng:

Vrửan = x . Q15 = 0,2 . 211,64 = 42,33 m3/h.

- Lượng nước cần bổ sung :

Vbsn = Vrửan - Vn15 = 42,33 – 20,93 = 21,4 m3/h.

- Sản phẩm trên lưới 50mm:

Chọn độ ẩm than sạch cấp 50-100mm: W18 =7 %

Tỷ số lỏng/ rắn theo sản phẩm than sạch cấp 50-100mm:

R18 = 0,0753.

75



Lượng nước theo sản phẩm than sạch cấp 50-100mm:

Vn18 = Q18 . R18 = 46,49 . 0,0753 = 3,5m3/h.

- Sản phẩm trên lưới 35mm:

Chọn độ ẩm than sạch cấp 35-50mm là: W17 = 7,5 %

Tỷ số lỏng/ rắn theo sản phẩm than sạch cấp 35-50mm:

R17 = 0,0811.

Lượng nước theo sản phẩm than sạch cấp 35 - 50mm:

Vn17 = Q17 . R17 = 46,66 . 0,0811 = 3,78 m3/h.

- Sản phẩm dưới lưới 35mm:

Lượng nước theo sản phẩm than sạch dưới lưới 35mm:

Vn16 = Vrửan - Vn17 –V18n

= 42,33 – 3,78 – 3,5 = 35,05 m3/h.

Tỷ số lỏng / rắn sản phẩm dưới lưới 35mm:

R16 = V16n/Q16 = 35,05/118,49 = 0,2958

9.Khâu sàng phân loại than sạch 6-15mm.

- Lượng nước theo than vào sàng: Vn16 = 35,05 m3/h.

R16 = 0,2958

- Chi phí nước rửa than sạch x = 0,3

-



Lượng nước chung vào sàng:

Vrửan = x . Q16 = 0,3 . 118,49 = 35,55 m3/h.



- Lượng nước cần bổ sung :

Vbsn = Vrửan - Vn16 = 35,55– 35,05 = 0,5 m3/h.

- Sản phẩm trên lưới 15mm:

Chọn độ ẩm than sạch cấp 15 - 35mm: W21 = 8%

Tỷ số lỏng/ rắn theo sản phẩm than sạch cấp 15 – 35mm:

R21 = 0,087

76



Lượng nước theo sản phẩm than sạch cấp 15-35mm:

Vn21 = Q21 . R21 = 57,53.0,087= 5,01 m3/h.

- Sản phẩm trên lưới 6 mm:

Chọn độ ẩm than sạch cấp 6 - 15 mm là: W20 = 9 %

Tỷ số lỏng/ rắn theo sản phẩm than sạch cấp 6 - 15mm:

R20 = W/(100-W) = 9 / (100-9) = 0,0989

Lượng nước theo sản phẩm than sạch cấp 6-15mm:

Vn20 = Q20 . R20 = 58,38.0,0989 = 5,77 m3/h

Sản phẩm dưới lưới 6 mm:

Lượng nước theo sản phẩm than sạch dưới lưới 6 mm:

Vn19 = Vrửan - Vn21 –V20n

= 35,55 – 5,01 – 5,77 = 24,77 m3/h.

Tỷ số lỏng / rắn sản phẩm dưới lưới 6mm:

R19 = V19n/Q19 = 24,77/2,58= 9,6008

10.Hố gầu.

- Lượng nước vào hố gầu:

V22n = V12n +V14n +V19n

= 727,9 + 291,02 + 24,77 = 1043,69 m3/h

Tỷ số lỏng/ rắn trong sản phẩm hố gầu:

R22 = V22n/Q22 = 1043,69 /52,09 = 20,0363

- Sản phẩm cám ướt:

Chọn độ ẩm cám ướt hố gầu là: W24 = 18 %

Tỷ số lỏng/ rắn trong sản phẩm cám ướt :

R24 = == 0,2195.

Lượng nước theo sản phẩm cám ướt:

Vn24 = Q24 . R24 = 33,59.0,2195 = 7,37 m3/h

77



Sản phẩm bùn tràn:

Lượng nước theo sản phẩm bùn tràn:

Vn23 = Vn22 –V24n = 1043,69 – 7,37= 1036,32 m3/h

Tỷ số lỏng/ rắn trong sản phẩm bùn tràn :

R23 = V23n/Q23 = 1036,32/18,5 = 56,0173

11.Bể cô đặc.

- Bùn vào bể: Vn23 = 1036,32 m3/h.

- Sản phẩm bùn cặn:

Chọn tỷ số lỏng/ rắn bùn cặn R26 = 2

Lượng nước theo cặn bể:

Vn26 = Q26 . R26 = 18,5. 2 = 37 m3/h.

- Sản phẩm nước tràn:

Vn25 = Vn23 –V26n = 1036,32– 37 = 999,32 m3/h

R25 = 0

12.Khâu ly tâm lọc.

- Lượng nước vào ly tâm lọc: Vn26 = 24,64 m3/h.

