Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHỨNG TỪ GHI SỔ

CHỨNG TỪ GHI SỔ

Tải bản đầy đủ - 0trang

LUẬN VĂN CUỐI KHOÁ

BẢNG PHÂN BỔ CPSX CHUNG VẬT TƯ CHO CÁC ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG



Tháng 12/2004

ST

T



Tên hạng mục

Hệ nấu á châu



TKĐƯ

1540



Tiêu thức

PB(VT)



732.340.080



Số tiền



Ghi

chú



2.709.658



Hệ nấu BaLan

1540

48.809.000

180.593

Hệ nấu NADA

1540

16.425.125

60.773

Hệ thống tank TL

1540

48.888.320

180.886

Inox Mộc Châu

1540

70.800.660

261.962

D/c bia Tân Hoàng Lâm

1540

48.572.500

179.718

…………..

………….. …………

Tổng cộng

2.301.222.683 8.594.000

Kế toán tổng hợp tiến hành vào phần mềm kế toán. cũng như đối với

việc nhập dữ liệu cho chi phí NVL.

Tên sản phẩm

TK

Phát sinh Nợ Phát sinh Có

Mã vụ việc

HNAC

1540

2.709.658

HNBL

1540

180.593

HNNADA

1540

60.773

HTTKTL

1540

180.886

INOXMC

1540

261.962

DCBTHL

1540

179.718

……………..

…………

Sau đó ấn “chấp nhận”

Máy sẽ tự động kết chuyển chi phí sản xuất chung vật tư sang TK1540

chi tiết cho từng ĐĐH. kế tốn vào sổ chi tiết TK154.

*Chi phí dịch vụ mua ngoài:

Căn cứ vào các chứng từ liên quan đến các chi phí dịch vụ mua ngồi

như th sữa chữa động cơ, máy hàn, máy mài, thuê vận chuyển vật tư về

cơng ty, kế tốn lập chứng từ ghi sổ để phân bổ cho các đối tượng và lập bảng

phân bổ chi phí dịch vụ mua ngồi sau đó vào phần mềm kế tốn.

Ở cơng ty trong tháng 12/2004 phát sinh nghiệp vụ chi phí dịch vụ mua

ngồi cho cơng trình Á Châu:



LUẬN VĂN CUỐI KHỐ



CHỨNG TỪ GHI SỔ

Số: 40

Ngày 31/12/2004.

Chứng từ

ST Ngà

T

y



Trích yếu



Số hiệu TK

Nợ





Số tiền



Ghi chú



Phân bổ chi phí dịch 1547 6273

7.190.000

vụ mua ngồi cho

ctrình Á Châu

Tổng cộng

7.190.000

Tổng cộng:1547:7.190.000

Vào phần mềm kế tốn thì cũng giống như nhập dữ liệu cho các chi phí

khác

Tên sản phẩm

TK

Phát sinh Nợ Phát sinh Có

Mã vụ việc

HNAC

1547

7.190.000

Máy sẽ tự động kết chuyển từ TK6273 sang TK1547 chi tiết cho hệ nấu

A châu. kế tốn vào sổ chi tiết TK154.

*Chi phí Khấu hao TSCĐ.

Việc tính khấu hao TSCĐ là tính vào chi phí sản xuất phần giá trị hao

mòn TSCĐ tạo ra nguồn vốn để tái sản xuất TSCĐ. Công ty có nhiều loại

TSCĐ phục vụ cho sản xuất, hàng tháng cơng ty tiến hành trích KHTSCĐ.

Phương pháp mà cơng ty tiến hành trích KHTSCĐ là phương pháp đường

thẳng. Hàng năm cơng ty xác định giá trị còn lại của TSCĐ để có kế hoạch

thay thế lắp đặt sửa chữa một cách kịp thời phục vụ yêu cầu sản xuất và đáp

ứng yêu cầu quản lý TSCĐ trong quá trình sử dụng. Khi khai báo TSCĐ công

ty vào phần mềm kế tốn. Từ màn hình giao diện chọn “kế tốn TSCĐ và

khai báo nguyên giá, TSCĐ dùng cho sản xuất hay quản lý, ngày thực hiện

trích khấu hao… Chương trình sẽ tự động trích khấu hao và phân bổ số khấu

hao, đưa ra sổ cái TK214.

