Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Union catalog: Mục lục liên hợp. Thư mục thể hiện những tài liệu ở nhiều thư viện hay kho tư

Union catalog: Mục lục liên hợp. Thư mục thể hiện những tài liệu ở nhiều thư viện hay kho tư

Tải bản đầy đủ - 0trang

Appliance /əˈplaɪəns/: thiết bị, máy móc

Application /ˌỉplɪˈkeɪʃn/: ứng dụng

Arise /əˈraɪz/: xuất hiện, nảy sinh

Available /əˈveɪləbl/: dùng được, có hiệu lực

Background /ˈbækɡraʊnd/: bối cảnh, bổ trợ

Certification /ˌsɜːtɪfɪˈkeɪʃn/: giấy chứng nhận

Chief/tʃiːf/ : giám đốc

Common /ˈkɒmən/: thơng thường,

Compatible /kəmˈpỉtəbl/: tương thích

consultant /kənˈsʌltənt/: cố vấn, chuyên viên tham vấn

Convenience convenience: thuận tiện

Customer /ˈkʌstəmə(r)/: khách hàng

database/ˈdeɪtəbeɪs/: cơ sở dữ liệu

Deal /diːl/: giao dịch

Demand /dɪˈmɑːnd/: yêu cầu

Detailed /ˈdiːteɪld/: chi tiết

Develop /dɪˈveləp/: phát triển



Drawback /ˈdrɔːbæk/: trở ngại, hạn chế

Effective /ɪˈfektɪv/: có hiệu lực

efficient/ɪˈfɪʃnt/: có hiệu suất cao

Employ /ɪmˈplɔɪ/: th ai làm gì

Enterprise /ˈentəpraɪz/: tập đồn, cơng ty

Environment /ɪnˈvaɪrənmənt/: môi trường

Equipment /ɪˈkwɪpmənt/: thiết bị

expertise/ˌekspɜːˈtiːz/: thành thạo, tinh thông

eyestrain: mỏi mắt

Goal /ɡəʊl/: mục tiêu

Gadget /ˈɡædʒɪt/: đồ phụ tùng nhỏ

Implement /ˈɪmplɪment/: công cụ, phương tiện

Increase /ɪnˈkriːs/: sự tăng thêm, tăng lên

Install /ɪnˈstɔːl/: cài đặt

Instruction /ɪnˈstrʌkʃn/: chỉ thị, chỉ dẫn

Insurance /ɪnˈʃʊərəns/: bảo hiểm

Integrate /ˈɪntɪɡreɪt/: hợp nhất, sáp nhập



intranet/ˈɪntrənet/: mạng nội bộ

Latest /ˈleɪtɪst/: mới nhất

leadership/ˈliːdəʃɪp/: lãnh đạo

level with someone (verb): thành thật

Low /ləʊ/: yếu, chậm

Maintain /meɪnˈteɪn/: duy trì

Matrix /ˈmeɪtrɪks/: ma trận

Monitor /ˈmɒnɪtə(r)/ : giám sát

Negotiate /nɪˈɡəʊʃieɪt/: thương lượng

Occur /əˈkɜː(r)/: xảy ra, xảy đến

Order /ˈɔːdə(r)/: yêu cầu

Oversee /ˌəʊvəˈsiː/: quan sát

Prevail /prɪˈveɪl/: thịnh hành, phổ biến

Process /ˈprəʊses/: quá trình, tiến triển

Provide /prəˈvaɪd/: cung cấp

Rapid /ˈrỉpɪd/: nhanh chóng

Remote /rɪˈməʊt/: từ xa



Replace /rɪˈpleɪs/: thay thế

Research /rɪˈsɜːtʃ/: nghiên cứ

Resource /rɪˈsɔːs/: nguồn

Respond /rɪˈspɒnd/: phản hồi

Simultaneous /ˌsɪmlˈteɪniəs/: đồng thời

Solve /sɒlv/: giải quyết

Substantial /səbˈstỉnʃl/: tính thực tế

Sufficient /səˈfɪʃnt/: đủ, có khả năng

Suitable /ˈsuːtəbl/: phù hợp

Multi-task – Đa nhiệm.