- Sản phẩm cám mùn:

Chọn độ ẩm sản phẩm cám mùn ly tâm: W28 = 23%

Tỷ số lỏng rắn theo sản phẩm cám mùn:

R28 = 0,2987.

Lượng nước theo sản phẩm cám mùn:

Vn28 = Q28 . R28 = 18,5.0,2987 = 5,53 m3/h.

- Sản phẩm nước tràn ly tâm:

Vn27 = Vn26 –V28n = 37 – 5,53 = 31,47 m3/h.

R27 = 0

Ta có bảng cân bằng bùn nước các khâu cơng nghệ sau :

78



Khâu

Sàng

lỗ lưới

100

mm

Đập

than

nguyên

khai ( 100mm

)

Sàng

cám

khô lỗ

lưới 6

mm

Tuyển

Lắng

Đập

than

trung

gian ( 15mm

)



Tên sản phẩm

Than vào sàng

Sản phẩm trên lưới

Sản phẩm dưới lưới

Cộng

Than vào đập

Sản phẩm đập



Số TT

1

3

2

3

4



Cộng

Than vào sàng

Sản phẩm trên lưới

Sản phẩm dưới lưới



5

7

6



Cộng



Q (t/h)

560,76

52,77

507,99

560,76

52,77

52,77



Tỷ số

L/R

0,087

0,087

0,087

0,087

0,087

0,087



Lượng

3

nước

48,79m

4,59

44,2

48,79

4,59

4,59



52,77



0,087



4,59



560,76

353,78

206,98



0,087

0,087

0,087



48,79

30,78

18,01



560,76



0,087



48,79



353,78

261,15

37,74

54,9

353,78



0,087

3,9818

0,25

0,2195

3,000



30,78

1039,85

9,44

12,05

1061,34



Than vào tuyển

Than sạch

Trung Gian

Đá thải

Cộng



7

8

9

10



Than vào đập



9



37,74



0,25



9,44



Sản phẩm đập



11



37,74



0,25



9,44



37,74



0,25



9,44



Cộng



Sàng

Cung

lỗ lưới

1 mm



Than vào sàng

Sản phẩm trên lưới

Sản phẩm dưới lưới

Cộng



8

13

12



261,15

237,49

23,66

261,15



3,9818

1,3135

30,77

3,9818



1039,85

311,95

727,9

1039,85



Sàng

khử

nước

lỗ lưới

6 mm



Than vào rửa



13



237,49



1,3135



311,95



Sản phẩm trên lưới

Sản phẩm dưới lưới

Cộng

Than vào sàng

Than cấp 50 - 100 mm

Than cấp 35 - 50 mm

Than cấp - 35 mm

Cộng

Than vào sàng



15

14



211,64

25,85

237,49

211,64

46,49

46,66

118,49

211,64

118,49



0,0989

11,258

1,3135

0,0989

0,0753

0,0811

0,2958

0,2000

0,2958



20,93

291,02

311,95

20,93

3,5

3,78

35,05

42,33

35,05



Sàng

lỗ lưới

50 - 35

mm

Sàng



15

18

17

16

16



79



Nước bổ

sung m3



1030,56



1030,56



21,4



21,4

0,5



lỗ lưới

15 - 6

mm



Hố

Gầu



Bể cô

đặc

Máy

lọc ly

tâm



Than cấp 15 - 35 mm

Than cấp 6 - 15 mm

Bùn cám - 6 mm

Cộng

Than Cấp -1 mm

Vào

Than Cấp -6 mm

Than Cấp -6 mm

Cộng

Sản Phẩm Cám

Ướt

Ra

Sản Phẩm Bùn Tràn

Cộng

Bùn tràn hố gầu

Cặn bể cơ đặc

Nước tuần hồn

Cộng

bùn vào li tâm

Cám bùn

Nước tuần hoàn

Cộng



21

20

19

12

14

19

22



57,53

58,38

2,58

118,49

23,66

25,85

2,58

52,09



0,087

0,0989

9,6008

0,3000

30,77

11,258

9,6008

20,0361



5,01

5,77

24,77

35,55

727,9

291,02

24,77

1043,69



24



33,59



0,2195



7,37



23



18,5

52,09

18,5

18,5

0

18,5

18,5

18,5

0

18,5



56,0168

20,0361

56,0168

2

56,0168

2

0,2987

2



1036,32

1043,69

1036,32

37

999,32

1036,32

37

5,53

31,47

37



23

26

25

26

28

27



Từ số liệu bảng 33 lập bảng cân bằng nước toàn nhà máy bảng 34.