Căn cứ vào bảng tính KHTSCĐ (phụ biểu số 3)

Sổ cái Tài khoản

TK214- Hao mòn tài sản cố định

Từ ngày 01/12/2004 đến ngày 31/12/2004.

Dư Có đầu kỳ:2.436.189.275

CTGS



Diễn giải



TKĐƯ



Số tiền



LUẬN VĂN CUỐI KHOÁ



Ngày



Số



PS Nợ

Phân bổ cho sản xuất

6274

Phân bổ cho quản lý

6424

Tổng phát sinh Nợ :0

Tổng phát sinh Có : 105.787.934

Dư có cuối kỳ :2.541.977.209

CHỨNG TỪ GHI SỔ

Số 33

Ngày 31/12/20



Chứng từ

STT Ngày



Trích yếu



Số hiệu TK

Nợ





Số tiền



PS Có

95.952.315

9.835.619



Ghi chú



Phân bổ khấu hao cho

các đối tượng sử

dụng.

Cho sản xuất chính

1544 6274

95.952.315

Tổng cộng

95.952.315

Cộng 1544: 95.952.315

Lập bảng phân bổ KHTSCĐ cho các đối tượng theo tiêu thức chi phí

điện sử dụng.

Tổng chi phí KHTSCĐ trong tháng

Hệ số phân bổ cho một ĐĐH =

Tổng chi phí điện sử dụng sản xuất

Chi phí khấu

hao TSCĐ

= Hệ số phân bổ cho một ĐĐH x Chi phí điện của 1 ĐĐH

cho một ĐĐH

ví dụ:

95.952.315

Hệ số phân bổ KHTSCĐ =

= 5,799

16.545.000

Chi phí KHTSCĐ phân bổ cho Hệ nấu á Châu = 5.272.848 x

5,799=30.577.245



LUẬN VĂN CUỐI KHOÁ

BẢNG PHÂN BỔ CPKHTSCĐ CHO CÁC ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG



Tháng 12/2004

STT



Tên hạng mục



TKĐƯ



Hệ nấu A châu



1544



Hệ nấu BaLan

Hệ nấu NADA

Hệ thống tank TL

Inox Mộc Châu

D/c bia Tân Hoàng Lâm

…………

Tổng cộng



1544

1544

1544

1544

1544



TTPB (Chi phí

điện sản xuất)

5.272.848

351.425

118.261

351.996

509.764

349.772

……

16.545.000



Số tiền



Ghi chú



30.577.24

5

2.307.913

685.795

2.041.225

2.956.121

2.028.328

……….

95.952.31

5



Cộng 1544: 95.952.315

Vào phần mềm kế toán, kế toán tiến hành cập nhật số liệu giống như

các chi phí NVL, chi phí nhân cơng …

Số chứng từ :33

Tử ngày 01/12/2004

Đến ngày 31/12/2004.

Tỷ giá:

Diễn giải: Phân bổ cho các đối tượng sử dụng



Tên sản phẩm

TK

PS Nợ

PS Có

Mã vụ việc

HNAC

1544

30.577.245

HNBL

1544

2.307.913

HNNADA

1544

685.795

HTTKTL

1544

2.041.225

INOXMC

1544

2.956.121

DCBTHL

1544

2.028.328

………..

……….

Sau đó ấn “chấp nhận”máy sẽ tự động kết chuyển chi phí KHTSCĐ từ

TK6274 sang TK1544 chi tiết cho từng ĐĐH, từng cơng trình. Kế tốn vào sổ

chi tiết TK154.

* Chi phí BHXH, BHYT:



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHỨNG TỪ GHI SỔ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×