Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Biểu mẫu số 4: Hoá đơn GTGT

Biểu mẫu số 4: Hoá đơn GTGT

Tải bản đầy đủ - 0trang

Biểu mẫu số 5

PHIẾU CHI

Ngày 02 tháng 01 năm 2005



QUYỂN SỐ:. . .. . .

Số:

Mẫu số 02- TT

QĐ số 144/2001/QĐ-BTC

ngày 21/12/ 2001



Nợ TK 6423: 6.590.000

Nợ TK 133:



659.000



Có TK 111 :



7.249.000



Họ tên người nhận tiền:



A. Tiến



Địa chỉ:



Chi nhánh Công ty TNHH TM & DV Thăng

Long Mới



Lý do chi:

Mua máy vi tính phục vụ quản lý

Số tiền:

7.249.000 đồng

Số tiền viết bằng chữ: Bẩy triệu hai trăm bốn mươi chín nghìn đồng chẵn.



Người nhận tiền



Thủ quỹ



Kế toán trưởng



Thủ trưởng



đơn vị

(ký, ghi rõ họ tên) (ký, ghi rõ họ tên)



(ký, ghi rõ họ tên)



(ký, đóng dấu,



ghi họ tên)



Đỗ Duy Hồng



58



Lớp K39/21.14



2.2.2.4. Kế tốn chi phí khấu hao TSCĐ.

Chi nhánh Cơng ty TNHH TM & DV Thăng Long Mới quản lý TSCĐ theo

3 chỉ tiêu: Nguyên giá, giá trị hao mòn và giá trị còn lại. Phương pháp tính khấu

hao mà cơng ty áp dụng là khấu hao theo đường thẳng:

M=



NG

N



Trong đó:

M : Mức khấu hao cơ bản của TSCĐ

NG: Nguyên giá TSCĐ

N : Thời gian sử dụng định mức

Căn cứ vào các chứng từ : Biên bản giao nhận TSCĐ, biên bản thanh lý

TSCĐ, biên bản đánh giá lại TSCĐ kế toán tiến hành trích khấu hao TSCĐ theo

q cho các TSCĐ. Sau đó, kế tốn lập bảng phân bổ khấu hao

VD: Trích bảng tính và phân bổ KH TSCĐ quý 01/2005 (Bảng số 3).



Đỗ Duy Hồng



59



Lớp K39/21.14



(Bảng số 3)



Bảng tính và phân bổ KH TSCĐ

Quý 01 năm 2005



S

T

T



Chỉ tiêu



I



Số KH đã trích

quý trước

Số KH TSCĐ

tăng trong quý

Số KH TSCĐ

giảm trong quý

Số KH TSCĐ

phải trích q

này



II

II

I

I

V



Tỉ

Nơi SD

lệ

KH Tồn DN

Giá trị

K

KH

H



TK

627



TK 641



TK 642



5.500.000



3.500.000



3.800.000



2.000.000



2.650.000



1.500.000



6.650.000



4.000.000



Ngày ........ tháng ........ năm ........

Kế toán trưởng



Người lập bảng



(Ký, ghi rõ họ tên)



(Ký, ghi rõ họ tên)



Kế toán ghi sổ:

Nợ TK 6414: 6.650.000

Nợ TK 6424: 4.000.000

Có TK 214: 10.650.000

Đồng thời ghi đơn bên Có TK 009: 10.650.000



2.2.2.5. Kế tốn thuế, phí, lệ phí

Căn cứ để kế tốn hạch tốn:

- Giấy đề nghị thanh tốn, phiếu chi

- Hóa đơn lệ phí

- Giấy báo nợ của NH



Đỗ Duy Hoàng



60



Lớp K39/21.14







- Biên lai nộp thuế....

Các khoản chi phí về thuế, phí, lệ phí như: thuế mơn bài, thuế nhà đất là

khoản cố định, có số phát sinh lớn nên được nộp bằng tiền gửi ngân hàng qua

hình thức chuyển khoản, còn các loại phí, lệ phí như phí cầu đường, phí vệ

sinh, lệ phí giao thơng, lệ phí trước bạ..khi nhận được giấy đề nghị thanh toán

đã được xét duyệt kèm theo các chứng từ liên quan, kế toán tiền mặt tại quỹ lập

phiếu chi chuyển cho thủ quỹ trích trả và làm căn cứ ghi sổ cho kế tốn chi phí

tiến hành hạch tốn khi trả các khoản đó.