Bảng 34: Bảng cân bằng nước toàn nhà máy:

Than nguyên khai



nước vào

m3

48,79



Máy lắng



1030,56



Tên khâu



Sàng lỗ lưới 50 - 35

mm

Sàng lỗ lưới 15 - 6 mm



21,4

0,5



Tên sản phẩm

Than sạch cấp 50 100

Than sạch cấp 35 50

Than sạch cấp 15 35

Than sạch cấp 6 - 15

Cám trung Gian

Đá thải



80



nước ra m3

3,5

3,78

5,01

5,77

9,44

12,05



0,5



Cộng



-



Cám khơ

Cám ướt

Cám bùn



18,01

7,37

5,53



Nước tuần hồn



1030,79



Cộng



1101,25



1101,25



Lượng nước cấp cho khâu công nghệ tuyển là 1101,25 m3/h

Lượng nước chi phí cho sinh hoạt bằng 10% là : 1101,25. 0,1 = 110,13 m3/h

Lượng nước phải dùng trong toàn xưởng là:

1101,25+ 110,13 = 1211,39 m3/h

Lượng nước tuần hoàn là : 1030,79 m3/h

Lượng nước cần bổ sung là: 1211,39 – 1030,79 = 180,6 m3/h

Chi phí nước cho một tấn than nguyên khai là:

1211,38 : 560,76 = 2,16 m3/tấn.h



Chương VI:

TÍNH CHỌN THIẾT BỊ.

Việc lựa chọn thiết bị lắp đặt cho xưởng tuyển cũng là một phần việc quan

trọng khi thiết kế xưởng tuyển. Khi lựa chọn được các thiết bị làm việc có hiệu

quả, các thơng số phù hợp với u cầu của nguyên khai đầu vào và than sạch sau

khi tuyển góp phần làm tăng hiệu quả tuyển và giảm chi phí đầu tư.

Nguyên tắc chung việc tính chọn thiết bị cần giải quyết các vấn đề sau:

- Chọn kiểu loại thiết bị, căn cứ vào sơ đồ công nghệ và các chỉ tiêu kinh tế kỹ

thuật.

- Xác định năng suất của thiết bị theo kích thước và điều kiện làm việc của

chúng.

- Tính số thiết bị chọn dùng.

81



6.1 Tính chọn thiết bị chính.

6.1.1 Chọn sàng sơ bộ lỗ lưới 100 mm.

Chọn sàng chấn động quán tính loại nặng и71.

Chiều rộng sàng B = 2500 mm.

Chiều dài sàng L = 5000 mm.

Diện tích sàng F = 2500.5000 = 12500000 mm2 = 12,5 m2

- Diện tích lưới cần thiết để sàng đảm bảo năng suất theo cơng thức:

; m2

Trong đó:

 Q: Năng suất than đưa vào sàng ; t/h.

 q : Năng suất riêng của sàng, tra bảng 6 phụ chương t/m2.h.

 ki : Các hệ số kể đến các yếu tố ảnh hưởng ( tra bảng 7, 8, 9, 10, 11, 12 phụ

chương).

Ta có:





Q1= 560,76 t/h.







Chọn kích thước lỗ lưới 100x100 mm và loại than tuyển là than

antraxit nên ta chọn q = 70 t/m2.h.







k1 : hệ số ảnh hưởng của hàm lượng cấp hạt dưới lưới:

= 90,82 % => Tìm được k1 = 0,9.







k2 : Hệ số ảnh hưởng của hiệu suất sàng:

Do E100 = 98 % => k2 = 0,7.







k3 : Hệ số ảnh hưởng của hàm lượng ẩm và kích thước lỗ lưới:

Do W =8 % => k3 = 0,9.







k4 : Hệ số ảnh hưởng của hàm lượng sét:

Chọn k4 = 1.







k5 : Hệ số ảnh hưởng của góc nghiêng của sàng:

82



Chọn góc nghiêng sàng = 20 o => Chọn k5 = 1,37.

k6 : Hệ số ảnh hưởng của dạng lỗ lưới:







Dạng lỗ lưới dây thép vuông => Chọn k6 = 1

k7 : Hệ số tính tới thứ tự mặt lưới:







Chọn sô mặt lưới = 1 => Chọn k7 = 1.

Vậy diện tích lưới cần thiết để sàng đảm bảo năng suất:

= = 11, 77%

Số sàng cần chọn:



= = 0,94



Vậy chọn 1 sàng chấn động quán tính loại nặng и71.

6.1.2 Sàng khử cám khô lỗ lưới 6mm.

Chọn sàng chấn động quán tính loại nhẹ иC82.

Chiều rộng sàng B = 3000 mm.

Chiều dài sàng L = 7000 mm

Diện tích sàng: F = 3000 . 7000 = 21000000 mm2 = 21 m2.

- Diện tích lưới cần thiết để sàng đảm bảo năng suất theo cơng thức:

; m2

Trong đó:

 Q: Năng suất than đưa vào sàng ; t/h.

 q : Năng suất riêng của sàng, tra bảng 6 phụ chương t/m2.h.

 ki : Các hệ số kể đến các yếu tố ảnh hưởng ( tra bảng 7, 8, 9, 10, 11, 12 phụ

chương).

Ta có:





Q5 = 560,76 t/h.







Chọn kích thước lỗ lưới 6x6 mm và loại than tuyển là than antraxit

nên

ta chọn q = 7,5 t/m2.h.

83



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Sàng khử cám khô lỗ l­ưới 6mm.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×