Priority /praɪˈɒrəti/ – Sự ưu tiên.

Productivity /ˌprɒdʌkˈtɪvəti/ – Hiệu suất.

Real-time – Thời gian thực.

Schedule /ˈskedʒuːl/ – Lập lịch, lịch biểu.

Similar /ˈsɪmələ(r)/ – Giống.

Storage /ˈstɔːrɪdʒ/ – Lưu trữ.

Technology /tekˈnɒlədʒi/ – Công nghệ.



Tiny /ˈtaɪni/ – Nhỏ bé.

Digital /ˈdɪdʒɪtl/ – Số, thuộc về số.

Chain /tʃeɪn/ – Chuỗi.

Clarify /ˈklærəfaɪ/ – Làm cho trong sáng dễ hiểu.

Individual ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/ – Cá nhân, cá thể.

Inertia /ɪˈnɜːʃə/ – Qn tính.

Irregularity/ɪˌreɡjəˈlỉrəti/ – Sự bất thường, không theo quy tắc.

Quality /ˈkwɒləti/ – Chất lượng.

Quantity/ˈkwɒntəti – Số lượng.

Ribbon /ˈrɪbən/ – Dải băng.

Abacus/ˈæbəkəs/ – Bàn tính.

Allocate/ˈỉləkeɪt/ – Phân phối.

Analog /ˈỉnəlɒɡ/ – Tương tự.

Command/kəˈmɑːnd/ – Ra lệnh, lệnh (trong máy tính).

Dependable/dɪˈpendəbl/ – Có thể tin cậy được.

Devise /dɪˈvaɪz/ – Phát minh.

Accumulator /əˈkjuːmjəleɪtə(r)/ : Tổng



Addition /əˈdɪʃn/: Phép cộng

Address /əˈdres/ : Địa chỉ

Appropriate /əˈprəʊpriət/:



Thích hợp



Arithmetic /əˈrɪθmətɪk/: Số học

Capability /ˌkeɪpəˈbɪləti/ : Khả năng

Circuit /ˈsɜːkɪt/: Mạch

Complex /ˈkɒmpleks/: Phức tạp

Component/kəmˈpəʊnənt/ : Thành phần

Computer /kəmˈpjuːtə(r)/ : Máy tính

Computerize /kəmˈpjuːtəraɪz/ :

Convert /kənˈvɜːt/: Chuyển đổi

Data /ˈdeɪtə/: Dữ liệu

Decision /dɪˈsɪʒn/: Quyết định

Demagnetize (v)



Khử từ hóa



Device /dɪˈvaɪs/ Thiết bị

Disk /dɪsk/: Đĩa

Division /dɪˈvɪʒn/ Phép chia



Tin học hóa



Minicomputer (n) Máy tính mini

Multiplication /ˌmʌltɪplɪˈkeɪʃn/: Phép nhân

Numeric /njuːˈmerɪkl/: Số học, thuộc về số học

Operation (n): Thao tác,

Output /ˈaʊtpʊt/: Ra, đưa ra

Perform /pəˈfɔːm/ : Tiến hành, thi hành

Process /ˈprəʊses/: Xử lý

Pulse /pʌls/: Xung

Signal (n): Tín hiệu

Solution /səˈluːʃn/:



Giải pháp, lời giải



Store /stɔː(r)/: Lưu trữ

Subtraction /səbˈtrækʃn/: Phép trừ

Switch /swɪtʃ/:

Tape /teɪp/:



Chuyển



Ghi băng, băng



Terminal /ˈtɜːmɪnl/: Máy trạm

Transmit /trænsˈmɪt/: Truyền

Binary /ˈbaɪnəri/ – Nhị phân, thuộc về nhị phân.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Union catalog: Mục lục liên hợp. Thư mục thể hiện những tài liệu ở nhiều thư viện hay kho tư

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×