Nợ TK 6425

Có TK 333

Có TK 111, 112



2.2.2.6. Kế tốn chi phí dịch vụ mua ngồi.

* Các khoản dịch vụ chi phí mua ngồi phát sinh trong tháng như chi

phí thuê bến bãi, thuê bốc vác vận chuyển… phục vụ cho q trình bán

hàng, kế tốn ghi:

Nợ TK 6417

Nợ TK 133

Có TK 111, 112, 141, 331

* Các khoản dịch vụ chi phí mua ngồi như: tiền điện, nước, điện

thoại… phát sinh trong tháng phục vụ dùng chung của doanh nghiệp, kế tốn

ghi:

Nợ TK 6427

Nợ TK 133

Có TK 111, 112, 141, 331

VD: Ngày 05/01/2005, chi tiền mặt để th bốc vác vận chuyển hàng

hố.



Đỗ Duy Hồng



61



Lớp K39/21.14



BIỂU MẪU SỐ 6

PHIẾU CHI

Ngày 05 tháng 01 năm 2005



QUYỂN SỐ:………

Số:

Mẫu số 02- TT

QĐ số 144/2001/QĐ-BTC

ngày 21/12/ 2001



Nợ TK 6417:

Có TK 111 :



5.950.000

5.950.000



Họ tên người nhận tiền:



Đào Minh



Địa chỉ:



Chi nhánh Công ty TNHH TM & DV Thăng

Long Mới



Lý do chi:

Thuê vận chuyển bốc vác hàng hoá

Số tiền:

5.950.000 đ

Số tiền viết bằng chữ: Năm triệu chín trăm năm mươi nghìn đồng chẵn



Người nhận tiền



Thủ quỹ



Kế toán trưởng



Thủ trưởng



đơn vị

(ký, ghi rõ họ tên) (ký, ghi rõ họ tên)



(ký, ghi rõ họ tên)



(ký, đóng dấu,



ghi họ tên)



2.2.2.7. kế tốn chi phí bằng tiền khác

* Các chi phí bằng tiền khác phát sinh trong tháng phục vụ cho q trình bán

hàng như: Chi phí tiếp khách, hội nghị khách hàng, ….kế toán ghi sổ:

Nợ TK 6418



Đỗ Duy Hồng



62



Lớp K39/21.14



Nợ TK 133

Có TK 111, 112, 141, 331

* Các chi phí bằng tiền khác phát sinh trong tháng ngoài các khoản trên như:

chi hội nghị, tiếp khách, đào tạo cán bộ…phát sinh, kế toán ghi:

Nợ TK 6428

Nợ TK 133

Có TK 111, 112, 141, 331

VD: Ngày 12/01/2005 chi tiền mặt cho Anh Tuấn chi tiếp khách, hội nghị

khách hàng.

BIỂU MẪU SỐ 7

PHIẾU CHI

Ngày 12 tháng 01 năm 2005



QUYỂN SỐ:. . .. . .

Số:

Mẫu số 02- TT

QĐ số 144/2001/QĐ-BTC

ngày 21/12/ 2001



Nợ TK 6418:



3.000.000



Có TK 111 :3.000.000

Họ tên người nhận tiền:



Trịnh Anh Tuấn



Địa chỉ:



Chi nhánh Công ty TNHH TM & DV Thăng

Long Mới



Lý do chi:

Số tiền:



Đỗ Duy Hoàng



Tiếp khách, hội nghị khách hàng

3.000.000 đ



63



Lớp K39/21.14



Số tiền viết bằng chữ: Ba triệu đồng chẵn.



Người nhận tiền



Thủ quỹ



Kế toán trưởng



Thủ trưởng



đơn vị

(ký, ghi rõ họ tên) (ký, ghi rõ họ tên)



(ký, ghi rõ họ tên)



(ký, đóng dấu,



ghi họ tên)



Căn cứ vào phiếu chi chi về mua dụng cụ đồ dùng, các khoản thuế phí lệ phí

nộp cho NSNN, các khoản chi phí dịch vụ mua ngồi ( tiền điện thoại,…),

chi phí bằng tiền khác….Kế toán tổng hợp lại và lập bảng kê chi tiền mặt

(Bảng số 4), bảng kê chi tiền gửi ngân hàng (Bảng số 5). Đồng thời kế toán

căn cứ vào đó và bảng phân bổ tiền lương và các khoản trích theo lương,

Bảng tính và phân bổ KH TSCĐ, để làm căn cứ ghi vào bảng tổng hợp các

khoản chi phí (Bảng số 6), chứng từ ghi sổ (Bảng số 7, 9), và sổ cái tài

khoản 641 “Chi phí bán hàng”, 642 “Chi phí QLDN”(Bảng số 8, 10).



