Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng 9: Giá mua than nguyên khai từ các mỏ năm 2014

Bảng 9: Giá mua than nguyên khai từ các mỏ năm 2014

Tải bản đầy đủ - 0trang

Độ tro than cám 0 - 15 mm bình quân Ak = 32,5 %

Than cục + 15 mm trong than nguyên khai

Than cám 0 – 15 mm trong than nguyên khai

Than kẹp xít + 15 mm trong nguyên khai



3276,01

1231,59

1191,59



Bảng10 : Giá bán các sản phẩm tuyển

STT

I.



II.



Giá bán chưa có

GTGT

(1000đ/tấn)



Chủng loại than

Xuất khẩu

Cục 3a

Cục 4a

Cục 5a

Cục xô HG, cục HG khác

Cám số 6

Cám số 7

Cám số 8

Cám số 9a

Cám số 9b

Cám số 10 B2

Cám số 11A

Cám số 11B

Cám số 11C

Trong nước

Cục 2a

Cục 2b

Cục 3

Cục 4a

Cục 4b

Cục 4c

Cục 5a

Cục 5b

Cục xô 1a

Cục xô 1b

Cục xô 1c

Cục don 6a

Cục don 6b

Cục don 6c

Cục 7a



26



3500,19

3272,99

2875,78

2780,45

2105,20

2033,70

1886,73

1707,99

1648,41

1219,43

1036,71

957,27

842,08

3380,23

3094,24

3500,19

3272,99

3082,33

2899,61

2875,78

2780,45

2907,56

2451,89

2212,44

2221,98

1978,09

1704,81

1313,96



Ghi chú



Cục 7b

Cục 7c

Cục 8a

Cục 8b

Cám 1

Cám 2

Cám 3a

Cám 3b

Cám 3c

Cám 4a

Cám 4b

Cám 5a

Cám 5b

Cám 6a

Cám 6b

Cám 7a

Cám 7b

Cám 7c

Bùn tuyển 1a

Bùn tuyển 1b

Bùn tuyển 2A

Bùn tuyển 2B

Bùn tuyển 3A

Bùn tuyển 3B

Bùn tuyển 3C

Bùn tuyển 4A

Bùn tuyển 4B

Bùn tuyển 4C

Than cám hạt mịn 3c (0-6mm;

Ak = 16,01 – 19,00; độ ẩm max

12,0%, trung bình 8,0%)

Than cám hạt mịn 4a (0-6mm;

Ak = 19,01 – 23,00%; độ ẩm max

12,0%, trung bình 8,0%)

Than cám hạt mịn 4b (0-6mm;

Ak = 23,01 – 27,00%; độ ẩm max

12,0%, trung bình 8,0%)



27



1124,10

941,38

760,25

730,,86

2105,20

2033,70

1947,32

1827,45

1707,99

1588,83

1429,95

1219,43

1035,71

957,27

842,08

783,29

603,75

484,59

662,06

642,05

597,16

583,50

533,85

494,08

427,66

405,95

357,65

320,56

1707,99



1538,83



1429,95



Phần II:



PHẦN THIẾT KẾ KỸ THUẬT

Chương IV:

NHIỆM VỤ THIẾT KẾ

 Tên đề tài: Thiết kế xưởng tuyển than Cửa Ông

 Năng suất: 3,2 triệu tấn / năm

Than nguyên khai nhận từ 2 mỏ với tỷ lệ tham gia như sau :

+Mỏ than Khe Chàm tham gia: 35 %

+Mỏ than Đèo Nai tham gia : 65 %

 Độ ẩm than đầu là : 8%

 Yêu cầu than sạch có độ tro At = 6 %

đá có độ tro Ađ = 79%

 Than sạch sau khi tuyển được phân ra thành các cấp hạt 6 – 15mm, 15 – 35

mm, 35 – 50mm, 50 -100mm.

 Thành phần độ hạt và thành phần tỷ trọng than các mỏ cho ở bảng1,2,3.

28



Cấp Hạt,mm



Đèo Nai



Khe Chàm



%



A%



%



A%



+250



4.12



39.79



4.16



28.23



100-250



5.26



30.87



4.64



26.85



50-100



11.3



30.1



11.71



24.27



35-50



11.17



27.6



12.09



23.55



15-35



14.25



24.65



12.26



22.55



6-15



15.22



22.88



14.32



21.87



3-6



10.58



21.34



10.62



20.23



1-3



9.41



20.44



9.53



19.77



0,5-1



7.86



19.88



7.85



18.85



-0,5



10.83



21.32



12.82



22.44



Cộng



100



24.79



100



22.39



Bảng 2:Bảng thành phần tỷ trọng than nguyên khai mỏ Đèo Nai:

cấp tỷ trọng

-1,4

1.4-1.5

1.5 - 1.6

1.6 - 1.7

1.7 - 1.8

1.8 - 1.9

1.9 - 2.0

+2

Cộng

50-100mm

%

A%

48.21

4.16

11.08

8.41

2.81

17.11

2.98

27.11

2.14

36.64

1.46

45.11

4.86

59.68

26.46

81.39



6-15mm

%

A%

53.67

3.12

11.93

8.26

5.34

16.61

3.52

26.24

2.02

35.65

1.51

41.15

3.11

58.42

18.9

80.67

100

22.88

100-250mm

%

A%

47.42

4.26

8.28

8.86

4.79

13.63

3.91

27.26

3.11

36.71

2.4

45.32

1.53

60.16

28.56

81.41



15-35mm

%

A%

53.42

3.67

11.67

8.61

3.68

16.71

2.76

26.45

2.11

35.76

1.53

42.86

5.38

58.75

19.45

81.06

100

24.65

+250mm

%

A%

37.49

4.38

6.24

9.04

5.11

14.43

4.02

25.69

3.11

36.01

2.21

40.15

1.41

61.64

40.41

81.51



29



35-50 mm

%

A%

49.71

3.91

11.43

8.37

3.84

17.03

2.59

26.94

2.01

36.18

1.51

44.63

7.01

59.19

21.9

81.26

100

27.6



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng 9: Giá mua than nguyên khai từ các mỏ năm 2014

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×