Đỗ Duy Hoàng



64



Lớp K39/21.14



(BẢNG SỐ 4)

BẢNG KÊ CHI TIỀN MẶT

Từ ngày 01/01/2005 đến ngày 31/01/2005

Chứng từ

SH

Ngày

PC02 01/01

. . ..

PC06

. . ...

PC10



. . ...

05/01

. . ...

12/01



Diễn giải

Chi tiền cho A. Tiến mua

dung cụ, đồ dùng.

. . .. . .. ..

Thuê V/C hàng hoá

. . .. . ..

Chi tiếp khách, chi hội nghị

khách hàng.

Phí, lệ phí

Cộng:



Đỗ Duy Hồng



Ghi Có TK 111

253.000

. . .. . .. . ..

5.950.000

. . .. . ...

3.000.000

3.560.540

20.530.400



641

50.000



Ghi Nợ các TK

642

133

180.000 23.000



...



5.950.000

3.000.000

10.305.650



Lớp65

K39/21.14



3.560.540s

5.174.750 . . .. . ..



. . .. . ...



(Bảng số 5)

BẢNG KÊ CHI TIỀN GỬI NGÂN HÀNG

Từ ngày 01/01/2005 đến ngày 31/01/2005

Chứng từ

Diễn giải

SH Ngày

12/01 Trả tiền điện thoại

. . .. . .. . . .. . .. . .. . .. . .. . ..

15/01 VPP điện

. . .. . . . . .. . .. . .. . .

Cộng:



Đỗ Duy Hồng



Ghi Có TK112



641



6.519.788

. . .. . ...

3.465.715



3.150.650



. . .. . .. . ...

20.560.500



9.500.860



Lớp67

K39/21.14



Ghi Nợ các TK

642

133

...

5.927.080

592.708

315.065



6.709.230



. . .. . ...



. . .. . ...



(Bảng số 6)



TRÍCH BẢNG TỔNG HỢP CÁC KHOẢN CHI PHÍ

Quý 01 năm 2005

Ghi Nợ các TK chi phí

Số hiệu TK

Diễn giải

đối ứng

641

642

133

1.Chi TMặt

111

Bảng kê chi TM tháng 01

10.305.650

5.174.750

. . ...

. . .. . .. . .. . ..

. . .. . .. . .

. . .. . .. . .

Tổng cộng chi TM:

31.277.600

15.562.180

2. Chi tiền gửi Ngân hàng

112

Bảng kê chi tiền gửi tháng 01

9.500.860

6.709.230

. . .. . .. . .

. . .. . .. . .. . ..

. . .. . .. . ...

. . .. . .

Tổng cộng chi Tgửi:

27.437.550

18.705.650

3. Chi lương CNV

334

Chi lương CNV tháng 01

39.200.000

9.050.000

. . .. . ..

. . .. . .

. . .. . ..

Tổng cộng chi tiền lương:

111.950.000

28.457.000

4. Các khoản trích

- Khoản trích theo lương tháng 01

338

7.448.000

1.719.500

- . . .. . .. . .

. . .. . ..

. . .. . ...

- Trích KH TSCĐ

214

6.650.000

4.000.000

Tổng cộng khoản trích:

27.920.500

9.406.830

Tổng chi:

198.585.650

72.131.660



Đỗ Duy Hồng



Lớp68

K39/21.14



. . .. . .



(Bảng số 7)



CHỨNG TỪ GHI SỔ



Ngày 31/03/2005

Diễn giải

- Chi phí BH bằng



Mã số TK

Nợ



641



TM



Số tiền

Nợ

31.277.600



111



- Chi phí BH bằng

- Trả lương cho



27.437.550

112



27.437.550



641



nhân viên bán hàng

- Các khoản trích



31.277.600



641



TGNH







111.950.000

334



111.950.000



641



27.920.500



+ Theo lương



338



21.270.500



+ KHTSCĐ



214



6.650.000



Tổng cộng



Đỗ Duy Hoàng



198.585.650



69



198.585.650



Lớp K39/21.14



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Biểu mẫu số 4: Hoá đơn GTGT

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×